mẫu nhà 8x12 1 tầng

21+ Mẫu nhà 8×12 1 tầng thiết kế đẹp và tiện nghi nhất hiện nay

Bạn đang tìm kiếm mẫu nhà 8×12 1 tầng đẹp, tiện nghi và đáp ứng được nhu cầu sinh hoạt của cả gia đình? Vậy thì có thể tham khảo những mẫu nhà mà chúng tôi gợi ý bên dưới. Biết đâu bạn sẽ tìm được thiết kế phù hợp nhất cho công trình trong tương lai.

Đặc trưng của nhà 8×12 1 tầng

Nhà 8×12 1 tầng là nhà có mặt tiền 8m, chiều sâu 12m, thiết kế 1 tầng. Đây là một ngôi nhà có diện tích khá rộng rãi, phù hợp với các gia đình 4 – 5 thành viên. Vì chỉ có 1 tầng nên thời gian thi công nhanh, có thể chỉ 3 – 4 tháng là hoàn thành. Nguyên liệu để xây dựng nhà có thể là các vật liệu truyền thống như gạch, đá, cát, xi măng,…

Nhưng hiện nay, nhiều gia chủ ưu tiên sử dụng các loại vật liệu xanh, thân thiện với môi trường, an toàn với con người. Đồng thời, trọng lượng nhẹ, độ bền cao, lại cách nhiệt, cách âm, chống cháy hiệu quả. Có thể kể đến như tấm cemboard, tấm thạch cao, các loại lam nhựa giả gỗ,…

Đây là những vật liệu góp phần mang đến một công trình đẹp và chất lượng. Đặc biệt, tiết kiệm được thời gian và chi phí thi công hiệu quả. Bất kể là mẫu nhà 1 tầng 8x12m đi theo phong cách nào thì cũng có thể sử dụng linh hoạt. 

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Mẫu nhà 8×12 1 tầng rất được ưa chuộng ở các khu vực ngoại thành, nông thôn, những nơi có ưu thế về diện tích xây dựng 

Những mẫu nhà 8×12 1 tầng đẹp và tiện nghi nhất

Thực tế thì có rất nhiều mẫu nhà 8 x 12m thiết kế 1 tầng khác nhau. Quan trọng là sở thích của bạn như thế nào, nhu cầu sử dụng của gia đình ra sao và khả năng tài chính đến đâu mà lựa chọn thiết kế cho phù hợp.

Mẫu nhà 8×12 1 tầng mái Thái truyền thống

Có thể nói đây là mẫu nhà 8×12 1 tầng rất được yêu thích ở các khu vực nông thôn – nơi có ưu thế về diện tích xây dựng. Điểm nhấn của mẫu nhà này chính là phần mái Thái rất cầu kỳ và trau chuốt, từ màu sắc cho đến thiết kế. Cùng với đó, không gian trong nhà rộng rãi và rất gần gũi với thiên nhiên. 

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Nhà 8×12 1 tầng mái Thái mang vẻ đẹp truyền thống, tạo được sức hút với phần mái Thái cầu kỳ 

Mẫu nhà 1 tầng 8x12m mái bằng hiện đại

Mẫu nhà 8 x 12m 1 tầng này hướng đến sự trẻ trung, hiện đại và phóng khoáng. Mặt tiền nhà là hệ thống cửa kính lớn, giúp tận dụng ánh sáng tự nhiên tối đa. Kết hợp với khu vực sân vườn rộng rãi, thoáng mát, mang đến một không gian sinh hoạt thoải mái, dễ chịu cho cả gia đình. 

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Nhà 8 x 12m 1 tầng mái bằng hiện đại, thanh lịch và cũng rất gần gũi, hài hòa với tự nhiên 

Mẫu nhà 8 x 12m 1 tầng mái tôn độc đáo

Không khó để nhận thấy thiết kế nhà 8x12m 1 tầng dưới đây có cấu trúc vuông vắn, thể hiện được sự khỏe khoắn và năng động. Nhà sử dụng mái tôn và vật liệu kính cường lực làm chủ đạo, mang đến một không gian sinh hoạt độc đáo, mới mẻ. Đồng thời, thu hút mọi ánh nhìn nhờ vẻ nổi bật và ấn tượng.  

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Nhà 8 x 12m 1 tầng thiết kế mở, cực kỳ sáng sủa và rộng thoáng, giúp tiết kiệm năng lượng điện 

Nhà 8×12 1 tầng mái lệch phá cách

Bên dưới là mẫu nhà mặt tiền 8m, chiều sâu 12m, thiết kế 1 tầng với phần mái lệch phá cách. Thoạt nhìn thì đường nét và màu sắc của nhà không quá nổi bật. Tuy nhiên, càng nhìn lâu thì lại càng bị thu hút. Nhất là khu vực mặt tiền vô cùng thông thoáng, ngập tràn ánh sáng tự nhiên. 

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Mẫu nhà 8×12 1 tầng mái lệch mang đến vẻ đẹp phá cách, thể hiện phong cách thời thượng của gia chủ 

Nhà 1 tầng 8x12m khung thép tiền chế

Không sử dụng vật liệu xây dựng truyền thống, mẫu nhà 8×12 1 tầng dưới đây dùng khung thép tiền chế để tạo nên một không gian sống khác biệt. Đặc biệt, với phần khung thép này, gia chủ có thể linh hoạt thay đổi phong cách kiến trúc, thiết kế của ngôi nhà theo sở thích. 

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Mẫu nhà 8 x 12m thiết kế 1 tầng từ khung thép giúp tối ưu thời gian thi công, đồng thời, linh hoạt trong việc thay đổi kiến trúc

Mẫu nhà 8×12 1 tầng hình chữ L

Công trình này mang hơi hướng của một biệt thự nghỉ dưỡng với 2 khối nhà ống, giao nhau và tạo thành hình chữ L. Thiết kế này không chỉ ấn tượng mà còn giúp gia tăng không gian sinh hoạt, có thể đáp ứng được nhu cầu sử dụng của các gia đình đông thành viên. Thiết kế này cũng phù hợp với các mẫu nhà 8×12 2 tầng

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Mẫu nhà 1 tầng 8x12m giúp gia tăng không gian sinh hoạt cho các gia đình đông thành viên 

Nhà diện tích 8×12 1 tầng có tầng hầm

Nếu gia đình bạn có xe ô tô thì có thể tham khảo mẫu nhà bên dưới. Không chỉ tạo được sức hút với thiết kế mặt tiền vô cùng ấn tượng, mẫu nhà này còn được đánh giá cao ở tính tiện dụng. Bởi phần hầm được thiết kế 1 nửa trong lòng đất, 1 nửa nhô lên mặt đất, 2 bên có cửa sổ để đón nắng và gió cho tầng hầm. 

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Nhà 8x12m 1 tầng có tầng hầm giúp gia đình giải quyết vấn đề để xe ô tô hay các phương tiện đi lại khác

Nhà diện tích 8×12 1 tầng có gác lửng

Gác lửng là giải pháp gia tăng không gian sinh hoạt trong điều kiện tài chính không cho phép. Với thiết kế này thì phần mái của ngôi nhà sẽ cao hơn một chút. Không gian giữa tầng 1 với mái sẽ được tận dụng làm gác lửng, bố trí phòng ngủ cho trẻ em hoặc phòng chức năng nào đó. 

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Nhà 8×12 1 tầng có gác lửng với phần mái hơi cao nhưng vẫn đảm bảo sự hài hòa trong tổng thể kiến trúc 

Nhà diện tích 8×12 1 tầng có sân thượng

Không khó để nhận thấy mẫu nhà 8x12m 1 tầng này hướng đến phong cách hiện đại với các hình khối và màu sắc lạ mắt. Nhưng điểm nhấn ở đây chính là thiết kế sân thượng ở bên trên vô cùng rộng rãi. Với thiết kế này, cả gia đình sẽ có một không gian thư giãn ngoài trời lý tưởng trong điều kiện nhà không có sân vườn. 

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Nếu không có sân vườn thì mẫu nhà 8×12 1 tầng có sân thượng dưới đây là gợi ý không thể bỏ qua 

Mẫu nhà 8×12 1 tầng kiểu biệt thự Pháp

Nếu bạn là người yêu thích phong cách cổ điển, bán cổ điển thì có thể tham khảo mẫu nhà diện tích 8×12 1 tầng dưới đây. Nhà xây theo kiểu biệt thự, toát lên được vẻ sang trọng, đẳng cấp và xa hoa. Đương nhiên, chi phí và thời gian xây dựng theo kiểu nhà này có thể cao và lâu hơn so với các kiểu nhà khác. 

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Một thiết kế nhà 8 x 12m 1 tầng vô cùng lộng lẫy, xa hoa, sang trọng và đẳng cấp 

Mẫu nhà 1 tầng 8 x 12 m kiểu biệt thự hiện đại

Nếu mẫu nhà trên hướng đến sự xa hoa, lộng lẫy của biệt thự kiểu Pháp thì mẫu nhà bên dưới toát lên được vẻ năng động, thanh lịch của biệt thự hiện đại. Bên trong nhà, các không gian được bố trí khoa học. Kết hợp với việc sử dụng vật liệu mới, tạo nên không gian sống tiện nghi và chất lượng. 

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Thiết kế nhà 1 tầng 8 x 12 m kiểu biệt thự hiện đại từ các vật liệu xây dựng mới, tạo không gian sống chất lượng

Nhà 8x12m 1 tầng 2 mặt tiền

Thiết kế nhà 1 tầng, diện tích 8x12m dưới đây có 2 mặt tiền. Trong đó, mặt tiền chính có thiết kế lớn, quay ra cổng chính. Còn mặt tiền nhỏ phía sau hông nhà, quay về cổng phụ. Nếu mảnh đất xây dựng của bạn tiếp giáp với 2 mặt đường thì hoàn toàn có thể tham khảo và lựa chọn mẫu nhà này. 

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Nhà diện tích 8x12m 1 tầng 2 mặt tiền, phù hợp với vị trí xây dựng tiếp giáp 2 mặt đường

Nhà 1 tầng 8x12m có gara bên cạnh

Mẫu nhà 8×12 1 tầng này phù hợp với những công trình được xây dựng trên quỹ đất rộng. Tổng thể ngôi nhà thu hút mọi ánh nhìn với thiết kế hệ mái Thái giật cấp, vô cùng ấn tượng. Cửa chính bằng gỗ tự nhiên, cửa sổ bằng nhôm kính, vừa truyền thống, vừa cổ điển. Đặc biệt, gara được bố trí ngay bên cạnh, rất tiện lợi. 

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Nhà 8x12m 1 tầng với gara bên cạnh, tạo sự thuận tiện cho các thành viên gia đình khi sử dụng xe ô tô

Mẫu nhà 8×12 1 tầng màu ghi xám lịch lãm

Người Việt chúng ta thường có xu hướng sử dụng tông màu sáng cho ngôi nhà. Tuy nhiên, nếu bạn yêu thích phong cách lịch lãm thì hoàn toàn có thể sử dụng tông màu trung tính như mẫu nhà bên dưới. Sự kết hợp ăn ý giữa màu trắng và ghi xám tạo nên một công trình kiến trúc độc lạ, không bị nhàm chán. 

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Nhà 1 tầng diện tích 8x12m tông màu trung tính lịch lãm, không bị lỗi thời theo thời gian 

Nhà 8x12m thiết kế 1 tầng có sảnh phụ

Thiết kế nhà 8x12m 1 tầng dưới đây có phần mái Thái rộng, hướng ra nhiều hướng, tạo nên một tổng thể kiến trúc rất bắt mắt nhưng cân đối và hài hòa. Nhà có sảnh phụ với mái che và bậc tam cấp, tạo một không gian sinh hoạt lý tưởng. Đồng thời, gia tăng tính bề thế cho công trình. 

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Nhà 1 tầng 8x12m mái Thái có sảnh phụ rất rộng rãi và bề bế, mang đến một không gian sinh hoạt lý tưởng

Những lưu ý phong thủy khi thiết kế mẫu nhà 8×12 1 tầng

Người phương Đông nói chung và người Việt nói riêng rất coi trọng yếu tố phong thủy trong xây nhà. Bởi hợp phong thủy sẽ mang đến thịnh vượng, tài lộc, may mắn. Vậy khi thiết kế mẫu nhà 8×12 1 tầng cần lưu ý gì để đảm bảo hài hòa phong thủy?

Đối với phòng khách

Phòng khách được xem là “bộ mặt” của ngôi nhà, không chỉ đẹp là đủ, mà còn phải đặc biệt hợp phong thủy. Theo đó, nên đặt phòng khách ở vị trí trung tâm. Thiết kế phòng khách vuông vức, không có góc nhọn. Cửa chính cao rộng, thoáng đãng để thu hút gió, ánh sáng, giúp gia tăng vượng khí cho phòng khách. 

Đối với phòng ngủ

Phòng ngủ là không gian riêng tư, ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ và sức khỏe của chủ nhân căn phòng. Phòng ngủ vuông vắn, không cần quá rộng nhưng phải gọn gàng, ngăn nắp. Và tốt nhất là bố trí phòng ngủ ở hướng Đông hoặc hướng Nam vì đây là hướng có lợi cho sức khỏe, tình duyên. 

Đối với phòng bếp

Bếp không đơn thuần để nấu nướng, mà còn là không gian ảnh hưởng đến phong thủy của tổng thể ngôi nhà. Có những điều kiêng kỵ bạn cần phải nhớ khi bố trí bếp cho mẫu nhà 8×12 1 tầng.

  • Từ cửa chính không được nhìn thẳng vào bếp. Điều này sẽ khiến tài chính trong nhà bị hao hụt, sức khỏe bị xáo trộn.
  • Cửa nhà vệ sinh không đối diện với bếp. Vì nhà vệ sinh nhiều uế khí, khiến bếp hấp thụ các khí xấu này.

Trường hợp bị phạm vào những điều kiêng kỵ này thì có thể hóa giải bằng cách tạo vách ngăn, đặt bức bình phong. Nhưng thường thì với diện tích xây dựng khá rộng rãi như nhà 8 x 12m thì ngay từ khâu thiết kế ban đầu, bạn dễ dàng tránh được những điều này.

mẫu nhà 8x12 1 tầng

Thiết kế nhà 8x12m 1 tầng dù đi theo phong cách nào chăng nữa thì cũng cần phải đảm bảo tính thẩm mỹ và phong thủy cao nhất 

Trên đây là tổng hợp các mẫu nhà 8×12 1 tầng đẹp và tiện nghi để bạn tham khảo. Hy vọng bạn sẽ tìm được thiết kế ưng ý nhất, phù hợp nhất. Mọi nhu cầu sử dụng các loại vật liệu hiện đại như tấm cemboard, tấm thạch cao, tấm mica,… cho công trình của mình, liên hệ đến Vật liệu An Vinh để được cung cấp nhanh chóng. 

biện pháp thi công tầng hầm

#1 Biện pháp thi công tầng hầm: Các bước cơ bản và quy trình chi tiết

Tầng hầm là một trong những hạng mục quan trọng của các tòa nhà cao tầng, công trình công cộng, công trình thương mại. Ngoài ra, biệt thự hay các nhà phố ở đô thị cũng thường có tầng hầm để tối ưu diện tích. Vậy có những biện pháp thi công tầng hầm nào hiện nay? Quy trình thực hiện ra sao? 

Vai trò và lợi ích của tầng hầm

Trước khi tìm hiểu các biện pháp thi công tầng hầm thì chúng ta cùng điểm qua vai trò và lợi ích của tầng hầm. Theo đó, tầng hầm là tầng nằm dưới tầng trệt của công trình và nằm sâu trong lòng đất. Vừa chịu được toàn bộ trọng lượng của công trình phía trên, vừa là một không gian tiện ích. 

Việc thiết kế, xây dựng cũng như sử dụng vật liệu cho tầng hầm rất được chú trọng, tuân thủ nghiêm ngặt các quy định thẩm tra biện pháp thi công tầng hầm. Có như vậy thì tầng hầm mới phát huy được các vai trò và lợi ích sau.

biện pháp thi công tầng hầm

Tầng hầm là một hạng mục quan trọng trong các công trình tòa nhà, cao ốc, trung tâm thương mại, biệt thự, nhà phố,… 

  • Dùng làm gara để xe cho các gia đình hoặc các trung tâm thương mại, tòa nhà chung cư, cao ốc,…
  • Dùng làm nhà kho để chứa các máy móc, thiết bị làm mát, thiết bị sưởi ấm hay hệ thống điện nước.
  • Giúp các tầng phía trên của công trình được cao hơn, thoáng hơn. Qua đó, tận dụng được ánh sáng tự nhiên và gió trời hiệu quả.

Nói chung, tầng hầm giúp tối ưu hóa diện tích mặt sàn và gia tăng tính thẩm mỹ cho công trình. Nhất là với những công trình cao tầng tọa lạc tại các thành phố “đất chật người đông”. 

Các biện pháp thi công tầng hầm hiện nay

Có nhiều biện pháp thi công tầng hầm khác nhau. Mỗi biện pháp sẽ có đặc điểm và quy trình khác nhau.

Biện pháp thi công đào đất tầng hầm

Trong các phương pháp thi công tầng hầm thì đây là phương pháp phổ biến nhất, thường được áp dụng cho những tầng hầm có chiều sâu hố đào không quá lớn. Theo đó, các đơn vị thi công sẽ tiến hành đào hố trước bằng thủ công hoặc cơ giới. Đến khi hố đạt đến độ sâu đặt móng thì tiến hành xây nhà theo trình tự thông thường.

Ưu điểm của biện pháp thi công tầng hầm này là thi công đơn giản, độ chính xác cao, khâu xử lý chống thấm và làm khô móng không quá phức tạp. Tuy nhiên, nhược điểm là không thích hợp với hố đào có chiều sâu lớn, thời gian thi công lâu và dễ gây sụt lún, ảnh hưởng đến các công trình lân cận.

biện pháp thi công tầng hầm

Biện pháp thi công đào đất tầng hầm được sử dụng rộng rãi hiện nay cho những công trình yêu cầu tầng hầm không quá sâu

Biện pháp thi công vách tầng hầm

Đối với biện pháp thi công tầng hầm này thì người ta sẽ xây vách tầng hầm trước, sau đó mới tiến hành đào hố ở bên trong vách này. Với những công trình mà nền móng sử dụng cọc khoan nhồi thì việc xây vách tầng hầm sẽ được tiến hành đồng thời với việc thi công cọc khoan nhồi.

Ưu điểm của biện pháp thi công tầng hầm này là không đòi hỏi phải xây tường chắn để giữ cho vách tầng hầm. Tuy nhiên, tường bao của tầng hầm phải có khả năng chịu được áp lực của đất bởi áp lực đất tác động lên tường là rất lớn.

Ngoài ra, các vật liệu sử dụng trong quá trình xây dựng vách tầng hầm như dầm văng, xà ngang và cột chống có thể tháo gỡ, thu hồi và tái sử dụng hiệu quả. Còn nhược điểm của biện pháp thi công vách tầng hầm là chiếm khá nhiều không gian và đòi hỏi phải áp dụng công nghệ thi công cọc Barrette để gia tăng khả năng chịu áp lực của đất.

biện pháp thi công tầng hầm

Biện pháp thi công vách tầng hầm thường được áp dụng cho công trình sử dụng móng cọc khoan nhồi

Biện pháp thi công tầng hầm từ trên cao xuống

Để tiết kiệm thời gian thi công thì người ta sẽ sử dụng biện pháp thi công tầng hầm này. Theo đó, đơn vị thi công sẽ lấy mặt đất làm đơn vị bắt đầu, vừa thi công tầng hầm từ trên xuống như biện pháp làm tường vách nói trên, vừa thi công phần thân nhà từ dưới lên. 

Ưu điểm lớn nhất của biện pháp thi công tầng hầm từ trên cao xuống là tiết kiệm thời gian bởi thi công song song phần hầm và phần thân. Cùng với đó, không cần phải sử dụng hệ thống giàn giáo và cốp pha cho kết cấu dầm sàn.

Tuy nhiên, nhược điểm là phải đối mặt với nhiều rủi ro như ngập úng khi thi công, thủng và sụp tường. Đặc biệt là xuất hiện các vết nứt trên kết cấu dầm sàn – hiện tượng rất thường gặp.

biện pháp thi công tầng hầm

Biện pháp thi công tầng hầm từ trên cao xuống giúp tiết kiệm thời gian, đẩy nhanh tiến độ thi công 

Những lưu ý quan trọng khi thiết kế và thi công tầng hầm

Dù áp dụng biện pháp thi công tầng hầm nhà cao tầng nào chăng nữa thì bạn cũng đừng bỏ qua những lưu ý quan trọng sau khi thiết kế và thi công.  

Diện tích và kích thước tầng hầm

Tầng hầm vừa là không gian tiện ích, vừa chịu lực của toàn bộ công trình. Do đó, kích thước và diện tích là thông số cực kỳ quan trọng. Tầng hầm diện tích nhỏ sẽ không đáp ứng được yêu cầu sử dụng. Còn tầng hầm kích thước lớn lại gây mất cân đối.

Theo quy định thẩm tra biện pháp thi công tầng hầm và quy định của Bộ Xây dựng thì diện tích và kích thước tầng hầm như sau:

  • Chiều cao tầng hầm và chiều cao đường dốc tầng hầm tối thiểu 2,2m.
  • Chiều sâu tầng hầm tối thiểu 1,5m. Chiều sâu trung bình đào tới đáy móng là 3m. 
  • Phần nổi tầng hầm không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định.
  • Đường xuống tầng hầm cách ranh lộ giới tối thiểu 3m.
  • Không thiết kế tầng hầm có lối lên xuống cho ô tô tiếp cận trực tiếp với đường nếu nhà ở liên kế có mặt tiền giáp đường có lộ giới nhỏ hơn 6m.

Tiêu chuẩn độ dốc của tầng hầm

Độ dốc của tầng hầm quyết định tính an toàn khi sử dụng. Bởi tầng hầm quá dốc có thể gây nguy hiểm cho người và phương tiện, nhất là với tầng hầm để xe. Hiện nay, tiêu chuẩn độ dốc của tầng hầm là không vượt quá 15 – 20% so với chiều sâu của hầm. Với tầng hầm để xe thì độ dốc 12% là hợp lý.

Đối với biện pháp thi công tầng hầm nhà phố, nhà ống không có sân, tầng hầm sát với mặt đường thì tiêu chuẩn độ dốc là 20 – 25%. Và áp dụng cách tính cứ đi vào 1m chiều dài thì nền phải thấp xuống 25cm. 

biện pháp thi công tầng hầm

Diện tích, kích thước và độ dốc của tầng hầm phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định của Bộ Xây dựng

Ánh sáng và thông gió

Đặc trưng của tầng hầm là nằm trong lòng đất, vì vậy, rất dễ bị tối tăm, bí bách, ẩm thấp. Đó là lý do cần đặc biệt lưu ý đến hệ thống ánh sáng và thông gió khi thiết kế tầng hầm. 

Ánh sáng ở đây có thể là vừa tận dụng tối đa ánh sáng tự nhiên bằng cách đặt gương kích thước lớn để hút và phản chiếu ánh sáng. Vừa bố trí đèn chiếu sáng sao cho hợp lý, thuận tiện trong quá trình sử dụng.

Còn đối với hệ thống thông gió thì có thể bố trí giếng trời ở khu vực giữa và sau tầng hầm. Hoặc lắp đặt hệ thống thông gió và hút mùi chuyên dụng. Đặc biệt là với những tầng hầm để xe, khí thải từ xe có thể khiến người dùng khó chịu. 

Màu sắc tầng hầm

Nhiều người sử dụng các tông màu trầm, lạnh, tối cho tầng hầm vì cho rằng đây là không gian không cần phải chú trọng vào thẩm mỹ. Thế nhưng, thực tế, những tông màu tối này có thể khiến tầng hầm thêm bí bách, tăm tối, ngột ngạt.

Do đó, màu sắc cho tầng hầm nên là các tông màu nhẹ nhàng, trung tính như trắng, kem, be, vàng nhạt, nâu sáng,… Tông màu này sẽ giúp tầng hầm trông thoáng đãng, sáng sủa và rộng rãi hơn.

Thoát nước và chống ngập cho tầng hầm

Tầng hầm nằm sâu trong lòng đất, vì thế, rất dễ bị ngập nước và đọng nước khi trời mưa lớn. Đó là lý do trong các bản vẽ biện pháp thi công tầng hầm nhà phố, nhà cao tầng bắt buộc phải có hệ thống thoát nước để ngăn nước từ bên ngoài chảy vào, đọng lại và gây ngập. 

Thường thì hệ thống thoát nước sẽ được bố trí ngay tại lối vào của tầng hầm. Và trong hệ thống thoát nước sẽ lắp đặt thêm máy bơm để hút nước trong những trường hợp mưa lớn, lũ lụt. 

biện pháp thi công tầng hầm

Thiết kế và thi công tầng hầm phải đặc biệt chú trọng đến hệ thống thoát nước và quy trình chống thấm để tránh những sự cố đáng tiếc 

Biện pháp thi công chống thấm tầng hầm

Hiện tượng thấm dột tầng hầm rất phổ biến, do nhiều nguyên nhân gây ra như thiết kế tầng hầm cẩu thả, quy trình chống thấm không được chú trọng, vật liệu chống thấm kém chất lượng,… Những vị trí dễ bị thấm dột là vách, sàn, khe nhiệt, khe co giãn, mạch ngừng. 

Các biện pháp thi công chống thấm tầng hầm hiện nay bao gồm:

  • Chống thấm ngược tầng hầm.
  • Chống thấm tầng hầm đã có bề mặt thi công trước. 
  • Dùng sơn chống thấm và hóa chất chống thấm
  • Dùng màng chống thấm tự dính.
  • Dùng màng khò nóng chống thấm.

Tùy vào mẫu biện pháp thi công tầng hầm, đặc điểm tầng hầm thực tế và điều kiện tài chính mà chủ đầu tư lựa chọn giải pháp tối ưu nhất cho tầng hầm. 

Trên đây là các biện pháp thi công tầng hầm hiện nay cùng những lưu ý quan trọng khi thiết kế và thi công tầng hầm. Có thể thấy, so với các hạng mục khác thì tầng hầm khá đặc biệt, nằm sâu trong lòng đất nên bí bách, ngột ngạt và dễ bị ngập úng, thấm nước.

Để phòng tránh và khắc phục hiện tượng này, chủ đầu tư có thể sử dụng thêm các vật liệu các vật liệu cách nhiệt, chống nóng và chống thấm. Chẳng hạn như tấm cemboard. Đây là vật liệu nhẹ có độ bền cao, khả năng cách nhiệt, cách âm, chống thấm và chống cháy tối ưu.

Sử dụng để ốp tường hay ốp trần tầng hầm vừa giúp gia tăng độ bền cho tầng hầm, vừa tạo một không gian mát mẻ, dễ chịu và an toàn hơn. Để được tư vấn, báo giá và đặt mua nhanh chóng, đừng quên liên hệ đến Vật liệu An Vinh ngay từ hôm nay. 

mua tấm polycarbonate

Mua tấm Polycarbonate chính hãng, chất lượng ở đâu?

Nhu cầu sử dụng tấm Poly lấy sáng hiện nay ngày càng cao và được nhiều người ưa chuộng Thế nhưng tấm nhựa này có mấy loại, mang lại ưu điểm nổi bật gì cho người dùng và nên mua tấm Polycarbonate chính hãng, chất lượng ở đâu thì không phải ai cũng biết? Vậy thì hãy để bài viết dưới đây gợi ý chi tiết cho các bạn nhé!

Tấm Polycarbonate là gì?

Tấm Polycarbonate còn có nhiều tên gọi như là tấm Poly, tấm nhựa thông minh, tấm nhựa lấy sáng, tấm nhựa lợp lấy sáng tổng hợp… Sở dĩ tấm lợp có tên là Polycarbonate, bởi sản phẩm chính là Polymer, có chứa các nhóm cacbonat.

Loại vật liệu này còn sở hữu nhiều đặc trưng nổi bật như trọng lượng nhẹ, độ bền bỉ cao, dễ dàng tạo dáng, uốn cong và chế tác. Đặc biệt, tấm Poly cũng có rất nhiều loại, tùy theo kích cỡ, độ dày khác nhau. Vì thế, nếu muốn mua tấm Polycarbonate chất lượng, mức giá phù hợp thì quý khách hàng hãy liên hệ với Vật Liệu An Vinh để được tư vấn, báo giá và hưởng nhiều ưu đãi khác.

  • Mức giá tấm Poly đặc ruột: Dao động khoảng 250.000  – 1.250.000 đồng/ tấm.
  • Giá bán của tấm Poly rỗng ruột: Dao động từ 950.000 – 3.800.000 đồng/ tấm.
  • Mức giá của tấm Poly dạng sóng: Dao động từ 160.000 – 380.000 đồng/ tấm.

mua tấm polycarbonate

Tấm Poly lấy sáng rất được ưa chuộng trong cuộc sống hiện nay

Phân loại tấm Polycarbonate

Như đã nói, tấm Poly rất đa dạng nhiều loại. Tuy nhiên, trong cuộc sống hiện nay Polycarbonate được ứng dụng chủ yếu ở dưới dạng tấm với 3 loại: đặc ruột, rỗng ruột và dạng sóng.

Tấm Polycarbonate đặc ruột

Đây là loại vật liệu được sản xuất bằng phương pháp ép đùn với nguyên liệu hạt nhựa Polycarbonate với dạng phẳng và độ bóng cao, có khả năng chịu lực lớn. Sản phẩm có độ trong suốt tốt, trọng lượng nhẹ, dễ dàng uốn cong và khó có thể bị phá vỡ.

Ngoài ra, tấm Polycarbonate đặc ruột còn có chỉ số chống cháy cao, có thể tự dập tắt được mà không gây ra khí độc hại, ảnh hưởng tiêu cực cho sức khỏe của con người và môi trường. 

Đặc biệt, nhiều người thường ưu tiên mua tấm Polycarbonate đặc vì vật liệu hoàn toàn có thể thay thế được cho kính, làm các tấm chắn bảo vệ máy móc hoặc làm màn hình biển quảng cáo, chiếu sáng…

mua tấm polycarbonate

Tấm Polycarbonate có độ trong suốt cao, trọng lượng nhẹ 

Tấm Poly rỗng ruột

Tấm Polycarbonate rỗng ruột được thiết kế tone màu trắng là phổ biến, với 2 lớp bề mặt để tạo ra thanh giữa thoáng khí hoàn hảo cách nhiệt. Nhờ vậy, sản phẩm chịu được lực cao, có khả năng cách nhiệt lớn, trọng lượng nhẹ và bền. Do đó, tấm lợp lấy sáng dạng này thường được ứng dụng lợp mái nhà, làm giếng trời hoặc trần treo tiện lợi, hệ thống vách ngăn…

Tấm Poly dạng sóng

Sản phẩm có kết cấu bề mặt phẳng mịn, được dập nổi để tạo ra những vân sóng trên bề mặt. Ưu điểm nổi bật nhất của Poly dạng sóng là khả năng truyền sáng cao, có khả năng chống chịu được thời tiết cực kỳ tốt. Vì vậy, vật liệu được ứng dụng rộng rãi để làm mái nhà kính, giàn giáo che công trình, sân thể dục thể thao…

Ưu điểm của tấm lợp Polycarbonate lấy sáng

Trước khi quyết định mua tấm Polycarbonate thì các bạn cũng cần tìm hiểu rõ xem vật liệu có những ưu điểm vượt trội nào, có phù hợp với công trình thi công của mình hay không?

Thực ra, Poly có bản chất là nhựa nên nó có đặc tính ưu việt của nhựa. Ngoài ra, còn sở hữu thêm nhiều tính năng nổi bật hơn nhựa thông thường hiện nay. Trong đó, không thể không kể đến một số ưu điểm như:

Dễ dạng chế tác, tạo kiểu

Do là nhựa mềm, dẻo, có thể dễ dàng chế tác thành nhiều hình dáng khác nhau nên có thể được sử dụng tấm lấy sáng Poly làm vỏ bọc cho một số thiết bị như vỏ điện thoại, vật liệu gia dụng hàng ngày.

mua tấm polycarbonate

Polycarbonate rất dễ uốn cong, chế tác

Bền bỉ, có thể chịu được tác động lực cao

So với các loại nhựa thông thường khác, tấm nhựa thông minh Polycarbonate có khả năng chịu lực vô cùng tốt và độ bền cao lâu dài. Có thể ước tính, khả năng chịu lực của vật liệu cao gấp 200 lần so với kính và 10 lần so với những nhựa khác khi sử dụng.

Khả năng truyền ánh sáng vô cùng tốt

Đa số nhiều khách hàng khi mua tấm Polycarbonate đều quan tâm đến khả năng lấy sáng của sản phẩm này. Với khả năng truyền ánh sáng tốt và hiệu quả cao, tấm Poly được sử dụng để thay thế hoàn toàn cho các loại kính. Nhất là cửa kính ô tô, làm mái trần lợp để giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ khi chiếu sáng cho người dùng trong không gian nhà ở, nơi sản xuất…

Khả năng bức xạ chống tia UV cao

Thông thường, nhà sản xuất sẽ phủ lên tấm lợp lấy sáng Polycarbonate 1 một chống tia UV cực tím. Mục đích là để bảo vệ tuổi thọ của loại vật liệu nhựa này. Đồng thời, hỗ trợ bảo vệ sức khỏe cho người sử dụng khỏi các tia sáng không tốt, đảm bảo sức khỏe an toàn cho mọi người.

Dễ dàng lắp đặt, vận chuyển

Dường như ai cũng biết, tấm Poly có trọng lượng khá nhẹ, chỉ bằng 1/10 của kính mà vẫn đảm bảo được ứng dụng tương đương. Vì thế, người dùng có thể dễ dàng vận chuyển sản phẩm mà không lo bị đổ vỡ hay cồng kềnh. Bên cạnh đó, thi công, lắp đặt cũng rất nhẹ nhàng.

Đa dạng màu sắc

Tấm Poly sở hữu nhiều màu sắc khác nhau. Do vậy, khi mua tấm Polycarbonate người tiêu dùng có thể thỏa sức lựa chọn thoải mái. Bạn có thể chọn tấm lợp có màu sắc phù hợp với phong thủy của mình để ứng dụng cho các công trình. Vật liệu đảm bảo sẽ mang lại giá trị thẩm mỹ cao.

mua tấm polycarbonate

Vật liệu rất đa dạng màu sắc, dễ dàng chọn lựa

Chịu nhiệt và chống hấp thụ nhiệt tốt

Bạn có biết? Tấm nhựa Poly lấy sáng có khả năng chịu nhiệt cao lên tới 150 độ C và hấp thụ nhiệt tốt nên sản phẩm thường được nhiều người sử dụng làm cửa kính ô tô, đảm bảo độ mát trong xe.

Cách âm khá hiệu quả

Tấm lấy sáng Poly cũng có tính cách âm khá cao, chống được tiếng ồn hiệu quả. Vì lẽ đó, sản phẩm cực kỳ phù hợp để sử dụng cho gia đình, công xưởng, khu công nghiệp, cửa kính ô tô…

Mua tấm Polycarbonate lấy sáng ở đâu chính hãng, chất lượng?

Sở hữu nhiều ưu điểm tuyệt vời như trên nên chẳng lạ gì khi ngày nay có nhiều người muốn mua tấm Polycarbonate đến vậy? Trên thị trường, cũng xuất hiện rất nhiều đơn vị cung cấp, phân phối sản phẩm này, giúp cho người tiêu dùng dễ dàng mua sắm. Tuy nhiên để mua được vật liệu chính hãng, cao cấp có mức giá phù hợp, phải chăng không phải là điều dễ dàng.

Gợi ý, Vật Liệu An Vinh chính là địa chỉ đáng tin cậy mà quý khách hàng không nên bỏ qua. Vì sao ư? Bởi chúng tôi chính là công ty uy tín, có nhiều năm kinh nghiệm và chuyên phân phối các thương hiệu tấm lợp lấy sáng chất lượng tốt nhất cho khách hàng.

mua tấm polycarbonate

Mua tấm Polycarbonate uy tín ở Vật Liệu An Vinh

Đến với Vật Liệu An Vinh, quý khách hàng sẽ được sở hữu:

  • Sản phẩm cao cấp chính hãng, chất lượng, có nguồn gốc, xuất xứ từ nhiều thương hiệu rõ ràng. Đa dạng chủng loại, màu sắc, kích thước… cho bạn thoải mái chọn lựa.
  • Mức giá thành tốt nhất trên thị trường hiện nay. Không qua bất kỳ bên trung gian nào cả. Chế độ bảo hành, đổi trả cho khách hàng tuyệt vời.
  • Đội ngũ nhân viên thân thiện, chuyên nghiệp, chắc chắn sẽ giúp bạn lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của mình.
  • Chính sách giao hàng toàn quốc, tận nơi, nhanh chóng. Hàng hóa được kiểm tra kỹ lưỡng, vận chuyển an toàn.

Vậy quý khách hàng còn chần chừ gì nữa mà không liên hệ với chúng tôi ngay nhỉ?

Nhà Xanh An Vinh – Nhà nhập khẩu ủy quyền của SCG tại Việt Nam 

  • Trụ sở: 18A, Cư Xá Bà Điểm, xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP HCM
  • Chi nhánh 1: 5A xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn, B5, đường A2, cụm công nghiệp, TPHCM. 
  • Chi nhánh 2: Số 859, Tỉnh lộ 835, Xã Mỹ Lộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An
  • Hotline: 0962133277
  • Email: congtyanvinh2020@gmail.com 
  • FAX: 028 36368929 – 0286 2599891

Mong rằng với những thông tin mà bài viết trên đã chia sẻ chi tiết về tấm Poly cũng như giải đáp rõ ràng địa chỉ mua tấm Polycarbonate chính hãng, chất lượng nhất hiện nay thì các bạn sẽ sở hữu được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình. Chúc các bạn thành công!

tấm poly đặc ruột

#1 Tấm Poly Đặc Ruột Lấy Sáng Đa Dạng Quy Cách Giá Tốt Nhất

Sở hữu nhiều công dụng tuyệt vời lại có tính linh hoạt cao nên tấm Poly đặc ruột được rất nhiều khách hàng yêu thích và ưa chuộng lựa chọn để sử dụng. Nếu các bạn đang có nhu cầu muốn tìm hiểu về vật liệu này cũng như không biết nên mua sản phẩm ở đơn vị phân phối nào uy tín, chất lượng thì có thể tham khảo bài viết dưới đây của Vật Liệu An Vinh.

Tấm Poly đặc ruột là gì?

Tấm Poly đặc ruột còn có tên gọi khác là tấm poly đặc, tấm lợp sáng Poly đặc, tấm lấy sáng thông minh đặc ruột… Đây là sản phẩm được tạo thành bởi sự hòa trộn của 2 chất liệu, polymer và nhóm cacbonat. Tức là, nhựa Polycarbonate được làm từ những sợi polymer nhưng lại được liên kết chặt chẽ bởi các nhóm carbon (-O-(C=O)-O-).

tấm poly đặc ruột

Tấm Poly đặc ruột có độ trong suốt cao

Ngoài ra, trong thành phần của vật liệu này còn có sự kết hợp của nhiều loại nhựa nhân tạo cao cấp khác như Thermoplastic hoặc Aromatic poly sodium và các loại phụ gia hỗn hợp khác.

Tấm Polycarbonate đặc sở hữu độ trong suốt cao, cho khả năng lấy sáng tương đương với chất liệu kính. Không những vậy, sản phẩm còn sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật khác, nên nó được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Bảng báo giá chi tiết tấm Poly đặc ruột mới nhất hiện nay

Ngày nay, trên thị trường, bảng giá của tấm lợp lấy sáng Polycarbonate không cố định. Lý do là bởi, mức giá của tấm Poly lấy sáng đặc còn bị chi phối bởi nhiều yếu tố khác nhau như độ dày, kích thước, màu sắc, thương hiệu sản xuất, nhà cung cấp…

Nhìn chung, giá bán của tấm Poly đặc ruột thường dao động trong khoảng 225.000 – 1.710.000 đồng/m2. Trường hợp, muốn nhận được mức giá phù hợp cùng với chất lượng sản phẩm chính hãng thì tốt nhất, bạn nên lựa chọn những địa chỉ uy tín, đáng tin cậy trên thị trường để mua sắm và thi công.

Hoặc bạn có thể tham khảo bảng giá tấm Polycarbonate đặc có xuất xứ từ Việt Nam của Vật Liệu An Vinh mới được cập nhật năm 2023 như dưới đây.

Xuất xứ: Việt Nam

– Bảo hành:  3 – 10 Năm

Thương hiệu: SuperLete – Poly Smart – Bayer – UltraLite

ĐỘ DÀYQUY CÁCHĐƠN GIÁ

(VND/M2)

MÀU SẮC
NGANGDÀI
0.8mm1.22m60m160.000 Trắng trong
1.5mm 

(Dung sai)

1.22m

1.52m

1.82m

2.1m

30m220.000Trắng trong

Xanh biển…

2mm 

(Dung sai)

1.22m30m260.000Trắng trong

Xanh biển…

1.52m
1.82m
2.10m
3mm2.4mm

2.8mm

1.22m30m315.000

345.000 

Trắng trong

Trắng đục

Xanh biển

Xanh dương, Xanh lá

Nâu trà,

Đủ màu…

1.52m
1.82m
2.10m
4mm 

(Dung sai)

1.22m30m450.000 Trắng trong

Xanh biển

Màu nâu chà…

1.52m
1.82m
2.10m
5mm4.5mm

4.9mm

1.22m30m540.000

595.000

Trắng trong

Trắng sữa (Đục)

Xanh biển

Xanh dương, Xanh lá

Nâu trà

Màu khác… 

1.52m
1.82m
2.10m
6mm5.5mm

6.0mm

1.22m

1.52m

1.82m

2.1m

20m770.000

Liên hệ

Trắng trong

Xanh biển

Nâu trà

Màu khác… 

8mm 

(Dung sai)

1.22m

1.52m

1.82m

2.1m

8.0m1.450.000Trắng trong

Nâu trà

Xanh biển

Màu khác… 

10mm 

(Dung sai)

1.22m

1.52m

1.82m

2.1m

6.0m1.650.000Trắng trong

Nâu trà

Xanh biển

Màu khác…

LƯU Ý:

Bảng báo giá tấm Poly đặc ruột của Việt Nam phía trên chỉ mang tính chất tham khảo. Ngoài ra còn có các sản phẩm Poly nhập khẩu, có nguồn gốc, xuất xứ từ nước ngoài như Malaysia, Hàn Quốc… 

Nếu quý khách hàng muốn biết cụ thể hơn thì tốt nhất nên liên hệ với 0962133277 của Vật Liệu An Vinh để được đội ngũ tư vấn hỗ trợ báo giá chính xác nhất.

tấm poly đặc ruột

Báo giá tấm Poly đặc mới nhất hiện nay

Thông số kỹ thuật của tấm lợp lấy sáng Polycarbonate đặc ruột

Thông số kỹ thuật của Poly đặc ruột sẽ thể hiện qua 3 tiêu chí: kích thước, độ dày và màu sắc. Cụ thể:

Kích thước của tấm Poly đặc ruột

Tấm nhựa Polycarbonate đặc ruột sở hữu kích thước vô cùng đa dạng, tùy thuộc vào từng đơn vị sản xuất. Nhưng tóm lại, vật liệu này thường có kích thước (chiều rộng x chiều dài) theo đúng tiêu chuẩn là:

  • Tấm Poly đặc trơn: 1.22m x 30m.
  • Tấm Poly đặc nhám: 1.52m x 30m.
  • Loại thường dao động: 1.1m x 50m.
  • Đối với Poly đặc có độ dày từ 5mm trở lên, có khổ ngang là 1.1 – 1.52m.

Phía trên là kích thước tiêu chuẩn khi quý khách mua tấm Poly nguyên cuộn. Còn đối với việc mua lẻ, sản phẩm sẽ được cắt theo nhu cầu mong muốn của khách hàng.

Độ dày của tấm Polycarbonate dạng đặc ruột

Không chỉ kích thước mà độ dày của tấm Poly đặc ruột cũng khá đa dạng với các chỉ số khác nhau. Cụ thể, sản phẩm có:

  • Độ dày 1.6mm
  • Độ dày 2.4mm
  • Độ dày 3.6mm
  • Độ dày 3.8mm
  • Độ dày 4mm
  • Độ dày 4.5mm

Bảng màu của tấm Poly đặc

Bên cạnh kích thước, độ dày, tấm lợp lấy sáng Poly đặc ruột còn sở hữu bảng màu vô cùng phong phú, đáp ứng được đầy đủ các tiêu chí về công năng cũng như thẩm mỹ của khách hàng một cách hoàn hảo.

Trong đó, gam màu được ưa chuộng và sử dụng phổ biến nhất hiện nay, có thể kể đến như là màu trắng sữa (trắng mờ), màu xanh nước biển (màu xanh blue) hoặc màu trong kính… Đồng thời, còn có nhiều gam màu nổi bật khác không kém như xanh lá, xanh dương, màu trà đồng. 

Tuy nhiên, cần lưu ý, ưu tiên hàng đầu cho khả năng truyền ánh sáng. Dựa vào đó, bạn nên lựa chọn màu sắc cho phù hợp với công trình của mình.

tấm poly đặc ruột

Thông số kỹ thuật của Poly đặc

Ưu và nhược điểm của tấm Poly đặc ruột

Ưu điểm

Không phải ngẫu nhiên mà tấm Poly đặc ruột ngày càng được nhiều người ưa thích và lựa chọn cho công trình thi công của mình? Lý do chính là bởi sản phẩm sở hữu vô vàn những ưu điểm nổi bật như:

  • Hầu như không thể phá vỡ, khả năng quang học cao. Đó là nhờ Poly đặc sở hữu trọng lượng nhẹ hơn kính cường lực, độ cứng cũng cao hơn so với loại nhựa khác và tạo hình linh hoạt, có khả năng chống cháy tốt.
  • Độ truyền sáng của nhựa Polycarbonate đặc ruột lên đến 89%, chỉ thua kính về độ trong suốt và để phân biết bằng mắt thường là điều không thể.
  • Tính cường lực cao: Poly đặc búa đập không bể, đạn bắn không thủng. Nghĩa là hầu như không thể phá vỡ vật liệu này bằng tác động của con người.
  • Linh hoạt ứng dụng cao, có thể sử dụng trong nhiều môi trường và không gian khác nhau.
  • Chi phí đầu vào tương đối thấp nhưng độ bền vẫn được đảm bảo.
  • So với tấm nhựa mica thì polycarbonate đặc chịu nhiệt tốt hơn và chống được tia UV, đảm bảo an toàn cho sức khỏe của người tiêu dùng.
  • Dễ uốn cong, tạo hình, cách âm, cách nhiệt và chịu lực tốt.
  • Cách điện: Sản phẩm an toàn hơn khi sử dụng tole sắt, tole lạnh bình thường trong thời tiết mưa bão và giông tố.
  • Cách âm: Khả năng cách âm của Poly đặc ruột lên đến 31 dB, giảm thiểu sao nhãng giúp không gian trở nên yên tĩnh hơn.
  • Chống hóa chất: Tấm Poly đặc ruột có thể chống ăn mòn bởi hầu hết các hóa chất như axit, kiềm…
  • Chịu được thời tiết, độ bền bỉ cao: Sản phẩm được bảo hành lên đến 5 – 10 năm. Thời gian sử dụng trên 20 năm.
  • Siêu nhẹ: Tấm Polycarbonate chỉ nhẹ bằng 1/2 so với kính cường lực. Nhờ vậy giúp giảm thiểu tối đa hệ thống khung xương và xà gồ.

Nhược điểm

Bên cạnh những ưu điểm tuyệt vời như trên, tấm Polycarbonate đặc vẫn còn một số nhược điểm, hạn chế như:

  • Giá thành cao hơn so với các loại vật liệu khác.
  • Khả năng lấy sáng chỉ đạt 80 – 90% so với kính và ánh sáng đi qua vật liệu chưa thực sự trong.
  • Khi bị hư hỏng thì rất khó để sửa chữa, thay thế. Tuy nhiên tuổi thọ của loại sản phẩm khá dài nên bạn không cần quá lo lắng về vấn đề này.

tấm poly đặc ruột

Tấm Polycarbonate có khá nhiều ưu và nhược điểm 

Ứng dụng của tấm Poly đặc ruột trong đời sống

Trong đời sống, tấm lợp thông minh lấy sáng Poly thường được sử dụng cho các công trình nhà ở, giếng trời, lợp mái che hồ bơi, nhà để xe, mái nối các nhà cao ốc, lợp ban công…

Trong sản xuất ô tô, sản phẩm được ứng dụng hiệu quả, hỗ trợ giảm chi phí sản xuất cũng như tăng tiện ích và giảm giá thành cho người sở hữu. Bên cạnh đó, vật liệu còn được dùng làm khung trần đèn pha, tay nắm cửa, đệm sưởi ấm của xe, ống kính bên trong và một số các bộ phận trong suốt khác.

Trong nông nghiệp, tấm Poly đặc ruột được dùng để xây dựng nhà vòm để nuôi trồng thực vật. Sản phẩm mang đến nguồn sáng tự nhiên để cây cối phát triển tốt tươi. Không những vậy, nó còn có tính năng cách nhiệt, chống tia UV độc hại, bảo vệ sức khỏe cho người lao động…

Địa chỉ mua bán tấm Poly đặc ruột uy tín và chất lượng 

Nếu bạn băn khoăn chưa biết nên mua tấm Poly đặc ruột chính hãng ở đâu uy tín, có giá cả phải chăng thì gợi ý, Vật Liệu An Vinh chính là địa chỉ mua hàng lý tưởng nhất dành cho bạn. 

Chúng tôi không chỉ cung cấp các sản phẩm cao cấp, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng mà còn cam kết mức giá phù hợp, cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay. Không những vậy, Vật Liệu An Vinh còn sở hữu đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm trong nghề và luôn sẵn sàng hỗ trợ, tư vấn tốt nhất cho khách hàng.

tấm poly đặc ruột

Mua Poly đặc ở Vật Liệu An Vinh

Chúng tôi luôn mong muốn mang đến những sản phẩm chất lượng tốt nhất với độ bền cao cho khách hàng. Để biết thêm chi tiết, quý khách hàng có thể liên hệ với Vật Liệu An Vinh qua:

  • Trụ sở: 18A, Cư Xá Bà Điểm, xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP HCM
  • Chi nhánh 1: 5A xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn, B5, đường A2, cụm công nghiệp, TPHCM. 
  • Chi nhánh 2: Số 859, Tỉnh lộ 835, Xã Mỹ Lộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An
  • Hotline: 0962133277
  • Email: congtyanvinh2020@gmail.com 
  • FAX: 028 36368929 – 0286 2599891

Trên đây là toàn bộ những thông tin giới thiệu, chia sẻ chi tiết về tấm Poly đặc ruột. Mong rằng, từ bài viết trên các bạn sẽ có thêm nhiều kiến thức hữu ích, mới mẻ để lựa chọn được loại vật liệu phù hợp với công trình thi công của mình. Nếu còn vấn đề gì cần thắc mắc, hãy liên hệ với Vật Liệu An Vinh để được hỗ trợ sớm nhất.

quy cách tấm poly

#Tìm hiểu quy cách tấm polycarbonate và bí quyết chọn tấm poly phù hợp

Để các công trình ứng dụng tấm lợp poly đảm bảo chất lượng, thẩm mỹ và khả năng vận hành thì lựa chọn quy cách sản phẩm chuẩn là điều tất yếu. Hãy cùng tìm hiểu quy cách tấm poly chuẩn đảm bảo chất lượng và bí quyết chọn vật liệu phù hợp qua những chia sẻ trong bài viết dưới đây.

Những yếu tố cần cân nhắc khi chọn tấm lợp poly

Tấm lợp poly là một trong những vật liệu được yêu thích hàng đầu hiện nay tại khắp các công trình lớn nhỏ bởi sở hữu nhiều ưu điểm. Tuy nhiên để phát huy hết “sở trường” nổi bật của vật liệu này thì khi chọn mua các chủ đầu tư và người dùng cần lưu ý đến một vài vấn đề như sau:

Loại hình tấm poly

Tấm polycarbonate được ưu ái ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng có nhiều phân loại khác nhau từ dạng tấm poly đặc, tấm poly rỗng đến tấm poly lượn sóng. Mỗi loại tấm poly sẽ có những đặc tính nổi trội riêng và phù hợp cho các mục đích sử dụng riêng biệt.

Nếu công trình lấy sáng yêu cầu thẩm mỹ cao, sang trọng, có khả năng chịu lực thì tấm poly đặc sẽ là đề cử xứng đáng. Ngược lại, nếu công trình yêu cầu khả năng lấy sáng, cách âm, cách nhiệt, trọng lượng nhẹ nhàng, tiết kiệm kinh phí thì chọn tấm poly đặc.

quy cách tấm poly

Tấm poly lợp mái có nhiều loại hình phù hợp với công trình khác nhau

Chất lượng tấm poly

Ngoài việc chú ý lựa chọn loại hình tấm poly phù hợp với mục đích sử dụng cho mình thì bạn cũng nên xem xét chất lượng sản phẩm. Hiện nay mức độ cạnh tranh của dòng vật liệu này cũng vô cùng khốc liệt với đa dạng các xuất xứ, mẫu mã, màu sắc, chất lượng sản phẩm khác nhau.

Thay vì chỉ quan tâm màu sắc, mẫu mã thì bạn hãy quan tâm đến các chỉ số định lượng các tiêu chuẩn cơ lý hoá của sản phẩm. Thông qua các chỉ số được kiểm định thì người sử dụng cơ bản có thể đánh giá sơ bộ về chất lượng của vật liệu này.

Quy cách tấm poly

Mỗi loại tấm poly sẽ có quy cách khác nhau vì kết cấu của mỗi sản phẩm đều có sự khác biệt. Quy cách tấm poly đặc được tính theo mét vuông dưới dạng cuộn, ngược lại các sản phẩm tấm poly rỗng và lượn sóng có dạng tấm.

Không chỉ vậy quy cách kích thước độ dày của dòng sản phẩm này cũng có sự khác biệt rất lớn. Bạn cần xem xét kỹ lượng từng phân loại và không nên đánh đồng quy cách giữa chúng.

Quy cách tấm poly sẽ có ảnh hưởng như thế nào đối với công trình

Quy cách tấm poly trở thành một trong những vấn đề mà các chủ đầu tư bắt buộc phải cân nhắc là điều hoàn toàn hợp lý. Quy cách của vật liệu tấm poly ở mỗi phân loại tấm poly sẽ khác nhau, thêm vào đó trong cùng một phân loại thì mức độ đa dạng của kích thước càng mở rộng.

Đầu tiên là quy cách khác nhau ở mỗi loại tấm poly

Tấm poly đặc, tấm poly rỗng hay tấm poly dạng sóng có các quy cách khác nhau không thể đánh đồng để đánh giá chất lượng. Mỗi loại sẽ có yêu cầu kích thước riêng biệt để đảm bảo độ bền và khả năng ứng dụng vận hành cho công trình lắp đặt.

quy cách tấm poly

Quy cách tấm poly mỗi loại sẽ tương đối khác biệt

Thứ hai là quy cách đa dạng của mỗi loại tấm poly

Ở mỗi phân loại tấm poly sẽ được chia thành nhiều sản phẩm với quy cách mẫu mã khác nhau. Những quy cách này khác biệt chủ yếu là ở độ dày vật liệu và đây cũng là yếu tố có ảnh hưởng đến tính năng của vật liệu.

Tấm poly có độ dày càng lớn thì tương ứng khả năng chịu lực của sản phẩm càng tăng, trọng lượng năng và tất nhiên giá cả cũng tăng theo. Ngược lại quy cách tấm polycarbonate mỏng nhẹ sẽ có khả năng chịu lực kém hơn, độ bền cũng bị ảnh hưởng.

Quy cách tấm poly phổ biến hiện nay

Quy cách tấm poly phổ biến hiện nay như sau:

Tấm poly đặc ruột

Tấm poly đặc ruột có cấu trúc đặc, bền chắc hơn so với các loại tấm poly khác nên độ dày cũng đa dạng hơn. Sản phẩm này thường được sản xuất theo cuộn, tính theo mét vuông và có bề ngoài trong suốt phẳng mịn nổi bật.

Kích thước chiều dài cuộn phổ biến của tấm poly là 20 hoặc 30 mét, chiều rộng khổ ngang cố định là 1220mm, 1520mm, 1820mm, 2100mm. Độ dày là một trong số những kích thước được quan tâm hơn cả của vật liệu tấm poly bao gồm: 1.5mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 2.5mm, 3.5mm,….

Tấm poly rỗng ruột

Tấm poly rỗng ruột so với tấm poly đặc thì có kích thước độ dày lớn hơn phù hợp với cấu tạo của vật liệu. Sản phẩm này có cấu tạo nhiều lớp polycarbonate có đệm khí rỗng bên trong nên khả năng chịu lực sẽ giới hạn hơn và cần độ dày vừa vặn để đảm bảo độ bền.

Tấm poly rỗng ruột thường được cung cấp với kích thước tấm có quy cách tương đương là 5m8x2m1. Độ dày tối thiểu của vật liệu poly rỗng ruột là 4mm và có thể tăng lên 5mm, 6mm, 8mm, 10mm,… tùy nhu cầu sử dụng.

quy cách tấm poly

Quy cách tấm poly đặc đa dạng hơn cả trong các 

Tấm poly dạng sóng

Tấm poly dạng sóng thường được lắp đặt ở một khu vực nhỏ để lấy sáng cho công trình lợp mái tôn. Chính vì vậy kích thước của sản phẩm này cũng thập phần tương tự với các loại tôn lợp khác.

Tấm lợp poly sóng tròn sẽ có chiều dài là 2m4, chiều rộng sẽ là 82cm/86cm, độ dày tiêu chuẩn là 0.8mm. Tấm lợp sóng vuông có chiều dài 6m, khổ ngang cố định là 107cm, độ dày vật liệu từ 1.5 – 3mm. 

Kết luận:

Có thể thấy tấm poly có nhiều quy cách kích thước khác nhau dẫn đến việc phân vân lựa chọn. Bạn có thể tham vấn các nhà cung cấp uy tín và lựa chọn quy cách tấm poly đảm bảo tiêu chí chỉ tiêu chất lượng sản phẩm và đáp ứng nhu cầu sử dụng.

Nếu có bất kỳ điều gì còn chưa rõ về cách chọn tấm poly có thể liên hệ đến Vật Liệu An Vinh để được hỗ trợ giải đáp tức thời.

Như vậy là chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu về quy cách tấm poly cũng như tầm quan trọng của các chỉ số kích thước vật liệu. Hy vọng qua những thông tin này đã giúp bạn biết thêm một mẹo để chọn vật liệu tấm poly đạt yêu cầu cho công trình.

tấm nhựa lợp mái

#1 Tấm nhựa lợp mái – Lợi ích, tiêu chí chọn mua và hướng dẫn lắp đặt

Tấm nhựa lợp mái là vật liệu hiện đại được các công trình dân dụng công trình công cộng ưa chuộng vì sở hữu những đặc tính hữu ích. Hãy cùng tìm hiểu về những lợi ích tuyệt vời của tấm nhựa dùng để lợp mái và tiêu chí chọn mua, hướng dẫn lắp đặt để có thêm kinh nghiệm cho mình.

Khái niệm và ứng dụng của tấm nhựa lợp mái trong xây dựng

Tấm nhựa lợp mái là gì?

Tấm nhựa dùng để lợp mái hay còn được biết đến là tấm nhựa poly, tấm polycarbonate, tấm lợp lấy sáng. Đây là vật liệu lợp mái được yêu thích sử dụng trong nhiều công trình dân dụng lẫn công trình công cộng vì khả năng che chắn lấy sáng tối ưu.

tấm nhựa lợp mái

Tấm nhựa lợp mái poly là dòng vật liệu được yêu thích hiện nay

Tấm nhựa lợp mái được cấu tạo từ chất liệu nhựa polycarbonate có kết cấu trong suốt giúp ánh sáng có có thể truyền qua vật liệu. Song song đó tấm polycarbonate còn có độ bền cao, chịu lực tốt, chịu nhiệt và nhiều tính năng khác nên được ưa chuộng thay thế các vật liệu truyền thống.

Điển hình là các vật liệu như kính, mica thậm chí là tôn lợp vì có nhiều ưu điểm vượt trội hơn hẳn.

Ứng dụng của tấm lợp mái nhựa polycarbonate trong xây dựng

Tấm poly lợp mái được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, nhưng chiếm đa số vẫn là trong lĩnh vực xây dựng. Các sản phẩm vật liệu này thường được ứng dụng vào trong đa dạng các công trình vì mang đến nhiều lợi ích khác nhau.

Ứng dụng trong công trình dân sinh

Tấm nhựa poly lợp mái được ứng dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng thông thường. Sản phẩm được dùng để lợp mái hiên che chắc các khu vực như mái hiên, sân thượng, nhà tiền chế, nhà kính trồng trọt, làm giếng trời,…

Ứng dụng cho các công trình công cộng

Tấm nhựa polycarbonate không chỉ được sử dụng trong công trình dân dụng mà còn chiếm vị thế nổi bật trong các công trình công cộng. Các bãi đỗ xe, bến xe, nhà chờ xe bus, sân vận động, nhà thi đấu, trung tâm thương mại, các tòa nhà, văn phòng chính phủ, hồ bơi,… đều ứng dụng vật liệu này để thiết kế mái che và thậm chí là làm tường hay vách ngăn cách âm cách nhiệt.

Các loại tấm nhựa lợp mái và đặc tính của từng loại

Tấm nhựa lợp mái nhà được ứng dụng cho nhiều công trình khác nhau với từng mục đích sử dụng riêng biệt. Điều này thực tế được hình thành là do tấm nhựa polycarbonate có nhiều phân loại và mỗi loại có đặc tính và ưu thế riêng biệt của mình.

Hãy cùng đến với các phân loại tấm lợp mái nhựa poly và đặc tính của từng loại để có thể tự chọn lựa sản phẩm phù hợp cho mình!

Tấm poly nhựa đặc lợp mái

Tấm poly đặc lợp mái là tấm lợp có kết cấu đặc ruột và ngoại hình trong suốt phẳng mịn nổi bật. Loại tấm lợp này có đặc thù nổi bật chính là khả năng chịu lực tốt, độ bền cực kỳ ổn định với tuổi thọ lên đến 20 năm.

Khả năng chịu lực của tấm poly đặc vượt gấp nhiều lần so với kính hay mica, đồng thời khả năng truyền sáng vẫn không hề kém cạnh. Chưa kể sản phẩm này còn có nhiều quy cách, độ dày tinh tế và trọng lượng nhẹ nhàng giúp ích cho việc thi công.

Khả năng uốn cong cũng là một trong những ưu điểm nổi bật của loại hình tấm nhựa này. Với các đặc thù này thì sản phẩm được ưa chuộng để lợp mái hiên làm đẹp cho các tòa nhà, trung tâm thương mại, biệt thự. Ngoài ra vật liệu poly đặc còn được sử dụng làm giếng trời, khiêng cảnh sát, kính chống đạn,…. 

tấm nhựa lợp mái

Tấm nhựa lợp mái poly có nhiều loại hình với ưu thế riêng biệt

Tấm poly nhựa dạng rỗng lợp mái

Mái nhựa polycarbonate không chỉ ưa dùng tấm poly dạng dạng mà song song đó càng ưa thích tấm poly dạng rỗng hơn. Đặc biệt là các công trình yêu cầu cách âm, cách nhiệt, tiết kiệm kinh phí đầu tư như các công trình công cộng.

Loại tấm lợp này có cấu tạo rỗng từ các lớp polycarbonate và đệm khí bên trong giúp khả năng cách âm thêm phần vượt trội. Đồng thời, vật liệu vẫn sở hữu những đặc tính nổi bật của nhựa poly như độ bền cao, lấy sáng tốt và trọng lượng nhẹ hơn rất nhiều.

Loại này sẽ giúp quá trình thi công diễn ra nhanh chóng, tiết kiệm thời gian nhân lực và thường được các công trình làm mái che hồ bơi, làm nhà chờ xe bus, làm mái xe sân vận động, nhà để xe,… rất mực ưa chuộng.

Tấm nhựa poly dạng sóng

Tấm lợp poly dạng sóng có ngoại hình, kích thước tương tự như các sản phẩm tôn lợp thông thường. Kiểu tạo hình này sẽ giúp cho vật liệu tăng khả năng chịu lực đồng thời giúp tăng cường khả năng thoát nước cho công trình mái che.

Tấm mái nhựa trong suốt dạng sóng có hai loại là sóng vuông và sóng tròn có thiết kế mỏng nhẹ và tương thích với vật liệu tôn thường. Sản phẩm này thường được yêu thích ứng dụng cho các mái nhà truyền thống giúp lấy sáng, ngoài ra cũng được ưa chuộng cho nhà kính.

Các tiêu chí để chọn mua mái nhựa Polycarbonate

Tấm nhựa lợp mái trong suốt là một lựa chọn tiện ích và tối ưu chi phí cho các công trình hiện đại. Chính vì thế độ thu hút của các sản phẩm này càng cao, trên thị trường cũng xuất hiện đa dạng các mẫu mã, quy cách, thương hiệu sản xuất.

Người dùng hay chủ đầu tư vì vậy cần phải đặt ra các tiêu chí cụ thể để chọn mua được sản phẩm chất lượng và phù hợp với nhu cầu sử dụng. Hãy tham khảo một vài tiêu chí dưới đây để có thêm kinh nghiệm chọn mua mái nhựa polycarbonate.

Tiêu chí về chất lượng sản phẩm

Tấm lợp poly là sản phẩm được săn đón nên không thiếu những nhà sản xuất cung cấp đa dạng sản phẩm khác nhau. Người sử dụng có thêm lựa chọn nhưng đồng thời cũng khó bề kiểm soát chất lượng sản phẩm.

Các tiêu chuẩn cơ lý hoá thông dụng của sản phẩm chính là căn cứ dễ dàng để bạn đánh giá chất lượng sản phẩm. Theo đó nhà sản xuất sẽ công bố các chỉ số cụ thể về khả năng như giới hạn nhiệt, độ bền kéo, độ bền uốn,… của vật liệu để người dùng so sánh đánh giá.

tấm nhựa lợp mái

Tiêu chí lựa chọn vật liệu lợp mái nhựa polycarbonate bao gồm chất lượng, quy cách

Mức độ đáp ứng nhu cầu sử dụng

Mức độ đáp ứng nhu cầu sử dụng khi chọn mua vật liệu lợp mái bằng tấm nhựa thông minh cũng là một tiêu chí đáng để tham khảo. Vật liệu tấm poly có 3 phân loại và vô số các quy cách kích thước khác nhau do đó tính năng cũng có sự chênh lệch.

Vì thế khi lựa chọn mua vật liệu chủ đầu tư phải xem xét trực diện vào nhu cầu thực tế thông qua mục đích công trình, điều kiện sử dụng,… Nếu công trình yêu cầu về lấy sáng, cách âm, độ bền từ 5 – 7 năm thì có thể chọn mua tấm poly rỗng ruột.

Ngược lại nếu muốn công trình đạt thẩm mỹ, độ bền cao, chịu lực thì có thể tham khảo tấm poly đặc. Đương nhiên ngoài chọn loại tấm nhựa thì quy cách độ dày quyết định năng lực của vật liệu cũng không nên bỏ qua đâu nhé!

Tiêu chí giá cả

Không bàn đến các sản phẩm không rõ chỉ tiêu chất lượng, nguồn gốc mà chỉ nói đến các sản phẩm chính hãng thì giá trị của tấm poly cũng có sự khác biệt. Theo đó các sản phẩm từ các thương hiệu danh tiếng của nước ngoài sẽ cao hơn so với các sản phẩm chính hãng nội địa.

Một phần do thuế nhập khẩu và phần còn lại do chi phí sản xuất, chất lượng sản phẩm của các sản phẩm ngoại quốc nổi trội hơn. Tùy theo nhu cầu sử dụng và ngân sách mà chủ đầu tư có thể lựa chọn sản phẩm có tầm giá phù hợp để lợp mái cho công trình.

Hướng dẫn lắp đặt tấm nhựa lợp mái

Lắp đặt thi công tấm nhựa lợp mái hiên được xem là một công việc nhẹ nhàng ít tốn công sức hơn các vật liệu khác. Tuy nhiên việc lắp đặt vật liệu này cũng không quá dễ dàng bởi cần có kinh nghiệm chuyên môn để đảm bảo thẩm mỹ và độ bền, công năng cho công trình.

Để lắp đặt tấm poly lợp mái chuẩn chỉnh cho công trình bạn có thể căn cứ vào các bước sau:

  • Bước 1: Chuẩn bị

Hãy chuẩn bị đầy đủ các nguyên vật liệu, dụng cụ, nhân công sẵn sàng trước khi tiến hành lắp mái che nhựa. Theo đó, bạn cần tính toán cẩn thật từ số lượng tấm poly, kích thước độ dày tấm, dụng cụ xà gồ, ốc vít kèm theo,…

Những nhân công có tay nghề và kinh nghiệm cũng có thể san sẻ hỗ trợ bạn trong vấn đề này.

tấm nhựa lợp mái

Mỗi bước trong quy trình lắp đặt tấm nhựa lợp mái đều quan trọng ngang nhau

  • Bước 2: Lắp mái

Khi mọi thứ đã chuẩn bị xong thì bạn có thể tiếp hành lợp mái tấm poly theo đúng mặt và đúng vị trí. Cần chú ý thao tác nhẹ nhàng tránh va đập làm trầy xước tấm lợp trong giai đoạn này ảnh hưởng đến độ bền và thẩm mỹ của sản phẩm.

Chú ý khẩu độ, vị trí kết nối của vật liệu để công trình hoàn tất mà không có sai sót khi vận hành.

  • Bước 3: Kiểm tra và tháo lớp phủ phim

Kiểm tra lại các vị trí và điều chỉnh lại các vị trí cố định vật liệu nếu có sai sót. Sau khi hoàn tất các công việc này thì bạn có thể lột lớp phủ phim trên vật liệu để sản phẩm phát huy công dụng của mình.

Báo giá tấm nhựa lợp mái hiên chất lượng uy tín trên thị trường

Bảng giá tấm nhựa poly lợp mái hiên
Tên sản phẩmQuy cáchMàu sắcĐộ dàyTrọng lượngĐơn giá
Tấm nhựa poly dạng rỗng2m1x5m8Trắng sữa/Trắng trong/Xanh hồ/Trà4mm7,5kg700.000đ
4.5mm9.2kg860.000đ
5mm10kg950.000đ
6mm121.200.000đ
Tấm nhựa poly dạng đặc1m22x30mTrắng sữa/Trắng trong/Xanh hồ/Trà2mm2,4kg/m2225.000đ/m2
2.5mm3kg/m2270.000đ/m2
3mm3.6kg/m2320.000đ/m2
5mm6kg/m2550.000đ/m2
Tấm nhựa poly dạng sóng2m1x5m8Trắng sữa/Trắng trong/Xanh hồ/Trà5mm10kg950.000đ

Lưu ý: Bảng giá tấm poly lợp mái có tính chất tham khảo, tấm nhựa lợp mái giá bao nhiêu

có thể thay đổi theo quy cách sản phẩm, xuất xứ và nhà cung cấp. Để biết báo giá chi tiết hơn cho các quy cách sản phẩm có thể liên hệ Vật Liệu An Vinh để được hỗ trợ.

Như vậy là chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu về tấm nhựa lợp mái hiên được ưa chuộng phổ biến hàng đầu hiện nay trên thị trường. Hy vọng qua những chia sẻ này đã giúp ích cho bạn, giúp bạn có thêm một gợi ý chất lượng để lựa chọn.

tấm poly đặc 10mm

#1 Bảng Giá Tấm Poly Đặc 10mm Chính Hãng, Giá Tốt

Tấm Poly đặc 10mm là tấm lợp lấy sáng thông minh, giúp mang đến cho không gian kiến trúc của bạn nguồn ánh sáng tự nhiên cao. Chính vì thế, trong cuộc sống ngày nay, vật liệu này rất được yêu thích và ưa chuộng. Nhưng một số người lại băn khoăn không biết mức giá của sản phẩm này ra sao, có đắt không? Hãy để bài viết dưới đây giải đáp cho nhé!

Giới thiệu tấm Poly đặc 10mm

Tấm Polycarbonate 10mm (ly) còn có nhiều tên gọi thông dụng khác như tấm lợp lấy sáng, tấm lấy sáng thông minh, tấm nhựa lấy sáng, mái che thông minh… Đây là vật liệu được tổng hợp giữa các nhóm carbonate và polymer, được sản xuất theo dây chuyền công nghệ hiện đại nên sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật như không phai màu theo thời gian.

Sản phẩm có thể thay thế kính trong tương lai và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, nhờ sở hữu độ bền bỉ, gấp kính rất nhiều lần. Cụ thể, tấm Poly đặc 10mm có trọng lượng nhẹ, nhưng lại cực kỳ bền trong việc tạo dựng nên các mái che ngoài trời. Có khả năng uốn cong hiệu quả thuận tiện cho việc thiết kế mang tính thẩm mỹ cao.

tấm poly đặc 10mm

Tấm Poly đặc 10mm có thể thay thế kính trong tương lai

Không chỉ bền, vật liệu còn có chức năng dẫn truyền ánh sáng, cách nhiệt tốt, chịu được sự va đập mạnh. Do đó, Poly đặc thường được sử dụng để làm các hộp đèn cách điện trong lĩnh vực quảng cáo, sử dụng nhiều trong các ngôi nhà phố, bệnh viện, hành lang chờ xe buýt…

Ngoài ra, tấm Polycarbonate đặc dày 10mm còn có độ trong suốt cao, gần bằng so với kính và đa dạng màu sắc, giúp bạn dễ dàng trang trí không gian sống của mình. Sản phẩm còn được phủ thêm một lớp kháng tia cực tím UV dày đến 50 micron trên bề mặt tấm, giúp bảo vệ sức khỏe gia đình bạn tối ưu.

Đồng thời, đây còn là sản phẩm đặc biệt không gây ô nhiễm đến môi trường xung quanh, góp phần giảm tải hiệu ứng nhà kính nóng lên toàn cầu.

Bảng giá tấm Poly đặc 10mm mới nhất hiện nay

Nếu bạn băn khoăn không biết tấm Poly đặc 10mm có mức giá bao nhiêu thì có thể tham khảo bảng báo giá được cập nhật mới nhất hiện nay như sau:

Thương hiệuĐặc tínhĐộ dày

(mm)

Đơn giá

(VNĐ/m2)

  • Solar Flat
  • Green Superis
  • Nicelight
  • Super Star
  • Khổ ngang: 1220mm 
  • Khổ dọc: 2440 – 6000mm
  • Có phủ UV chống tia cực tím
  • Khả năng cách âm và cách nhiệt tốt
  • Chịu lực va đập cường độ cao
  • Màu sắc: trắng trong, xanh biển, nâu trà
10mm1.700.000

1.870.000

Spolytech Hàn Quốc
  • Khổ ngang: 1220mm 
  • Khổ dọc: 2440mm
  • Có phủ UV chống tia cực tím
  • Khả năng cách âm và cách nhiệt tốt
  • Chịu lực va đập cường độ cao
  • Màu sắc: trắng trong
10mm2.300.000
Poly đặc  

Việt Nam 

  • Rộng: 1.22m, 1.52m, 1.82m, 2.1m.
  • Dài 6m
10mmLiên hệ
Poly đặc

Malaysia/ Đài Loan

  • Rộng 1.22m
  • Dài 2.44m
10mmLiên hệ

LƯU Ý:

Bảng báo giá tấm Poly đặc 10mm phía trên chỉ mang tính chất tham khảo. Nếu quý khách hàng muốn biết cụ thể hơn thì tốt nhất nên liên hệ với 0962133277 của Vật Liệu An Vinh để được đội ngũ tư vấn hỗ trợ báo giá chính xác nhất.

Ưu và nhược điểm của tấm Poly đặc 10mm

Ưu điểm

Như đã chia sẻ, tấm Polycarbonate đặc ruột 10mm (ly) sở hữu vô vàn những ưu điểm tuyệt vời. Vì thế, chẳng lạ gì khi loại vật liệu này được yêu thích, ưa chuộng và sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề của cuộc sống như thế. Một số ưu điểm nổi bật của Poly đặc dày 10mm, có thể kể đến như là:

  • Lấy sáng vào trong nhà cực kỳ tốt và hiệu quả, khiến chúng ta cảm thấy nguồn ánh sáng dẫn vào thân thiện với không gian hơn. 
  • Đa dạng về màu sắc. Nhờ vào màu sắc và độ dày của tấm, giúp tạo ra một nguồn ánh sáng tự nhiên mà không phải chịu tác hại của bất kỳ một tia cực tím hay tia UV nào cả, không gian ánh sáng bên dưới cũng vô cùng an toàn. 
  • Khả năng cách nhiệt, cách âm hiệu quả.
  • Phòng chống, ngăn chặn được tia UV gây hại cho sức khỏe.
  • Dễ dàng thi công, lắp đặt và vận chuyển nhờ trọng lượng nhẹ.
  • Tiết kiệm chi phí hơn nhiều so với các vật liệu khác.

Nhược điểm

Bên cạnh vô vàn những ưu điểm tuyệt vời như trên, tấm Poly đặc 10mm vẫn còn một số nhược điểm, hạn chế như:

  • Sử dụng trên 10 năm sẽ bị xuống cấp, cần phải thay đổi sản phẩm mới.
  • Độ trong chỉ đạt 80 – 90% so với kính.
  • Khả năng lấy ánh sáng chưa tốt bằng kính.
  • Bị giãn nở vì nhiệt.

tấm poly đặc 10mm

Polycarbonate sở hữu nhiều ưu nhược điểm 

Ứng dụng của tấm nhựa Poly đặc ruột 10mm (ly)

Tấm Poly đặc 10mm (ly) khá phổ biến và được áp dụng nhiều trong cuộc sống ngày nay. Từ việc sử dụng trong công trình dân sinh và công trình công cộng cho tới công trình dân dụng, công trình công nghiệp, đều có thể áp dụng tấm Poly này. Cụ thể, ứng dụng của vật liệu là:

  • Lợp mái, làm mái che, giếng trời, mái vòm cho các công trình dân dụng như nhà ở, mái vườn…
  • Làm nhà kính trồng hoa quả trong nông nghiệp, nhờ đặc tính chống chọi với thời tiết tốt.
  • Sử dụng tạo vách ngăn cho dịch vụ công cộng như ngân hàng, lấy sáng cho hồ bơi hay mái canopy.
  • Có độ bền khá cao, đạn bắn không thủng nên được ứng dụng làm khiên chống bạo loạn.
  • Trong công nghiệp, được sử dụng làm bảng hiệu, vật cố định đèn, bảng hiệu Neon.
  • Còn được ứng dụng trong ngành y tế, giáo dục và một số lĩnh vực khác.

Sự đa dạng về màu sắc, độ dày và mức giá của Polycarbonate sẽ giúp cho khách hàng có thêm nhiều lựa chọn phù hợp với công trình thi công. Tấm Poly đặc 10mm sẽ góp phần tạo nên vẻ đẹp sang trọng, tinh tế cho ngôi nhà của bạn, giúp thu nguồn ánh sáng tự nhiên, tiết kiệm chi phí điện năng thắp sáng vào ban ngày và cực kỳ thân thiện, gần gũi với thiên nhiên.

tấm poly đặc 10mm

Tấm Poly đặc 10mm được ứng dụng cực kỳ phổ biến trong cuộc sống

Vật Liệu An Vinh cung cấp Poly đặc 10mm chính hãng

Để sở hữu được những tấm Polycarbonate chất lượng và có mức giá tốt nhất, bạn nên tìm hiểu thật kỹ về thông tin sản phẩm, bảng màu cũng như đơn vị phân phối sản phẩm. Nếu không muốn mua phải hàng nhái, giả mạo, kém chất lượng thì tốt nhất, các bạn nên lựa chọn đơn vị cung cấp tấm Poly uy tín, có nhiều năm kinh nghiệm và hóa đơn chứng từ sản phẩm rõ ràng

Gợi ý, Vật Liệu An Vinh – công ty chuyên nhập khẩu, phân phối tấm Poly đặc 10mm chính hãng, chất lượng cao cấp với giá thành cạnh tranh, chính là địa chỉ đáng tin cậy mà bạn không nên bỏ qua. 

Với nhiều năm kinh nghiệm đồng hành cùng hàng ngàn khách hàng trong các dự án lớn nhỏ khác nhau, Vật Liệu An Vinh tự hào là đơn vị uy tín số 1 trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm vật tư xây dựng hiện đại, mang lại giá trị thẩm mỹ tuyệt vời nhất cho khách hàng.

Mua sản phẩm ở Vật Liệu An Vinh, các bạn sẽ được sở hữu:

Đến với Vật Liệu An Vinh, quý khách hàng sẽ được:

  • Sản phẩm đa dạng phong phú về màu sắc, kích thước theo đúng yêu cầu, quý khách hàng được thỏa sức lựa chọn.
  • Tấm Poly đặc 10mm chính hãng, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. Nói không với hàng kém chất lượng, trôi nổi trên thị trường.
  • Mức giá phù hợp, phải chăng, cạnh tranh, không thông qua bất kỳ bên trung gian nào.
  • Chính sách giao hàng toàn quốc, tận nơi, an toàn, thuận tiện.
  • Đội ngũ nhân viên tư vấn trẻ trung, năng động. Đội ngũ thợ, kỹ thuật viên lành nghề, thi công dày dặn kinh nghiệm, giỏi chuyên môn.
  • Chế độ bảo hành sản phẩm lâu dài, đổi trả nhanh chóng, chuyên nghiệp, nếu có lỗi từ nhà sản xuất hoặc bên vận chuyển, hứa hẹn mang đến cho khách hàng trải nghiệm tốt nhất.

tấm poly đặc 10mm

Mua Poly đặc ở Vật Liệu An Vinh

Chắc hẳn đến đây các bạn đã có thêm nhiều thông tin hữu ích về tấm Poly đặc 10mm rồi đúng không? Chúc bạn sẽ lựa chọn được vật liệu phù hợp với công trình thi công của mình. Nếu còn bất kỳ vấn đề gì muốn thắc mắc hoặc muốn đặt mua sản phẩm, hãy liên hệ với Vật Liệu An Vinh ngay nhé!

tấm poly che nắng

#1 Tấm Poly Che Nắng Giá Tốt Nhất, Đa Dạng Mẫu Mã Hiện Nay

Tấm nhựa poly là một trong số những vật liệu lợp mái che nắng che mưa được nhiều công trình hiện đại ưa chuộng. Hãy cùng tìm hiểu về những đặc tính nổi bật của tấm poly che nắng và tham khảo địa chỉ cung cấp đầy đủ các mẫu mã tấm poly lợp chất lượng, giá tốt trên thị trường.

Tấm poly che nắng là gì?

Tấm poly che nắng hay tấm lợp nhựa poly lấy sáng là tên gọi chung của dòng vật liệu lợp mái được sản xuất từ nhựa polycarbonate. Đây là vật liệu lợp mái có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, chịu nhiệt,… có thể sử dụng lâu bền lên đến 20 năm.

tấm poly che nắng

Tấm poly che nắng cho công trình dân dụng, công trình công cộng hiệu quả

Thay vì gọi là tấm poly lợp mái che nắng che mưa thì vật liệu này thường được biết đến với tên gọi tấm poly lấy sáng hơn. Bởi ngoài khả năng che mưa che chắn như các vật liệu như tôn thì khả năng truyền sáng là một trong những khả năng đặc trưng của vật liệu.

Khả năng lấy sáng của tấm poly được yêu thích sử dụng thay thế các vật liệu như kính hay mica. So với các vật liệu truyền thống thì tấm nhựa lợp mái polycarbonate là vật liệu hiện đại có cực nhiều ưu điểm đáng lựa chọn.

Phân loại tấm lợp poly che nắng

Tấm poly che nắng được chia thành 3 loại chính bao gồm:

Tấm poly dạng đặc

Tấm poly dạng đặc có kết cấu đặc ruột dày dặn, chắc chắn và có khả năng chịu lực cực kỳ tối ưu. Phân loại này không chỉ được yêu thích dùng để lợp mái nhà che nắng che mưa mà còn được dùng bảo các mục đích bảo vệ, an ninh bảo mật.

Tấm poly này không chỉ có khả năng chịu lực nổi trội còn có khả năng chịu nhiệt, cách âm, lấy sáng, và uốn cong.

Tấm poly dạng rỗng ruột

Tấm poly dạng rỗng ruột có cấu tạo từ nhiều lớp polycarbonate xếp chồng lên nhau có phần đệm khí bên trong. Kết cấu này của vật liệu giúp công trình có khả năng lấy sáng tốt, trọng lượng nhẹ nhàng, dễ thi công, hạn chế vết nứt và cách âm, cách nhiệt tốt.

Về độ bền thì loại này sẽ kém hơn so với poly đặc nhưng cũng có thể đảm bảo che nắng mưa cho công trình từ 5 – 7 năm.

tấm poly che nắng

Tấm poly che nắng dạng rỗng ruột có ưu điểm nhẹ cách nhiệt cách âm tốt

Tấm poly dạng sóng

Tấm poly dạng sóng là loại tấm poly có thiết kế tương tự những tấm tôn lợp thông thường. Vật liệu này sẽ có kích thước mỏng nhẹ, tăng khả năng chịu lực, dễ dàng thoát nước và thích hợp cho các công trình cần đến tính năng này.

Ưu điểm nổi trội của vật liệu lợp mái tấm poly

Tấm poly che nắng sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật của một vật liệu hiện đại như là:

Vật liệu lợp mái lấy sáng tối ưu công năng

Một trong những ưu điểm đáng để nhắc tới của tấm nhựa poly lợp mái chính là tối ưu công năng đáp ứng nhu cầu sử dụng. Vật liệu có thể đáp ứng được các yêu cầu về độ bền, khả năng năng chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết mà một vật liệu lợp mái cần có.

Thêm vào đó, sản phẩm còn mang đến tính năng lấy sáng hữu ích cho công trình không hề kém cạnh kính hay mica. Bởi so với các vật liệu này thì tấm poly có thể truyền sáng đến 90%, có thể lọc được cả tia UV, chịu lực gấp 250 lần so với kính.

Vật liệu có thẩm mỹ tốt ưu

Tấm poly có kết cấu trong suốt và có nhiều màu sắc khác nhau để lựa chọn. Thêm vào độ bền màu cũng sản phẩm cũng ấn tượng không kém giúp giúp các công trình sử dụng thêm phần thẩm mỹ.

tấm poly che nắng

Tấm poly che nắng có nhiều ưu điểm vượt trội giúp ích cho công trình

Tối ưu chi phí đầu tư

Vật liệu tấm lợp poly lấy sáng có độ bền, tuổi thọ cao nhưng chi phí đầu tư lại vô cùng phải chăng hợp lý. Giá tấm lợp poly lấy sáng không quá cao thêm vào đó lại có trọng lượng nhẹ, dễ thi công vận chuyển giúp chủ đầu tư tiết kiệm thêm chi phí nhân công.

Giá tấm poly che nắng có đắt không? Giá vật liệu phụ thuộc vào đâu?

Giá tấm poly che nắng hiện nay trên thị trường sẽ có thể dao động từ vài trăm nghìn đến hơn 1 triệu đồng trên mỗi tấm hoặc cuộn. Giá của sản phẩm phần lớn sẽ bị ảnh hưởng bởi thương hiệu, quy cách vật liệu là chủ yếu.

Theo đó loại tấm poly nhập khẩu sẽ có giá cao hơn sản phẩm trong nước, tấm poly dày sẽ có giá cao hơn tấm có quy cách mỏng. Để lựa chọn được sản phẩm phù hợp bạn cần cân nhắc nhu cầu sử dụng và ngân sách để đưa ra quyết định.

tấm poly che nắng

Giá tấm poly che nắng chịu chi phối bởi quy cách, xuất xứ sản phẩm

Địa chỉ cung cấp tấm poly chất lượng giá cạnh tranh hàng đầu thị trường

Vật liệu An Vinh là địa chỉ chuyên cung cấp tấm poly che nắng uy tín tại TP.HCM được đông đảo khách hàng tin tưởng. Đơn vị với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, chuyên sản xuất, nhập khẩu và cung cấp các vật liệu xây dựng nhà xanh sẽ có thể:

  • Mang đến những sản phẩm tấm poly đầy đủ đa dạng các quy cách, màu sắc từ các thương hiệu hàng đầu đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng với giấy tờ xuất xứ, chứng nhận rõ ràng
  • Không chỉ cung cấp tấm lợp mái che còn cung cấp phụ kiện đi kèm đầy đủ cùng nhiều vật liệu xây dựng khác
  • Chính sách bảo hành lên đến 5 năm giúp khách hàng yên tâm sử dụng
  • Hỗ trợ mua hàng trực tuyến, giao hàng tận nơi và tư vấn kỹ thuật hướng dẫn sử dụng cho khách hàng
  • Cung cấp vật liệu chất lượng với giá cả cạnh tranh không qua trung gian giúp tối ưu chi phí cho chủ đầu tư

Vật liệu An Vinh tự hào vì có thể mang đến những vật liệu chất lượng và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho các công trình. Nếu có bất kỳ thắc mắc gì cần được tư vấn hỗ trợ có thể liên hệ Hotline để được chia sẻ giải đáp ngay.

Trên đây là những thông tin chia sẻ về tấm poly che nắng giá tốt và đa dạng chủng loại mẫu mã hiện nay trên thị trường. Hy vọng qua những thông tin này bạn đã có thêm cho mình một gợi ý lý tưởng để ứng dụng cho công trình thêm bền đẹp tiện nghi.

#1 Tại sao cần tính khoảng cách xà gồ lợp tấm poly

Thi công lợp tấm polycarbonate cho các công trình che nắng, lấy sáng có thể được thực hiện nhanh chóng và tiện lợi hơn nhiều so với vật liệu truyền thống. Trong đó giai đoạn chủ đầu tư cần lưu ý đó là lựa chọn vật liệu, tính toán khoảng cách xà gồ lợp tấm poly thích hợp.

Ưu điểm của công trình sử dụng tấm lợp poly lấy sáng

Tấm lợp poly lấy sáng hay tấm poly là một vật liệu hiện đại được làm từ nhựa polycarbonate rất được ưa chuộng hiện nay. Vật liệu này có thể giúp che chắn cho các công trình dân dụng, công trình công cộng lý tưởng với những ưu điểm nổi trội như là:

Độ bền và khả năng chịu lực ấn tượng

Tấm poly thường được gọi là tấm lợp lấy sáng bởi kết cấu trong suốt giúp ánh sáng có khả năng xuyên qua. Chính vì vậy mà vật liệu này thường được so sánh với các vật liệu như kính hay mica về các đặc tính vật liệu.

Trong đó, độ bền chắc và khả năng chịu lực của tấm poly được đánh giá là nổi trội hơn gấp nhiều lần. Khả năng chịu lực của tấm poly gấp 250 lần so với kính, gấp 20 lần so với mica và 10 lần so với kính cường lực.

Khả năng lấy sáng tối ưu

So về khả năng truyền sáng thì tấm poly sẽ đạt đến khoảng 90% thấp hơn 10% so với vật liệu kính. Tuy nhiên, với 90% này cũng đã có thể đảm bảo lượng ánh sáng cho không gian công trình. Hơn thế, ánh sáng truyền qua vật liệu đã cản lại các tia tử ngoại gây ảnh hưởng sức khoẻ.

Nhiệt lượng từ bên ngoài cũng được giảm đi một lượng đáng kể khi truyền qua vật liệu, giúp cách nhiệt cho không gian.

khoảng cách xà gồ lợp tấm poly

Tấm poly lấy sáng là vật liệu hiện đại được rất nhiều người ưa chuộng

Khả năng cách âm

Ngoài khả năng cách nhiệt thì cách âm cũng là một trong những ưu điểm nổi bật của tấm lợp lấy sáng. Các khu vực đô thị, tòa nhà, văn phòng cũng yêu thích ứng dụng vật liệu này để giúp giảm tần suất âm thanh hiệu quả.

Thi công nhanh chóng tiện lợi

Tấm lợp poly có trọng lượng nhẹ nên việc vận chuyển thi công tương đối dễ dàng và nhanh chóng hơn so với vật liệu thường. Khi chuẩn bị thi công chỉ cần chuẩn bị vật liệu, tính toán khoảng cách xà gồ lợp tấm poly chuẩn thì tốc độ sẽ càng tối ưu hơn.

Những yêu cần cần chuẩn bị khi lợp tấm poly cho công trình

Mặc dù lợp tấm poly sẽ tiện lợi và nhanh chóng hơn so với vật liệu thường nhưng khi thực hiện cũng còn nhiều vấn đề cần lưu ý:

Chọn lựa tấm poly

Tấm lợp poly có nhiều phân loại không chỉ về hình thái mà còn về kích thước, thương hiệu, màu sắc sản phẩm. Việc lựa chọn tấm poly để sử dụng cần căn cứ theo nhu cầu của công trình để lựa chọn loại tấm poly có cấu trúc đặc, rỗng hay lượn sóng.

Mỗi loại hình sẽ có ưu thế khác biệt và người dùng có thể dựa trên đó để đưa ra lựa chọn phù hợp. Tấm poly đặc sẽ có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, dễ dàng uốn cong, tấm poly rỗng ruột sẽ giúp lấy sáng tốt, cách âm cách nhiệt, trọng lượng nhẹ.

Ngoài lựa chọn hình thái vật liệu thì chúng ta còn cần lựa chọn kích thước độ dày sản phẩm. Các thông số này sẽ ảnh hưởng đến khả năng của vật liệu như độ bền khả năng chịu lực,….

khoảng cách xà gồ lợp tấm poly

Lựa chọn vật liệu là một trong những khâu quan trọng mà chủ đầu tư cần lưu ý

Tính toán kích thước mái nhà

Tính toán kích thước mái nhà để chuẩn bị vật liệu tấm poly là điều quan trọng không kém. Thêm vào đó bạn cũng nên tính toán khoảng cách xà gồ lợp tấm poly để chuẩn bị phụ kiện đầy đủ.

khoảng cách xà gồ lợp tấm poly

Quy cách vật liệu, dạng công trình quyết định khoảng cách xà gồ lợp tấm poly

Lựa chọn đơn vị thi công có tay nghề cao

Việc tính toán các thông số và lựa chọn vật liệu đối với những ai không chuyên sẽ tương đối khó khăn và dễ sai sót. Chính vì vậy mà việc tìm kiếm và lựa chọn một đơn vị thi công chuyên nghiệp có tay nghề chuyên môn sẽ hỗ trợ công việc thuận lợi và suôn sẻ hơn.

Trong giai đoạn thi công mái lợp tấm poly không chỉ khâu chuẩn bị tính toán kỹ thuật quan trọng mà thao tác cũng cần nhắc đến. Tấm poly cần được đặt đúng vị trí, biên độ một cách nhẹ nhàng tránh ảnh hưởng đến công năng, thẩm mỹ của vật liệu.

Tầm quan trọng của khoảng cách xà gồ lợp tấm poly

Khoảng cách xà gồ lợp tấm poly sở dĩ cần phải tính toán thật khoa học bởi đây là khung xương nâng đỡ phần mái cho công trình. Nếu khoảng cách xà gồ quá xa thì khả năng chịu lực của mái nhà sẽ kém, mái nhà không thể chịu được sức gió mạnh, việc thi công cũng nhiều nguy hiểm.

khoảng cách xà gồ lợp tấm poly

Khoảng cách xà gồ lợp tấm poly chuẩn giúp công trình bền chắc, tối ưu chi phí

Ngược lại, nếu xà gồ quá đặc khả năng chịu lực cho mái sẽ cao hơn nhưng sẽ tốn thêm chi phí và làm tăng tải trọng cho phần hạ tầng. Thực tế việc này cũng không quá cần thiết vì trọng lượng của tấm poly lợp mái rất nhẹ nên chỉ cần tính toán khoảng cách phù hợp.

Khoảng cách xà gồ lợp tấm poly sẽ được tính toán quy định dựa trên khu vực sử dụng, quy cách tấm poly từ đó thiết kế khung đỡ phù hợp. Nếu tấm poly dày, kích thước khổ dài thì khoảng cách cần thu hẹp để đảm bảo khả năng chịu tải.

Với độ dày tấm từ 2.8 – 5mm khoảng cách giữa các ô xà gồ nên vào khoảng 650 – 720mm. Đối với tấm poly dày từ 8 – 10mm thì khoảng cách sẽ dao động trong khoảng 1250 – 1330mm. Khi sử dụng tấm poly dày cần sử dụng vật liệu khung xà gồ chất lượng có độ dày tương đương.

Thông thường các chỉ số này đều có thông tin cơ sở được các nhân viên kỹ thuật thi công nắm rõ. Thông số có thể thay đổi theo tình hình thực tế như môi trường ứng dụng và yêu cầu của chủ đầu tư.

Như vậy là chúng ta đã cùng tìm hiểu về tầm quan trọng của việc tính toán khoảng cách xà gồ lợp tấm poly và những điều cần lưu ý. Hy vọng qua những thông tin này bạn đã hiểu thêm về vật liệu hiện đại này và có thêm dữ liệu hữu ích để ứng dụng cho công trình của mình.

#1 Báo Giá Tấm Poly Rỗng Ruột Giá Rẻ Đa Dạng Quy Cách

Tấm lợp poly lấy sáng là dòng vật liệu được yêu thích của nhiều công trình hiện đại bởi nhiều tính năng ưu việt. Trong đó tấm poly rỗng ruột là một trong những phân loại được ưa chuộng nhất. Hãy cùng tham khảo báo giá tấm lợp polycarbonate dạng rỗng và ưu điểm nổi bật của vật liệu này.

Tấm poly rỗng ruột là gì?

Tấm poly rỗng ruột là một thiết kế tấm có kết cấu rỗng ruột từ nhiều lớp vật liệu nhựa polycarbonate. Các lớp nhựa polycarbonate xếp chồng lên nhau và tạo thành các khoảng trống ở giữa giúp vật liệu tăng khả năng cách âm, cách nhiệt so với thiết kế tấm poly đặc.

tấm poly rỗng ruột

Tấm poly rỗng ruột là vật liệu nhựa có kết cấu đặc trưng có khả năng ưu việt

Tấm nhựa poly rỗng ruột có kết cấu đặc biệt không chỉ có khả năng chịu lực, độ bền cao mà còn giúp lấy sáng tốt, lọc tia UV hiệu quả. Bên cạnh đó, tấm lợp polycarbonate rỗng ruột còn có trọng lượng nhẹ, độ bền cao được tin dùng thay thế cho các vật liệu như thuỷ tinh hay acrylic.

Kết cấu của tấm polycarbonate rỗng ruột

Kết cấu của tấm nhựa polycarbonate rỗng ruột tương đối đặc biệt hơn so với các phân loại khác là tấm poly đặc hay tấm poly dạng sóng. Tấm poly này có đặc trưng là lớp đệm khí bên trong nhờ vậy sản phẩm có tính năng cách nhiệt tốt hơn đồng thời tính quang học hay khả năng lấy sáng cũng rõ ràng hơn.

Kết cấu nhiều lớp nhựa cùng đệm khí làm tấm nhựa poly rỗng ruột có quy cách độ dày tấm lớn hơn để đảm bảo độ bền chắc. Cũng vì lấy do này mà so với tấm poly đặc thì khả năng uốn cong của vật liệu sẽ kém hơn đáng kể.

Ưu điểm của tấm nhựa poly rỗng ruột

Tấm lợp poly rỗng ruột là vật liệu được các công trình yêu thích vì sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật như:

Khả năng cách nhiệt, cách âm

Một trong những ưu điểm nổi bật của tấm poly dạng rỗng chính là khả năng cách âm, cách nhiệt. Kết cấu tấm poly có lớp đệm không khí giúp ngăn cách âm thanh và nhiệt độ truyền qua vật liệu tốt hơn nhiều so với vật liệu lấy sáng tương đương như kính.

Khả năng chịu lực, chịu va đập

Cấu trúc nhựa polycarbonate đều có khả năng chịu lực, chịu va đập vô cùng ấn tượng. Khi sử dụng tấm lợp này để thay thế vật liệu kính hay mica sẽ giúp công trình càng bền bỉ hơn nhờ độ bền gấp 250 lần so với kính, 20 lần so với mica.

Khối lượng nhẹ

Tấm poly rỗng ruột có trọng lượng nhẹ giúp giảm tải cho công trình và tiết kiệm chi phí đầu tư hạ tầng. Thêm vào đó với trọng lượng nhẹ việc vận chuyển thi công cũng dễ dàng hơn, tiến độ công trình cũng được đảm bảo.

tấm poly rỗng ruột

Tấm poly rỗng ruột có nhiều ưu điểm vượt trội

Khả năng truyền sáng tốt

Khả năng truyền sáng tốt là một trong những ưu điểm nổi bật của tấm nhựa poly rỗng ruột mà các chủ đầu tư nhắm tới. Vật liệu nhựa poly có thiết kế trong suốt nhờ vậy ánh sáng có thể xuyên qua vật liệu truyền vào công trình đạt 85 – 90%.

Đặc biệt các tấm nhựa được phủ chất chống UV nên còn giúp cản các tia cực tím từ mặt trời truyền vào gây hại cho sức khoẻ, đồ đạc.

Nhiều màu sắc lựa chọn

Tấm poly rỗng được sản xuất với nhiều màu sắc khác nhau giúp khách hàng có thêm nhiều gợi ý lựa chọn. Không chỉ vậy độ bền màu của vật liệu còn vô cùng ấn tượng, quy cách kích thước cũng đa dạng không kém.

Tùy theo nhu cầu sử dụng mà bạn có thể lựa chọn tấm poly rỗng 10mm, tấm poly 5mm, tấm poly rỗng 8mm,… Đây là quy cách độ dày của vật liệu, còn về kích thước cơ bản thì vẫn là dạng tấm 2m1x5m8.

Tuổi thọ cao, còn có khả năng chống cháy

Tấm nhựa polycarbonate rỗng có độ bền tuổi thọ cao giúp che chắn bảo vệ cho công trình trong thời gian dài. Đặc biệt ngoài các ưu điểm về khả năng chịu lực, cách âm, cách nhiệt,.. thì vật liệu còn có khả năng chống cháy.

Hơn thế, giá tấm polycarbonate rỗng ruột cũng không hề đắt đỏ, ngược lại vô cùng tiện nghi nên giúp người dùng tiết kiệm thêm chi phí.

Ứng dụng nổi bật của tấm poly rỗng ruột

Tấm poly rỗng ruột với nhiều ưu điểm vượt trội nên là vật liệu được nhiều công trình lựa chọn. Những ứng dụng nổi bật của vật liệu poly rỗng ruột có thể kể đến như là:

  • Xây dựng nhà mái vòm ngoài trời cho các đơn vị kinh doanh và công trình công cộng như nhà hàng, khách sạn, bệnh viện, trung tâm thương mại, trường học, nhà thi đấu,…
  • Sử dụng làm giếng trời lấy sáng cho công trình nhà ở, toà nhà,…
  • Sử dụng làm vách ngăn cách âm, cách nhiệt cho các tòa nhà, công trình xây dựng, cao tốc,…
  • Ứng dụng làm hộp đèn quảng cáo, biển hiệu, pano,…. cho nhiều cửa hàng, đơn vị
  • Làm mái che cho các bến chờ xe bus, bến xe, hồ bơi,… và nhiều công trình khác

tấm poly rỗng ruột

Vật liệu tấm poly rỗng ruột được ứng dụng trong nhiều công trình

Báo giá tấm poly rỗng ruột đa kích thước cực cạnh tranh hiện nay

Giá tấm poly rỗng ruột hiện nay thực tế có mức chênh lệch khá cao phụ thuộc vào quy cách sản phẩm và thương hiệu sản xuất. Hãy cùng tham khảo bảng giá tấm polycarbonate rỗng ruột cực cạnh tranh tại Vật liệu An Vinh để có thêm gợi ý cho mình:

Tên sản phẩmQuy cáchĐộ dàyMàu sắcTrọng lượngĐơn giá
Tấm poly rỗng ruột Việt Nam2m1x5m84Trắng sữa/Trắng trong/Xanh hồ/Trà7.5kg700.000đ
4.5Trắng sữa/Trắng trong/Xanh hồ/Trà9.2kg860.000đ
5Trắng sữa/Trắng trong/Xanh hồ/Trà10kg920.000đ
6Trắng sữa/Trắng trong/Xanh hồ/Trà12.5kg1.200.000đ
8Trắng sữa/Trắng trong/Xanh hồ/TràLiên hệLiên hệ
10Trắng sữa/Trắng trong/Xanh hồ/TràLiên hệLiên hệ

Lưu ý: Bảng giá tấm poly rỗng ruột giá rẻ cực kỳ cạnh tranh được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế đạt chất lượng yêu cầu. Mức giá này có thể thay đổi theo đời điểm, quy cách sản phẩm nên bạn có thể liên hệ trực tiếp đến nhà cung cấp để nhận báo giá mới đầy đủ chi tiết.

Như vậy là chúng ta đã cùng tìm hiểu về tấm poly rỗng ruột và các ưu điểm, ứng dụng cũng như báo giá các quy cách của vật liệu. Hy vọng qua những thông tin này đã giúp ích cho bạn, giúp bạn có thêm thông tin hữu ích cho mình.