#1 Tìm hiểu kích thước tấm poly chuẩn và ứng dụng đi kèm

Tấm poly hay tấm polycarbonate là vật liệu được ưu ái lựa chọn cho hàng loạt các công trình từ dân dụng đến công cộng,… Ở mỗi trường hợp ứng dụng thì vật liệu sẽ biến tấu đa dạng với quy cách khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng. Hãy cùng tìm hiểu kích thước tấm poly chuẩn để lựa chọn cho mình.

Tìm hiểu về khái niệm thông tin cơ bản của tấm poly

Tấm poly hay còn được gọi là tấm nhựa lấy sáng, tấm lợp poly lấy sáng và nhiều tên gọi khác. Đây là một loại vật liệu lợp mái được yêu thích hàng đầu hiện nay được làm từ nhựa polycarbonate.

Đây là dòng vật liệu nổi tiếng với khả năng truyền sáng tốt và được tin dùng để thay thế các vật liệu như kính, mica. Việc sở hữu hàng loạt các tính năng cùng ưu điểm nổi trội đã giúp vật liệu này gia nhập vào trong các công trình xây dựng và khiến các vật liệu truyền thống phải chịu nhiều áp lực cạnh tranh.

Một số ưu điểm nổi bật của tấm nhựa polycarbonate có thể kể đến như là:

Vật liệu có khả năng chịu lực tốt

Tấm lợp poly là vật liệu có khả năng chịu lực, chịu va đập vô cùng đáng nể. Khả năng chịu lực của tấm polycarbonate có thể gấp 250 lần so với kính thông thường và gấp 20 lần so với tấm mica.

Vật liệu có khả năng truyền sáng tốt

Dòng vật liệu hiện đại được làm từ nhựa polycarbonate có kết cấu trong suốt có thể lấy sáng tốt cho công trình. Khả năng truyền sáng của tấm poly có thể đạt đến gần 90% chỉ thấp hơn 10% so với kính.

kích thước tấm poly

Tấm poly lấy sáng là vật liệu có nhiều ưu điểm vượt trội

Vật liệu có độ bền cao, khả năng cách âm, cách nhiệt

Tấm nhựa polycarbonate có thể chịu lực, chịu nhiệt, chịu được các tác động khắc nghiệt của thời tiết nên có độ bền cao. Sản phẩm còn có khả năng cách nhiệt, cách âm và có thể sử dụng lâu bền đến 20 năm.

Vật liệu đa năng có thể đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng

Kích thước tấm poly đa dạng cùng nhiều phân loại nên có thể đáp ứng nhu cầu sử dụng khác nhau của từng công trình. Từ nhu cầu lấy sáng, nhu cầu cách âm, nhu cầu chịu lực, khả năng thoát nước,…

Vẻ thẩm mỹ cao

Không chỉ kích thước tấm lợp polycarbonate đa dạng và màu sắc của vật liệu cũng phong phú không kém. Thiết kế trong suốt lại có nhiều màu sắc từ trắng trong, màu trà, xanh biển, xanh lá,… giúp người dùng có thêm nhiều lựa chọn.

Kích thước tấm poly phổ biến được cung cấp rộng rãi trên thị trường

Kích thước tấm nhựa poly hiện nay không chỉ đa dạng theo nhu cầu sử dụng mà còn theo phân loại sản phẩm. Trong đó kích thước tấm poly đặc, kích thước tấm poly rỗng hay tấm poly lượn sóng đều có sự chênh lệch nhất định.

Cùng tìm hiểu kích thước tấm polycarbonate rỗng đặc các loại để hiểu về sự khác biệt của từng dòng.

Tấm poly đặc có quy cách kích thước như sau:

  • Chiều dài cố định nguyên cuộn: 20m, 30m.
  • Chiều rộng khổ ngang cố định: 1m22, 1m52, 1m82, 2m12.
  • Độ dày vật liệu: 1.5  – 10mm, phổ biến là tấm poly đặc 2mm, tấm poly đặc 5mm.
  • Đơn vị tính: m2.

kích thước tấm poly

Kích thước tấm poly đặc ruột tính theo cuộn

Tấm poly rỗng có quy cách kích thước như sau:

  • Chiều dài: 5m8
  • Chiều rộng khổ ngang cố định: 2m1.
  • Độ dày vật liệu: 4  – 10mm.
  • Đơn vị tính: tấm.

kích thước tấm poly

Kích thước tấm poly rỗng ruột tính theo tấm

Tấm poly dạng sóng có quy cách kích thước bao gồm:

Kích thước tấm lợp polycarbonate dạng tôn sóng tròn

  • Chiều dài cố định nguyên tấm: 2m4
  • Chiều rộng khổ ngang cố định: 820 – 860mm.
  • Độ dày tiêu chuẩn: 0.8mm
  • Số lượng sóng: 11
  • Đơn vị tính: tấm

Kích thước tấm lợp polycarbonate dạng tôn sóng vuông

  • Chiều dài cố định nguyên tấm: 6m
  • Chiều rộng khổ ngang cố định: 1070mm.
  • Độ dày tiêu chuẩn: 1 – 3mm
  • Số lượng sóng: 8
  • Đơn vị tính: tấm

kích thước tấm poly

Kích thước tấm poly lượn sóng mỏng nhẹ

Qua các thông số kích thước tấm polycarbonate đặc ruột, rỗng và lượn sóng chúng ta có thể thấy có sự tách biệt giữa các sản phẩm này. Để có thể chọn được sản phẩm phù hợp cùng đến với ưu điểm và ứng dụng của từng phân loại ngay đây.

Tại sao kích thước của các phân loại tấm poly có sự khác nhau

Kích thước tấm polycarbonate rỗng, tấm poly đặc, tấm poly lượn sóng có sự khác nhau là bởi chúng có quy cách riêng để đáp ứng nhu cầu sử dụng riêng biệt. Các kích thước này đã được nghiên cứu kỹ lưỡng nhằm phù hợp với kết cấu của từng dòng nhằm đảm bảo công năng và độ bền của sản phẩm.

kích thước tấm poly

Các phân loại tấm poly có kích thước khác nhau đáp ứng nhu cầu riêng biệt

Kích thước tấm poly lấy sáng sẽ tương đối khác biệt với tấm poly với mục đích chịu lực, hay tấm poly thoát nước. Hãy cùng tìm hiểu sự khác biệt đặc trưng này qua ưu điểm của từng dòng sản phẩm như sau:

  • Tấm poly đặc có kích thước theo cuộn dài, dễ uốn cong và thích hợp cho các công trình yêu cầu khả năng chịu lực, lấy sáng. Những công trình yêu cầu khả năng uốn cong như nhà mái vòm có thể chọn phân loại này vì khả năng đàn hồi ổn định.

Bởi thế lợp giếng trời, lợp sân thượng, nhà vòm, lắp cửa chống đạn,… người ta vẫn thường lựa chọn tấm poly đặc. Quy cách độ dày của tấm poly đặc thường bé hơn so với tấm poly rỗng nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực của mình.

  • Tấm poly rỗng ruột có kích thước theo tấm, cấu tạo rỗng bao gồm nhiều lớp với khả năng cách âm cách nhiệt tốt. Khả năng lấy sáng, chịu lực cũng ổn định, không nổi bật bằng tấm poly đặc nhưng cũng vô cùng ấn tượng. So với kích thước tấm 3D thì cũng khá tương đương và thường dày hơn poly đặc vì cấu trúc rỗng.
  • Sản phẩm này thường được ưa chuộng dùng để lợp mái cho các công trình công cộng, sân vận động, nhà thi đấu, hồ bơi, trường học,…. Ngoài ra còn được các tòa nhà sử dụng để làm tường cách âm, che chắn cho cửa thoáng hiểm.
  • Tấm poly dạng lượn sóng có kích thước mỏng nhẹ hơn cả so với các phân loại khác. Sản phẩm có thiết kế phù hợp với các dạng tôn thông thường, khả năng chịu lực cũng cao hơn, có khả năng thoát nước cùng những ưu điểm của chất liệu.

Như vậy là chúng ta đã cùng tìm hiểu về kích thước tấm poly và những ảnh hưởng của kích thước đối với chức năng của một sản phẩm. Hy vọng qua những thông tin này, bạn đã hiểu thêm về tầm quan trọng của kích thước tấm lợp và có thể đưa ra lựa chọn phù hợp với công trình.

#1 Polycarbonate là chất liệu gì? Những ưu điểm cùng ứng dụng nổi bật

Khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển dẫn đến sự ra đời của vô số những vật chất chất liệu hữu ích tiện nghi cho cuộc sống hiện đại. Trong số những vật liệu này, polycarbonate chính là các tên ấn tượng khó lòng bỏ qua. Vậy polycarbonate là chất liệu gì? Có tính năng gì nổi bật?

Polycarbonate là chất liệu gì?

Polycarbonate hay nhựa polycarbonate, tấm poly là một trong số những cái tên cực kỳ quen thuộc trong ngành xây dựng. Các nhà vòm, sân vận động, nhà thi đấu, nhà kính, bãi xe, bến chờ, giếng trời cao ốc,… đều yêu thích lựa chọn tấm lợp làm từ nhựa polycarbonate để sử dụng.

polycarbonate là chất liệu gì

Nhựa polycarbonate là chất liệu gì? Tại sao vật liệu lại được ưa chuộng 

Vậy polycarbonate là chất liệu gì? Tại sao lại được ưa chuộng đến vậy? Polycarbonate là một loại nhựa được tổng hợp từ nhiều đơn vị polymer thông qua các nhóm cacbonat. Điểm đặc biệt nổi trội của loại nhựa tổng hợp này chính là các đặc tính cơ học vô cùng nổi trội, chịu lực cực kỳ ấn tượng.

Nhựa polycarbonate có thể chịu được va đập mạnh, chịu được thời tiết khắc nghiệt, tia UV và có độ bền cực cao. Nếu được sản xuất với quy cách phù hợp và sử dụng đúng sẽ mang đến những giá trị tuyệt vời.

Những tính năng nổi bật của chất liệu polycarbonate là gì?

Trong số những vật liệu hiện đại nhựa polycarbonate hay còn được gọi là nhựa poly, nhựa PC là loại được tin dùng vì tính hữu dụng cao. Vậy những tính năng nổi bật của chất liệu polycarbonate là gì?

Vật liệu có khả năng chịu lực và có độ bền ấn tượng

Một trong những tính năng nổi bật của nhựa polycarbonate chính là tính cơ học tốt với khả năng chịu lực ấn tượng. Vật chất này có thể chịu được các va đập vật lý mạnh gấp 10 lần so với kính cường lực.

Ngoài ra khả năng chịu nhiệt của nhựa cũng vô cùng tốt có thể đạt đến 240 độ F và sử dụng bền bỉ ở nhiệt độ phòng.

Vật liệu có khả năng truyền sáng

Nhựa polycarbonate có kết cấu trong suốt với khả năng truyền sáng tốt giúp ánh sáng có thể xuyên qua vật liệu. Đặc biệt hơn là khi chỉ có phần ánh sáng tự nhiên xuyên qua còn phần tia tử ngoại độc hại sẽ được cản lại. Đây là một trong số những lý do mà vật liệu này được ưa chuộng phổ biến.

polycarbonate là chất liệu gì

Nhựa polycarbonate là vật liệu sở hữu nhiều đặc tính hữu ích, giá trị

Khả năng cách âm, cách nhiệt

Chất liệu được hình thành từ vô số những phân tử polymer có kết cấu đặc và cực kỳ chắc chắn sẽ giúp vật liệu bền, cách nhiệt và cách âm.

Khả năng uốn dẻo, đàn hồi

Mặc dù có độ bền cứng vượt trội nhưng khi sản xuất thì polycarbonate có tính dẻo và đàn hồi. Nhờ vậy việc thiết kế chế tạo các mẫu mã, phân loại kết cấu, quy cách chất liệu cũng đa dạng và dễ dàng hơn.

Những ứng dụng của chất liệu nhựa polycarbonate la gì?

Khi tìm hiểu về polycarbonate là chất liệu gì thì ắt hẳn bạn đã biết đến một trong số những ứng dụng liên quan đến poly. Để hiểu rõ hơn về ứng dụng của chất liệu nhựa polycarbonate la gì thì hãy cùng đến với các bật mí ngay sau đây!

Polycarbonate được ứng dụng phổ biến trong xây dựng

Trong lĩnh vực xây dựng, chất liệu nhựa polycarbonate được ứng dụng để làm tấm lợp lấy sáng thay thế kính tối ưu. Các tấm lợp poly lấy sáng được sản xuất với nhiều quy cách kích thước khác nhau và sở hữu các khả năng nổi trội về độ bền, thẩm mỹ và công năng.

Các sản phẩm tấm nhựa poly nhờ vậy không chỉ được dùng để lợp mái lấy sáng cho giếng trời mà còn được dùng để làm tường cách âm, cách nhiệt, làm mái nhà cho nhiều công trình,…

Ứng dụng của nhựa poly trong lĩnh vực an ninh, bảo vệ

Khi chế tạo nhựa poly với quy cách, kích thước và kết cấu thích hợp thì sản phẩm được tạo ra có thể chịu được lực cực cao. Điển hình ở đây là khả năng chống đạn cực kỳ mạnh mẽ giúp ích cho lĩnh vực an ninh, bảo vệ.

Khiên cảnh sát, cửa xe ô tô chống đạn, quầy hàng của cửa hàng vàng bạc đá quý,… đều yêu thích lựa chọn vật liệu này.

polycarbonate là chất liệu gì

Tấm nhựa polycarbonate là chất liệu được ứng dụng trong nhiều lĩnh 

Trong công nghiệp sản xuất linh kiện điện tử

Khi có ai đó hỏi rằng polycarbonate là chất liệu gì mà được yêu thích đến vậy thì ngoài độ bền, chịu lực thì bạn cần liệt kê thêm khả năng chịu nhiệt. Chính bởi lý do này mà loại nhựa này được ứng dụng cho sản xuất linh kiện điện tử vì khả năng chịu nhiệt, cách điện, cách nhiệt chống cháy.

Ứng dụng trong ngành y tế

Sản xuất các vật dụng như ly, bình và các loại máy móc vật tư phẫu thuật quan trọng tại các bệnh viện có sự gia nhập của chất liệu.

Những ngành yêu cầu một vật liệu thay thế kính hoàn hảo

Thực tế để liệt kê đầy đủ những ứng dụng của tấm nhựa polycarbonate là một không hề đơn giản bởi khả năng ứng dụng cao. Tuy nhiên khi tìm hiểu polycarbonate là chất liệu gì đặc tính ra sao thì bạn có thể hiểu được giá trị của loại nhựa tổng hợp này sẽ ở đâu.

Đây sẽ là một vật liệu hoàn hảo để thay thế kính hay các vật liệu truyền thống ít ưu điểm hơn như mica. Hơn thế, vật liệu này còn có sức cạnh tranh với cực kỳ nhiều các vật liệu truyền thống khác như tôn lợp, nhựa thường.

Một vài ứng dụng nổi bật nữa khiến ai cũng phải bất ngờ về tấm nhựa poly sẽ là: mắt kính chống tia UV, kính bơi, mặt nạ SCUBA, ống nhòm, ống kính đèn pha ô tô, kính nón bảo hiểm, kính chắn gió xe, hộp đựng kính, hộp bảo vệ,… và còn rất nhiều những ứng dụng khác.

Tuy có khả năng ứng dụng đa dạng trong khắc các lĩnh vực của đời sống nhưng phổ biến hơn vẫn là các tấm lợp sáng trong ngành xây dựng. Theo đó trong lĩnh vực này chất liệu này có vẻ được “trọng dụng” hơn với nhiều phân loại, quy cách, mẫu mã và màu sắc.

Như vậy là chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu chi tiết về câu hỏi polycarbonate là chất liệu gì cùng tính năng và ưu điểm nổi bật. Hy vọng qua những thông tin chia sẻ này đã giúp ích cho bạn, giúp bạn hiểu thêm về giá trị của vật liệu nhựa hiện đại nhựa polycarbonate.

#1 Báo Giá Tấm Poly Đặc 3mm Lấy Sáng Tự Nhiên Giá Tốt Nhất

Tấm Poly đặc 3mm cao cấp là một sản phẩm mới chuyên dùng cho trần lớp vách ngăn lấy sáng, cách âm, cách nhiệt, cường lực thay kính hay mái vòm chống chói với ưu thế vượt trội hơn hẳn so với các sản phẩm khác cùng chủng loại. Tuy nhiên, mức giá của vật liệu này đang là vấn đề được khá nhiều người quan tâm, chú ý. Hãy để bài viết dưới đây giải đáp cho bạn nhé!

Khái niệm về tấm Poly đặc 3mm (ly)

Tấm Polycarbonate đặc ruột 3mm được sản xuất bằng công nghệ hiện đại, kỹ thuật cao, trang thiết bị tiên tiến, sử dụng nguyên liệu chính là nhựa tổng hợp nhân tạo Polycarbonate cùng với các loại nhựa khác như thermoplastic, aromatic poly sodium và các phụ gia – hóa chất khác. Nhờ vậy, mới tạo ra được sản phẩm chất lượng, có tuổi thọ cao.

tấm poly đặc 3mm

Tấm Poly đặc 3mm là sản phẩm chất lượng, có tuổi thọ cao

Vật liệu sở hữu đặc tính chống nhiệt, cách điện, xuyên sáng tốt. Nhất là có khả năng tự phân hủy (thân thiện với môi trường). Do đó, tấm Poly đặc 3mm chính là một sự lựa chọn thông minh và đang được sử dụng rộng rãi  trong các công trình tương lai.

Tấm Poly này còn có độ trong suốt tương đương với kính. Nhưng độ bền hoàn toàn vượt trội (> 200 lần so với kính) và nhẹ hơn ½ trọng lượng của kính. Không những vậy, dòng sản phẩm polycarbonate dễ dàng uốn cong tại nhiệt độ thường và có khả năng chống chịu hoàn hảo với va đập.

Phải chăng vì thế mà tấm Poly được các nước châu Âu công nhận là dòng vật liệu lấy sáng có độ an toàn tốt nhất hiện nay, luôn được sử dụng trong các ứng dụng vật liệu chống đạn?

Thông số kỹ thuật cơ bản về tấm Poly đặc ruột 3mm (ly)

Nếu muốn tìm hiểu kỹ hơn về tấm Poly đặc 3mm các bạn có thể tham khảo bảng thông số kỹ thuật cơ bản của vật liệu như sau:

Màu SắcKích thước ngang (m)Kích thước chiều dàiĐộ dày tấm (mm)Khả năng

Truyền Sáng

Khả năng

Truyền Nhiệt

Diễn giải
Blue – Xanh biển1,52Tùy chọn324%56%Màu thường được sử dụng nhiều
Bronze1,52Tùy chọn336%47%
Green Blue1,52Tùy chọn340%50%Màu thường sử dụng thay thế cho blue
Opal1,52Tùy chọn346%9%.Phù hợp cho vùng khí hậu nắng nóng quanh năm ánh sáng vừa mắt và cách nhiệt tốt nhất.
Green1,52Tùy chọn347%48%Thường thấy trong hồ bơi hay khi gieo trồng nông sản.
Clear1,52Tùy chọn389%69%Phù hợp cho vùng khí hậu mát lạnh quanh năm cần lấy tối đa ánh sáng và hơi ấm.

Bảng giá tấm Poly đặc 3mm tốt nhất thị trường hiện nay

Bạn băn khoăn không biết mức giá bán của tấm Poly đặc 3mm trên thị trường hiện nay biến động như thế nào? Vậy thì, đừng bỏ qua mà hãy tham khảo thật chi tiết bảng giá dưới đây để cập nhật thêm được nhiều thông tin hữu ích, mới mẻ nhé!

Thương hiệuĐộ dày (mm)Quy cáchĐơn giá VNĐ/m2
NgangDài
POLY ĐẶC VIỆT NAM3.0mm1.22m30m360.000
1.52m
1.82m
2.10m
POLY ĐẶC COOLMAX MALAYSIA3.0mm1.22m30m500.000
1.52m
1.8m
2.10m
POLY ĐẶC GREEN SUPERIS ĐÀI LOAN3.0mm1.22m30m/60m417.000
1.52m
1.82m
2.10m
POLY ĐẶC VISTA CAO CẤP3.0mm1.22m30m450.000
1.52m
1.80m
2.10m
POLY ĐẶC CAO CẤP HÀN QUỐC3.0mm2.0m20m680.000
1.22m2.44m725.000

Lưu ý:

Bảng giá tấm Polycarbonate đặc ruột 3mm phía trên chỉ mang tính chất tham khảo. Nếu muốn biết chính xác thì tốt nhất bạn nên liên hệ với 0962133277 của Vật Liệu An Vinh để được đội ngũ tư vấn hỗ trợ báo giá chính xác nhất.

tấm poly đặc 3mm

Tùy theo từng thương hiệu, giá tấm Polycarbonate đặc ruột 3mm khác nhau

Vì sao nên chọn tấm Poly đặc 3mm?

Chẳng phải tự nhiên mà tấm Polycarbonate đặc ruột 3mm được nhiều người dùng ưu ái lựa chọn nhiều như thế? Lý do chính là bởi sản phẩm sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật như:

  • Có khả năng chịu được lực tác động cực kỳ lớn nhưng lại không hề biến dạng trên bề mặt sản phẩm. Vì thế, Poly đặc ruột đã và đang được sử dụng vô cùng rộng rãi trong lĩnh vực then chốt là an ninh quốc phòng, với ứng dụng tiêu biểu là làm khiên chống bạo động.
  • Sản phẩm được phân loại là vật liệu nhựa nên trọng lượng nhẹ hơn hẳn so với các sản phẩm cùng mục đích sử dụng khác. Cụ thể, độ dày 1mm trên 1m2 Polycarbonate đặc ruột có trọng lượng 1.2kg. Đây chính là ưu điểm kinh tế, giúp tiết kiệm chi phí hơn khi ứng dụng vật liệu vào việc xây dựng các công trình đồ sộ.
  • Vì là nhựa nên tấm Poly đặc 3mm dễ dàng tạo hình như uốn cong, ép khuôn, cắt bằng máy cầm tay, bắn vít cố định… Không những vậy, còn có sự linh hoạt khi ứng dụng sản phẩm vào thực tế, khả năng triển khai lắp ráp nhanh hơn.
  • Sở hữu khả năng truyền sáng cao, cách nhiệt tốt, có màng chống tia UV, tấm Polycarbonate đặc ruột được nhiều người tiêu dùng lựa chọn cho giải pháp sử dụng ánh sáng tự nhiên trong công trình mà vẫn đảm bảo sức khỏe lẫn nhiệt độ bên trong công trình. Vừa góp phần giảm thiểu chi phí điện năng thắp sáng lại giúp công trình mang tầm vóc hiện đại hơn, không gian mở hơn.

tấm poly đặc 3mm

Tấm Poly đặc ruột 3mm sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật

Ứng dụng thực tế của tấm Polycarbonate đặc ruột 3mm

Sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật như trên nên tấm Poly đặc 3mm luôn là một vật liệu không thể thiếu trong các các công trình xây dựng đòi hỏi thiết kế hiện đại và sang trọng như: sân bay, nhà ga tàu điện ngầm – xe lửa, sân vận động, câu lạc bộ thể dục thể thao, chăm sóc sắc đẹp spa, nhà hàng, khách sạn,  trường học, bệnh viện, các công trình quốc phòng – công nghiệp – nông nghiệp – dân dụng khác…

Cụ thể, những ứng dụng tiêu biểu của vật liệu là:

  • Làm vách ngăn lấy sáng như vật tư quảng cáo vách ngăn…
  • Bảng quảng cáo, bảng hiệu, hộp đèn.
  • Thay thế cho kính cường lực, mica (nhựa acrylic).
  • Lợp mái lấy sáng cho mái phẳng, mái vòm, giếng trời.

tấm poly đặc 3mm

Vật liệu có nhiều ứng dụng thực tế

Hướng dẫn lắp đặt tấm Poly đặc ruột 3mm chuẩn chỉnh

Nếu vẫn chưa biết lắp đặt, thi công vật liệu Poly đặc 3mm như thế nào cho chuẩn xác thì các bạn có thể tham khảo hướng dẫn sau:

  • Luôn lắp đặt bề mặt bảo vệ chống UV hướng về phía mặt trời (được đánh dấu bởi lớp bọc bên ngoài có in chữ). Trước khi lắp đặt không được lột lớp phim bảo vệ bên ngoài. Sau khi lắp đặt tháo bỏ lớp phim bảo vệ trong vòng tối đa 2 ngày. Lý do là bởi, nếu lắp đặt sai bề mặt chống tia UV, tấm lấy sáng không được bảo hành.
  • Có thể sử dụng cưa răng nhọn hoặc dao sắc để cắt tấm. Sau khi cắt, thu gọn các mảnh vỡ trên tấm.
  • Luôn lắp các tấm Poly sao cho các ống sáo hướng thẳng đứng. Chừa một dốc nghiêng khoảng 5 độ để thoát nước, nhất là khi lắp cho các ứng dụng liên quan tới lợp mái.
  • Khoan mồi lỗ lớn hơn thân vít ít nhất 2mm so với đường kính của vít bắt để trừ hao độ co dãn của tấm do thay đổi nhiệt độ buổi trưa và tối.
  • Trong khi lắp đặt, rìa của các ống sáo phải được dán kín bằng thanh nẹp Poly. Mục đích là để tránh rò rỉ, bụi bẩn hoặc nắm mốc phát sinh bên trong ruột tấm. 

tấm poly đặc 3mm

Cách lắp đặt tấm Poly đặc 3mm

Mua tấm Poly đặc 3mm uy tín, chất lượng tại địa chỉ nào?

Ngày nay, trên thị trường xuất hiện rất nhiều địa chỉ cung cấp tấm Poly đặc 3mm. Do đó, việc lựa chọn được một cơ sở uy tín để mua vật liệu này chất lượng và có mức giá phù hợp, phải chăng không phải là điều dễ dàng.

Bật mí, nếu chưa biết mua sản phẩm ở đâu, các bạn có thể ghé Vật Liệu An Vinh. Với nhiều năm kinh nghiệm đồng hành cùng hàng trăm ngàn khách hàng, các dự án lớn nhỏ khác nhau, chúng tôi tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu cung cấp các sản phẩm vật tư xây dựng hiện đại, mang lại những giá trị và cái nhìn thực tế nhất cho các công trình lớn, nhỏ tại TPHCM và các tỉnh thành lân cận như Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Tây Ninh, Bình Phước… 

Bằng sự thấu hiểu tâm lý khách hàng và tiêu chí giữ chữ tín trong kinh doanh, Vật Liệu An Vinh cam kết mang đến sản phẩm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng chính hãng, vượt trội. Đặc biệt, mức giá cực kỳ phù hợp, phải chăng, chắc chắn sẽ làm quý khách hàng hài lòng, tin tưởng.

Đến với Vật Liệu An Vinh, quý khách hàng sẽ được:

  • Sản phẩm chính hãng, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. Nói không với hàng kém chất lượng, trôi nổi trên thị trường.
  • Mức giá phù hợp, phải chăng, cạnh tranh, không thông qua bất kỳ bên trung gian nào.
  • Chế độ bảo hành sản phẩm lâu dài, đổi trả nhanh chóng, chuyên nghiệp, nếu có lỗi từ nhà sản xuất hoặc bên vận chuyển, hứa hẹn mang đến cho khách hàng trải nghiệm tốt nhất.
  • Tấm Poly đặc 3mm đa dạng phong phú về màu sắc, kích thước theo đúng yêu cầu, quý khách hàng được thỏa sức lựa chọn.
  • Chính sách giao hàng toàn quốc, tận nơi, an toàn, thuận tiện.
  • Đội ngũ nhân viên tư vấn trẻ trung, năng động. Đội ngũ thợ, kỹ thuật viên lành nghề, thi công dày dặn kinh nghiệm, giỏi chuyên môn.

tấm poly đặc 3mm

Mua tấm Poly ở Vật Liệu An Vinh

Vậy còn chần chừ gì nữa mà không liên hệ ngay với Vật Liệu An Vinh nhỉ?

Thông tin liên hệ: 

Vật Liệu An Vinh – Nhà nhập khẩu ủy quyền của SCG tại Việt Nam đối với sản phẩm tấm sợi xi măng SCG Smartboard và thanh trang trí giả gỗ SCG Smartwood. 

  • Trụ sở: 18A, Cư Xá Bà Điểm, xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP HCM.
  • Chi nhánh: Số 859, đường tỉnh lộ 835, Xã Mỹ Lộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An, Việt Nam.
  • Hotline: 0962133277
  • Email: congtyanvinh2020@gmail.com

Trên đây là toàn bộ những thông tin chia sẻ về tấm Poly đặc 3mm cũng như báo giá sản phẩm mới nhất hiện nay. Hy vọng từ đó, các bạn sẽ có thêm nhiều kiến thức hữu ích, mới mẻ để lựa chọn được vật liệu phù hợp với công trình xây dựng của mình. Nếu còn bất kỳ vấn đề gì muốn thắc mắc hoặc muốn đặt mua hàng, hãy liên hệ với Vật Liệu An Vinh ngay nhé!

#1 Báo Giá Tấm Poly Đặc 2mm Lấy Sáng Giá Tốt Nhất Thị Trường

Tấm poly đặc 2mm là giải pháp lấy sáng cực kỳ phổ biến của nhiều công trình xây dựng vì sở hữu nhiều đặc tính tuyệt vời. Hãy cùng tìm hiểu đặc điểm nổi trội của dòng sản phẩm này và báo giá tấm poly dạng đặc 2mm để có thêm một lựa chọn hữu ích cho công trình của mình.

Tấm poly đặc 2mm là gì?

Tấm poly đặc 2mm là một phân loại của tấm poly lấy sáng dạng đặc có quy cách độ dày 2mm hay 2 ly.  Đây là một dòng sản phẩm phổ biến trong các phân loại của vật liệu tấm nhựa polycarbonate bởi có nhiều đặc tính hữu ích.

Tấm lấy sáng poly 2mm sở hữu những đặc tính nổi bật từ chất liệu nhựa polycarbonate như độ bền chắc vượt trội, khả năng truyền sáng tốt, trọng lượng nhẹ, cách âm, cách nhiệt,…

tấm poly đặc 2mm

Tấm poly đặc 2mm là lựa chọn được yêu thích cho nhiều công trình lấy sáng

Bên cạnh đó, với quy cách và kết cấu riêng biệt của mình sản phẩm này còn có thêm nhiều ưu điểm nổi trội khác. Cùng tham khảo những ưu điểm nổi trội của tấm polycarbonate đặc ruột 2mm là gì nhé!

Ưu thế nổi trội của tấm poly đặc ruột 2mm là gì?

Tấm poly đặc ruột 2mm có kết cấu dạng đặc dày 2mm và sở hữu các ưu thế nổi trội về:

Khả năng lấy sáng tốt

Sản phẩm tấm lấy sáng nhựa 2ly có độ dày vừa vặn không quá mỏng cũng không quá dày giúp đảm bảo khả năng truyền sáng cho công trình. Bạn có thể yên tâm thực hiện công việc của mình mà không cần lo lắng về vấn đề ánh sáng khi vật liệu này có thể lấy sáng đến 90% và lọc cực tím hiệu quả.

Độ bền ấn tượng

Độ truyền sáng sẽ kém hơn một chút so với kính nhưng về các mặt khác thì tấm poly có khả năng “đánh bẹp” vật liệu này. Điển hình trong đấy chính là độ bền chắc cực kỳ ấn tượng của tấm poly.

Sản phẩm tấm poly đặc 2mm có khả năng chịu lực, chịu được va đập mạnh gấp 250 lần so với kính thông thường, gấp 10 lần so với kính cường lực và 20 lần so với mica. Ngoài ra thì sản phẩm còn chịu được mưa nắng, thời tiết nắng nóng khắc nghiệt mà không cần lo lắng nứt vỡ.

Khả năng cách âm cách nhiệt chống cháy

Đây cũng là một trong số những ưu điểm nổi bật của tấm poly lấy sáng nói chung. Khi sử dụng sản phẩm này công trình sẽ giảm thiểu mức độ ô nhiễm tiếng ồn và không bị nhiệt độ quá cao ngoài trời ảnh hưởng.

tấm poly đặc 2mm

Tấm poly đặc 2mm có nhiều ưu điểm vượt trội như bền bỉ, đẹp mắt, cách nhiệt,…

Trọng lượng nhẹ dễ thi công lắp đặt, giá hạt dẻ

Trọng lượng sản phẩm nhẹ, thi công nhanh chóng, dễ dàng giúp tiết kiệm chi phí đầu tư và nhân công. Tiến độ hoàn thành công trình cũng nhanh hơn, không ảnh hưởng nhiều đến kết cấu hạ tầng, giảm tải công trình.

Khả năng đáp ứng tốt cho nhiều công trình

So với các loại tấm poly khác thì tấm poly đặc ruột 2mm sẽ dễ uốn cong nên các công trình như nhà vòm, mái cong có thể ứng dụng.

Vẻ ngoài thẩm mỹ, thân thiện môi trường

Ngoài các ưu điểm về mặt tính năng thì tấm polycarbonate 2mm đặc còn có ưu điểm về ngoại hình và trải nghiệm sử dụng. Sản phẩm có kết cấu trong suốt, nhiều màu sắc để lựa chọn và có độ bền màu cao, chất liệu thân thiện với con người và sức khỏe.

Những ứng dụng nổi bật của tấm poly đặc 2mm

Giá tấm poly đặc 2mm phải chăng lại có nhiều đặc tính hữu ích cho công trình nên là dòng vật liệu rất được ưa chuộng. Hiện nay, sản phẩm này được ứng dụng phổ biến trong các trường hợp như:

  • Lợp mái hiên, lợp giếng trời lấy sáng, lợp sân thượng, lợp ban công cho các công trình nhà ở dân dụng
  • Làm mái che cho các công trình công cộng như bến chờ xe bus, bến xe, nhà xe bệnh viện, nhà xe trung tâm thương mại, sân vận động, bể bơi,…
  • Làm tường cách âm cho các tòa nhà, văn phòng chính phủ, khu dân cư,…
  • Được ứng dụng làm hộp đèn quảng cáo, pano, bảng quảng cáo,…
  • Dùng để làm kính mát, các sản phẩm bảo vệ như mặt nạ phòng độc,…

Báo giá tấm poly đặc ruột 2mm cạnh tranh nhất thị trường

Thương hiệuĐộ dày (mm)Quy cáchĐơn giá (VNĐ/m2)Đơn giá cắt lẻ(m)
Rộng (m)Dài (m) 
Tấm poly đặc 2mm Việt Nam21.2230230.000240.000
1.52
1.82
2m1

Lưu ý: Bảng giá tấm poly đặc 2mm Việt Nam được sản xuất đạt tiêu chuẩn quốc tế đảm bảo độ bền và thẩm mỹ có mức độ cạnh tranh cao. Giá của sản phẩm có thể thay đổi theo thương hiệu, xuất xứ quy cách sản phẩm và thời điểm bạn mua hàng.

Đặc biệt là các dòng poly ngoại tính thêm thuế nhập khẩu nên giá cả sẽ cao hơn so với tấm poly Việt Nam. Để biết giá chính xác chi tiết có thể liên hệ nhà cung cấp vật liệu uy tín để được báo giá.

Địa chỉ cung cấp tấm poly đặc ruột 2mm uy tín

Vật liệu An Vinh là địa chỉ chuyên cung cấp tấm poly đặc 2mm uy tín, đảm bảo chất lượng mà bạn có thể lựa chọn. Đơn vị với hơn 10 năm hoạt động trong ngành cung cấp vật liệu xây dựng, với đủ kinh nghiệm và uy tín sẽ cam kết:

  • Cung cấp vật liệu tấm polycarbonate chất lượng cao được sản xuất theo các tiêu chuẩn chỉ tiêu quốc tế. Các sản phẩm được nhập từ nhà máy sản xuất trực tiếp và nhập khẩu từ các thương hiệu uy tín đảm chất lượng
  • Có nhiều dòng sản phẩm khác nhau, đa dạng quy cách đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhiều công trình
  • Hỗ trợ tư vấn chuyên môn, kỹ thuật giúp khách hàng ứng dụng vật liệu đúng cách, hiệu quả tốt ưu chi phí
  • Chính sách bảo hành lên đến 5 năm, hỗ trợ đặt hàng trực tuyến và giao hàng tận nơi
  • Cam kết giá cạnh tranh, không qua trung gian và còn nhiều ưu đãi cho khách hàng mua với số lượng lớn

Nếu bạn có bất kỳ điều gì còn thắc mắc về dòng sản phẩm này có thể liên hệ Hotline An Vinh để được hỗ trợ.

Trên đây là những thông tin chia sẻ và báo giá tấm poly đặc 2mm lấy sáng được yêu thích tin dùng tại nhiều công trình xây dựng hiện nay. Hy vọng qua những thông tin này bạn đã hiểu thêm về phân loại sản phẩm này và có thể đưa ra lựa chọn tốt hơn cho mình.

#1 Báo Giá Tấm Poly Đặc 5mm Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Tấm poly đặc 5mm là tấm lợp đảm bảo được các yêu cầu về khả năng chịu lực, lấy sáng cho công trình. Ngoài ra vật liệu này còn nhiều tính năng hữu ích khác như cách âm, cách nhiệt, ngăn tia UV. Hãy cùng tham khảo chi tiết và báo giá tấm poly đặc 5mm này để có thêm một gợi ý lựa chọn.

Tấm polycarbonate đặc 5mm là gì? Thông số kỹ thuật tấm nhựa poly

Tấm polycarbonate hay tấm poly lấy sáng là một vật liệu xây dựng hiện đại được yêu thích ứng dụng cho rất nhiều công trình. Tấm poly đặc 5mm là tấm nhựa polycarbonate có thiết kế dạng đặc và có quy cách độ dày 5 ly đặc biệt tiện nghi cho những công trình lấy sáng thay thế kính cường lực.

giá tấm poly đặc 5mm

Tấm poly lấy sáng đặc 5mm là vật liệu được các công trình ưu ái

Sản phẩm tấm nhựa poly đặc 5mm đạt được độ phẳng cao khi lợp mái lấy sáng cho các công trình. Hơn thế, với quy cách và đặc thù chất liệu tấm nhựa polycarbonate này còn mang đến nhiều đặc tính hữu ích cho công trình từ khả năng chịu lực vượt trội, khả năng lọc cực tím, cách nhiệt, cách âm,…

Thông số kỹ thuật của sản phẩm như sau:

Tên sản phẩmTấm polycarbonate đặc ruột 5mm
Độ dày tiêu chuẩn5mm(5ly)
Khổ rộng1,22m; 1,52m; 1,82m; 2,1m
Chiều dài30m
Trọng lượng6kg/m2
Màu sắcMàu xám, xanh lá cây, xanh da trời, màu trà, trắng,….
Hệ số truyền sángThay đổi theo màu, cao nhất là trắng trong đạt 87%
Hệ số truyền nhiệtThay đổi theo màu thấp nhất là trắng sữa chỉ với 1%
Sức căng60.3 Mpa
Độ bền kéo55 – 75MPa
Độ bền uốn71,8 MPa
Độ giãn dài giới hạn50 – 120%

Báo giá tấm poly đặc 5mm

Giá tấm poly đặc 5mm hiện nay được cung cấp trên thị trường sẽ có nhiều khác biệt tuỳ thuộc vào nhiều yếu tố. Những yếu tố ảnh hưởng đến giá sản phẩm sẽ bao gồm xuất xứ thương hiệu sản phẩm, nhà cung cấp, số lượng mua, thời điểm mua,…

Cùng tham khảo bảng giá tấm nhựa poly đặc 5mm cực kỳ cạnh tranh tại Vật Liệu An Vinh để có lựa chọn.

Tên sản phẩmĐộ dày(mm)Quy cáchĐơn giá (VNĐ/m2)
Rộng (m)Dài (m) 
Tấm poly đặc 5mm Việt Nam51.2230550.000
1.52
1.82
2.1

Bảng giá tấm polycarbonate đặc ruột 5mm có tính chất tham khảo và không bao gồm tất cả quy cách sản phẩm. Để tìm hiểu chi tiết cụ thể và được tư vấn thêm có thể liên hệ nhà cung cấp để được hỗ trợ.

giá tấm poly đặc 5mm

Giá tấm poly đặc 5mm hiện nay khá đa dạng phụ thuộc vào xuất xứ vật liệu

Ưu điểm nổi bật của tấm poly đặc ruột 5mm

Tấm poly đặc 5mm sở hữu nhiều đặc tính vượt trội của một vật liệu lấy sáng hiện đại nên rất được ưa dùng hiện nay. Các ưu điểm nổi bật của sản phẩm này có thể kể đến như:

Vật liệu có độ bền vượt trội

Tấm poly đặc 5mm có khả năng chịu va đập mạnh, chịu lực cực kỳ tốt có thể giúp che chắn bảo vệ công trình hoàn hảo. Mức độ chịu lực của vật liệu được đánh giá là cao gấp 250 lần so với kính thông thường và gấp 20 lần so với mica, 10 lần so với kính cường lực.

Sản phẩm có thể chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết như nắng mưa, có khả năng chịu nhiệt, bền màu và sử dụng lên đến 20 năm.

giá tấm poly đặc 5mm

Tấm poly đặc 5mm sở hữu nhiều ưu điểm nổi trội của vật liệu lợp mái hiện đại

Trọng lượng nhẹ

Dù có khả năng chịu lực tốt cùng độ bền ấn tượng nhưng tấm nhựa poly lại có trọng lượng vô cùng nhẹ nhàng. Nhờ trọng lượng nhẹ nên việc vận chuyển thi công sẽ nhanh chóng và dễ dàng hơn, đảm bảo tiến độ cho công việc, tiết kiệm chi phí.

Thêm vào đó với trọng lượng không đáng kể vật liệu còn giúp giảm sức ép cho hạ tầng nền móng.

Khả năng lấy sáng tốt

Tấm poly đặc ruột 5mm có khả năng lấy sáng tốt giúp đảm bảo điều kiện ánh sáng cho công trình với khả năng truyền sáng đạt gần 90%. Không chỉ vậy khi ánh sáng đi qua tấm vật liệu còn được giảm nhiệt và cản tia UV gây hại giúp bảo vệ sức khoẻ con người.

Chi phí đầu tư tối ưu

Giá tấm poly đặc 5mm không cao mà ngược lại khá hạt dẻ so với nhiều vật liệu truyền thống khác. Chi phí thi công, vận chuyển, lắp đặt cũng tiết kiệm hơn rất nhiều nhờ vậy giúp tối ưu ngân sách đầu tư.

giá tấm poly đặc 5mm

Giá tấm poly đặc 5mm phải chăng cũng là một ưu điểm nổi bật của vật liệu này

Thẩm mỹ cao

Tấm nhựa poly có nhiều màu sắc khác nhau với kết cấu trong suốt phẳng mịn và độ bền màu lên đến hơn 5 năm. Đặc biệt dạng tấm poly đặc có khả năng uốn cong tốt nên không chỉ lợp mái phẳng mà có thể lắp đặt cho mái vòm.

Địa chỉ mua tấm polycarbonate đặc 5mm chất lượng giá tốt

Vật Liệu An Vinh là địa chỉ chuyên cung cấp tấm poly đặc 5mm uy tín tại TP.HCM được nhiều khách hàng tin chuộng. Đơn vị với hơn 10 năm kinh nghiệm trong sản xuất và cung cấp các vật liệu xây dựng hiện đại, thân thiện với môi trường có thể giúp bạn mang đến:

  • Những dòng tấm polycarbonate được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế đảm bảo độ bền và thẩm mỹ với kiểm định chất lượng rõ ràng
  • Cung cấp chính sách giá cực kỳ cạnh tranh, không qua trung gian giúp giá tấm poly đặc 5mm không bị đội lên làm khách hàng tốn thêm chi phí
  • Chính sách bảo hành lên đến 5 năm
  • Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, chuyên môn, báo giá tận tình giúp khách hàng hoàn thiện công trình tối ưu
  • Chính sách giao hàng tận nơi, hỗ trợ khách hàng mua hàng trực tuyến

Tại Vật Liệu An Vinh bạn có thể yên tâm về chất lượng sản phẩm, dịch vụ và giá cả để mang đến cho một công trình hoàn thiện tối ưu. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc gì cần được hỗ trợ có thể liên hệ đến Hotline An Vinh để được hỗ trợ ngay.

Như vậy là chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu chi tiết về tấm polycarbonate đặc ruột 5mm và báo giá tấm poly đặc 5mm. Hy vọng qua những thông tin chia sẻ về dòng vật liệu này đã giúp bạn có thêm một gợi ý phù hợp để lựa chọn cho công trình xây dựng của mình.

#1 Tấm Nhựa Lợp Mái Hiên | Khái Niệm | Ứng Dụng | Báo Giá

Tấm nhựa poly lợp mái hiên là vật liệu xây dựng hiện đại được đông đảo các chủ đầu tư tin dùng và lựa chọn. Vậy vật liệu này là gì? Tại sao lại được ưa chuộng? Hãy cùng tìm hiểu tất tần tật về tấm nhựa lợp mái hiên poly là gì cùng những ưu điểm nổi trội và báo giá của vật liệu trên qua bài viết dưới đây.

Khái niệm và ứng dụng của tấm nhựa lợp mái hiên trong xây dựng

Tấm nhựa lợp mái hiên là gì?

Tấm nhựa lợp mái hiên hay còn được biết đến với hàng loạt các tên gọi như là tấm lợp poly lấy sáng, tấm polycarbonate, tấm nhựa lấy sáng,… là một vật liệu hiện đại được làm từ nhựa polycarbonate với cấu hình trong suốt đặc trưng.

Chất liệu nhựa polycarbonate có thể đảm bảo giúp sản phẩm tấm lợp mái này có thể che chắn bảo vệ hiên nhà một cách bền bỉ, cứng cáp và đặc biệt là truyền ánh sáng tốt. Mái hiên lợp tấm poly có khả năng chịu lực, chịu va đập nổi trội và khả năng lấy sáng chẳng hề thua kém với kính.

tấm nhựa lợp mái hiên

Tấm nhựa lợp mái hiên polycarbonate

Hơn thế so với các vật liệu lợp mái truyền thống như kính hay tôn thì tấm poly lợp mái có càng nhiều ưu thế vượt trội về mặt thẩm mỹ lẫn đặc tính. Chính vì vậy mà hiện nay vật liệu này ngày càng được ưa chuộng sử dụng phổ biến hơn, đứng đầu một thị trường riêng bỏ xa các vật liệu truyền thống.

Ứng dụng của tấm poly lợp mái hiên trong xây dựng

Tấm nhựa poly lấy sáng được ứng dụng rất nhiều trong các lĩnh vực khác nhau của đời sống vì vô số những ưu điểm nổi bật. Nhưng trong đó, ứng dụng thông dụng hơn cả của vật liệu này chính là trong lĩnh vực xây dựng bao gồm:

  • Dùng làm tấm lợp mái hiên cho công trình dân dụng như nhà ở, làm nhà tiền chế sân vườn
  • Dùng làm mái che bãi đỗ xe của siêu thị, trung tâm thương mại, công ty, khu công nghiệp
  • Dùng làm mái che cho nhà chờ xe bus, bến xe, các công trình công cộng
  • Dùng làm giếng trời lấy sáng cho các tòa nhà
  • Dùng để xây dựng nhà kính sản xuất nông nghiệp hiệu quả tiết kiệm
  • Dùng làm nhà vòm, mái che cho bể bơi, mái che cho các công trình kiến trúc đô thị
  • Dùng để xây tường cách âm cho các tòa nhà

Nhìn chung tấm ốp mái hiên poly được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng kiến trúc dân dụng và cả các mục đích sản xuất kinh doanh, công trình công cộng,… Tấm poly lợp mái sở hữu nhiều tính năng hữu ích vì vậy mà độ ứng dụng cũng vô cùng cao và rất được ưa chuộng.

Lợi ích của sử dụng mái hiên lợp tấm poly

Sử dụng mái hiên polycarbonate sẽ mang đến nhiều lợi ích vô cùng thiết thực cho cả người sử dụng và chủ đầu tư như là:

Mang đến vẻ thẩm mỹ cho không gian ứng dụng

Thiết kế mái lợp polycarbonate sẽ giúp mang đến vẻ thẩm mỹ cao cho không gian sử dụng bởi ngoại hình vật liệu đẹp mắt. Sản phẩm có thiết kế trong suốt nhưng có nhiều màu sắc khác nhau, đặc biệt độ bền cao nên có thể duy trì vẻ ngoài nổi bật hơn so với các vật liệu truyền thống khác.

Lấy ánh sáng tối ưu cho công trình

Những công trình kiến trúc cần lấy sáng thì đừng nên bỏ qua tấm nhựa lợp mái hiên poly. Đây được xem là lợi ích nổi trội mà vật liệu này có thể mang lại cho các công trình vì thiết kế trong suốt có khả năng cho ánh sáng mặt trời đi qua tương tự như kính.

Điều đặc biệt hơn ở vật liệu này chính là khả năng lọc tia cực tím giúp chăm sóc sức khỏe cho con người, và đảm bảo tuổi thọ cho vật dụng. Màn lọc poly có khả năng cản đến 99.9% tia UV gây hại khi chiếu vào công trình. 

tấm nhựa lợp mái hiên

Tấm nhựa lợp mái hiên poly đem đến nhiều lợi ích cho công trình

Tối ưu chi phí

Sử dụng mái hiên poly là một lựa chọn tối ưu chi phí cho người dùng bởi là một vật liệu có độ bền cao. Tuổi thọ của sản phẩm có thể lên đến 20 năm và có khả năng chịu va đập mạnh, chịu nhiệt tốt.

Trọng lượng sản phẩm nhẹ nhàng giúp ích cho việc thi công nên càng giúp tối ưu chi phí.

Hạn chế tạp âm, tiếng ồn và nắng nóng

Mái hiên tấm poly còn có khả năng cách âm, cách nhiệt vì vậy có thể giúp hạn chế tạp âm, tiếng ồn và nắng nóng cho công trình.

Các tiêu chí để chọn mua tấm poly lợp mái

Khi mua tấm poly lợp mái cần đặt ra các tiêu chí để lựa chọn được những sản phẩm chất lượng và phù hợp. Cụ thể, các tiêu chí này sẽ bao gồm:

Khả năng đáp ứng nhu cầu sử dụng

Tấm lợp mái hiên polycarbonate khá đa năng và có thể đáp ứng được các nhu cầu sử dụng khác nhau với từng dòng sản phẩm riêng biệt. Dù về mặt bản chất thì tấm poly các loại có những ưu điểm chung của chất liệu polycarbonate nhưng thực tế mỗi loại vẫn có những thế mạnh riêng biệt.

Khi sử dụng tấm poly lợp mái ở những vị trí khác nhau, công trình khác nhau thì việc lựa chọn cũng sẽ đổi khác. Ví dụ như bạn lắp đặt mái hiên cho công trình nông nghiệp, dân dụng thì sẽ ưu ái sử dụng tấm poly dạng sóng để giúp dễ thoát nước.

Nếu bạn sử dụng tấm poly để lợp mái lấy sáng, cách âm, cách nhiệt thì nên chọn tấm poly rỗng ruột. Cuối cùng khi cần đến tấm poly lợp mái có khả năng chịu lực, dễ uốn cong thì nên chọn tấm poly đặc.

Ngoài ra các sản phẩm này còn có quy cách kích thước đa dạng, bạn cần căn cứ tình hình thực tế để lựa chọn. 

Ngân sách đầu tư cho phép

Cân đối ngân sách đầu tư là một trong những tiêu chí khi mua tấm lợp mái hiên poly cần xem xét. Thông qua ngân sách bạn sẽ so sánh giữa nhu cầu thực tế và ngân sách cho phép để đưa ra lựa chọn tối ưu, phù hợp.

tấm nhựa lợp mái hiên

Tiêu chí chọn mua tấm poly là chất lượng, giá cả và quy cách chủng loại

Chất lượng sản phẩm được yêu cầu

Tấm nhựa lợp mái hiên poly chất lượng được đánh giá thông qua các kết quả thử nghiệm các đặt tính yêu cầu. Sản phẩm đạt chuẩn sẽ có khả năng chịu lực cao, độ bền gấp đôi so với khả năng giữ màu, theo đó khả năng giữ màu tiêu chuẩn là 5 năm trở lên.

Ngoài ra, sản phẩm phải đảm bảo bề mặt phủ lớp chống tia UV mới được xem là đạt yêu cầu. Minh chứng cho những tiêu chí này sẽ là trải nghiệm sử dụng và cả các giấy tờ chứng nhận chỉ tiêu chất lượng hợp pháp.

Qua đây cũng phần nào giúp bạn chọn lọc sản phẩm và mua được tấm poly uy tín, chất lượng.

Hướng dẫn lắp đặt tấm nhựa lợp mái hiên

Bước 1: Chuẩn bị vật liệu, phụ kiện, nhân công đầy đủ

Chuẩn bị vật liệu, phụ kiện, nhân công và tất tần tật mọi thứ liên quan trước khi lắp đặt mái hiên poly là việc cần thiết. Cần lưu ý lựa chọn vật liệu có quy cách phù hợp để giúp công trình được hoàn thiện theo mong muốn, đáp ứng nhu cầu sử dụng.

Bước 2: Cắt tấm nhựa poly lợp mái hiên

Thao tác cắt tấm nhựa poly đòi hỏi sự tỉ mỉ tinh tế để khi lắp đặt đảm bảo thẩm mỹ, chắc chắn cho công trình. Hãy đánh dấu các vị trí cần cắt và cố định tấm nhựa trước khi cắt để nó không di chuyển.

Sau khi cắt xong cần dùng máy nén khí hoặc máy hút bụi để làm sạch bụi cho vật liệu.

Bước 3: Tiến hành lắp đặt

Khi lắp đặt mái lợp polycarbonate đầu tiên hãy cẩn thận xem xét sản phẩm đã đúng bề mặt hay chưa và chú ý không lắp nhầm bề mặt liệu. Sau khi xác định đúng bề mặt thì bạn có thể bắt đầu đặt tấm lợp lên mái từ vị trí thấp lên cao đúng kỹ thuật biên độ.

Lưu ý vị trí độ cao giữa tấm poly nên đạt 5 độ để đảm bảo độ dốc giúp ích cho việc thoát nước. Sử dụng vít cắt sẵn một lỗ đủ rộng để xác định vị trí để cố định tấm lợp rồi dùng nút cố định gia cố khi các tấm lợp đã đúng vị trí.

Cuối cùng khi các công đoạn lắp đặt mái hiên lợp tấm poly hoàn thành thì cần tháo gỡ lớp phim trên bề mặt vật liệu. Đây là lúc thích hợp để gỡ tấm phim nhằm hạn chế các va chạm trong quá trình thi công làm trầy xước.

Thực tế để lắp đặt tấm nhựa lợp mái hiên đảm bảo thẩm mỹ và hiệu quả thì không phải một điều đơn giản. Nếu không đủ kinh nghiệm, hiểu biết về vật liệu thì nên nhận sự hỗ trợ của các đơn vị thi công chuyên nghiệp.

tấm nhựa lợp mái hiên

Lắp đặt tấm nhựa lợp mái hiên nhanh nhưng đòi hỏi kinh nghiệm và kỹ thuật

Báo giá tấm poly lợp mái hiên cạnh tranh hàng đầu thị trường

Bảng giá tấm nhựa poly lợp mái hiên
Tên sản phẩmQuy cáchMàu sắcĐộ dàyTrọng lượngĐơn giá
Tấm nhựa poly dạng rỗng2m1x5m8Trắng sữa/Trắng trong/Xanh hồ/Trà4mm7,5kg700.000đ
Tấm nhựa poly dạng đặc1m22x30mTrắng sữa/Trắng trong/Xanh hồ/Trà2mm2,4kg/m2225.000đ/m2
Tấm nhựa poly dạng sóng2m1x5m8Trắng sữa/Trắng trong/Xanh hồ/Trà5mm10kg950.000đ

Lưu ý: Bảng giá tấm nhựa lợp mái hiên polycarbonate có tính chất tham khảo, giá có thể thay đổi tuỳ theo quy cách, thương hiệu sản phẩm. Để biết báo giá chi tiết đầy đủ hơn cho từng quy cách vật liệu có thể liên hệ Vật liệu An Vinh để được hỗ trợ ngay.

Như vậy là chúng ta đã cùng tìm hiểu về tấm nhựa lợp mái hiên polycarbonate và những lợi ích, cách lựa chọn và báo giá của vật liệu này. Hy vọng qua những thông tin này bạn đã có thêm những dữ liệu hữu ích để có thể tự tin lựa chọn vật liệu xây dựng tối ưu cho mình.

# Hướng Dẫn Cách Làm Trần Nhà Thạch Cao Đúng Kỹ Thuật

Quy trình làm trần nhà thạch cao diễn ra như thế nào, gồm các công đoạn gì để đảm bảo đúng kỹ thuật? Đó là điều mà rất nhiều người băn khoăn muốn biết, muốn tìm câu trả lời rõ ràng, chính xác. Thực ra, việc lắp đặt trần nhà thạch cao không khó nếu bạn nắm rõ quy cách cũng như tham khảo kỹ hướng dẫn thi công cơ bản như trong bài viết dưới đây chia sẻ.

Trần nhà thạch cao là gì? Phân loại trần thạch cao

Trước khi tìm hiểu cách làm trần nhà bằng thạch cao, các bạn cần nắm vững được khái niệm trần thạch cao là gì? Có bao nhiêu loại trần thạch cao?

Khái niệm về trần thạch cao

Trần thạch cao là trần nhà làm từ các tấm thạch cao, được cố định vững chắc trên trần nhà. Bên cạnh tên gọi trần thạch cao, loại vật liệu này còn có tên gọi khác là trần giả thường và được sử dụng cực kỳ phổ biến trong thị trường Việt Nam.

Trước đây, ngoài thạch cao, người ta còn dùng các vật liệu khác như ván ép, sau đó sơn lại rồi dán simili. Chính vì thế, còn có một số loại trần nhà khác được làm bằng simili, đệm mút cho các không gian có diện tích nhỏ để cách âm. Đa số các loại trần thạch cao đều có ưu điểm là trọng lượng nhẹ, bền chắc và thi công nhanh hơn các loại vật liệu khác.

làm trần nhà thạch cao

Trần nhà thạch cao đẹp, đơn giản, hiện đại

Có bao nhiêu loại trần thạch cao?

Ngày nay, khi làm trần thạch cao, có thể bạn sẽ bắt gặp 2 loại chính. Đó là trần thạch cao chìm và trần thạch cao thả. Cụ thể:

Trần thạch cao chìm

Trần thạch cao khung xương chìm hay còn gọi là trần thạch cao phẳng, trần thạch cao giật cấp. Đây là hệ trần thạch cao có hệ thống khung xương được che kín, khiến bạn không thể nhìn thấy các khung xương này. Trần có cấu tạo từ khung xương chìm và sở hữu nhiều ưu điểm tuyệt vời như:

  • Có độ mềm dẻo cao. Sử dụng trong thời gian dài vẫn không lo bị nứt.
  • Sở hữu bề mặt phẳng, mịn màng, khi thi công lên sẽ làm căn phòng trông đẹp mắt, mượt mà và càng tăng giá trị thẩm mỹ.
  • Dễ dàng áp dụng các hình thức trang trí lên tấm thạch cao như sơn hoặc giấy dán tường…
  • Có độ cứng tốt, hoàn toàn có thể áp dụng được cho cả trần nhà và tường nhà bị cong vênh. 
  • Có trọng lượng khá nhẹ, khoảng 6 – 10kg/m3 nên việc vận chuyển hay xử lý không quá khó khăn.

Trần thạch cao thả

Ngược lại với trần thạch cao chìm, trần thạch cao thả hay còn gọi là trần thạch cao nổi, lại là hệ trần để lộ một phần hệ thống khung xương, bề mặt được chia ô vuông 600x600mm hoặc ô chữ nhật 600x1200mm bởi các thanh khung xương. Loại trần thạch cao này được cấu tạo từ khung xương nổi và tấm trang trí trên nền tấm thạch cao.

  • Làm trần nhà thạch cao thả sẽ dễ dàng tháo lắp, sửa chữa. Tức là, khi xảy ra sự cố, bạn chỉ cần tháo tấm thạch cao hỏng ra và thay bằng tấm mới.
  • Thuận tiện cho việc lắp đặt đường dây hoặc các thiết bị, hệ thống thông gió trên trần.
  • Khi thời tiết biến đổi, trần nhà ít bị co võng sau khi thi công.

làm trần nhà thạch cao

Có 2 loại trần thạch cao phổ biến: trần chìm và trần thả

Một số lưu ý quan trọng nên biết trước khi làm trần nhà thạch cao

Nếu bạn muốn có được một công trình trần thạch cao hoàn hảo, đẹp mắt thì khi thực hiện cách làm trần nhà bằng thạch cao, bạn nên ghi nhớ một số điều quan trọng như sau:

  • Tiến hành xem xét cải tạo không gian cũ để đảm bảo kết cấu chịu được những tác động lớn từ tấm thạch cao và hệ khung trần.
  • Đảm bảo môi trường luôn khô ráo và công việc thi công trần nhà làm bằng thạch cao chỉ được bắt đầu sau khi công trình đã hoàn thiện phần cửa, bao gồm cả cửa chính cũng như cửa sổ. Nhớ tạm thời đóng kín cửa để không bị thời tiết tác động trực tiếp.
  • Sắp xếp, che phủ và kê đỡ thích hợp cho các khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện. Tránh không được tiếp xúc trực tiếp với mặt đất.
  • Để lập bản vẽ quy cách đóng trần thạch cao chính xác nhất thì phải nắm rõ, tìm hiểu về bản vẽ thiết kế kỹ thuật cũng như lập bản vẽ sao cho phù hợp, đúng với yêu cầu của khách hàng, nhằm đảm bảo về tính chịu lực, chống cháy lan và tính thẩm mỹ của trần.
  • Hệ thống trần thạch cao có thể chịu được độ tải trọng treo theo khuyến cáo của từng hệ trần.
  • Nên cân nhắc nếu có vách thạch cao. Do đó, thi công phải nhìn vào thực trạng để xem xét, quyết định thi công vách thạch cao hay làm trần nhà thạch cao trước.

làm trần nhà thạch cao

Lưu ý quan trọng khi làm trần nhà thạch cao

Gợi ý cách làm trần nhà thạch cao chi tiết nhất

Chuẩn bị

Vật tư trần thạch cao cần có:

  • Khóa liên kết Alpha thép dày 0.5mm ty dây + móc treo đường kính Ø4mm.
  • Tender thép dày 0.53mm.
  • Pát 2 lỗ thép dày 1mm.
  • Tắc kê thép đường kính Ø6/8 mm.
  • Băng giấy Vĩnh Tường dài 75m, rộng 50mm.
  • Băng keo lưới Vĩnh Tường dài 90m, rộng 50mm.
  • Bột xử lý mối nối Gyp-Filler 20kg/bao.
  • Vít đuôi cá 13mm
  • Vít kỳ lân 25/ 40mm

Quy trình làm trần nhà thạch cao chìm đóng phẳng cơ bản

Dưới đây sẽ là quy trình gồm 9 bước cơ bản và chi tiết nhất khi thi công làm trần nhà thạch cao chìm mà các bạn có thể tham khảo.

Bước 1: Xác định cao độ trần

Đầu tiên, các bạn cần đo đạc vị trí. Lấy dấu chiều cao trần bằng ống nivo hoặc máy laser. Đánh dấu vị trí và búng mực trên cột hoặc vách để xác định vị trí thanh viền tường. Thông thường, nên vạch số cao độ trần ở mặt dưới tấm trần.

Bước 2: Cố định thanh viền tường vào vách hay tường 

Tiến hành cố định các thanh viền tường dựa vào những đánh dấu ở trong bước 1. Từ đó, sẽ có các cách làm thạch cao trần nhà khác nhau tùy thuộc vào loại vách. Để cố định thanh viền tường vào tường nhà, thông thường sẽ sử dụng búa đóng đinh thép hoặc khoan.

Lưu ý, không phải tường nào cũng giống nhau nên tùy theo loại tường, sẽ có khoảng cách cố định khác nhau. Nhìn chung, không được vượt quá 30cm.

làm trần nhà thạch cao

Cố định thanh viền tường vào vách hay tường 

Bước 3: Xác định điểm treo ty

Bạn cần xác định được:

  • Khoảng cách tối đa giữa các điểm treo là 1000mm.
  • Khoảng cách từ vách tới móc đầu tiên là 400mm.

Để khoan trực tiếp vào dàn bê tông, bạn nên dùng khoan bê tông. Liên kết bằng tacke đạn phi 8mm hoặc 10mm. Và ty ren phi 8mm hoặc phi 10mm. Cắt ty ren theo chiều dài phù hợp với cao độ trần. Lắp ty ren vài tacke đạn, dùng búa đóng cột phụ kiện này vào lỗ đã khoan sẵn trên sàn bê tông.

Bước 4: Bố trí khung trần thạch cao chìm

Trong bản vẽ cấu tạo hệ trần chìm, khi làm trần nhà thạch cao, bố trí khung trần của thanh chính phải phù hợp với hướng bố trí của các điểm treo. Đồng thời, khoảng cách của các thanh chính phải xếp theo đúng quy cách.

Tùy thuộc vào bề mặt của trần và dòng khung sử dụng mà khẩu độ xương chính được lắp đặt khác nhau, với khoảng cách từ 800 – 1200mm sao cho phù hợp. Xương chính được liên kết với ty của điểm treo tạo ra khung dọc. Khoảng cách giữa các thanh dọc tối đa là 1000mm.

Kiểm tra xem các thanh xương chính có vướng mắc, hay gây ảnh hưởng đến bộ phận khác không để có biện pháp xử lý kịp thời.

Bước 5: Cách lắp đặt thanh chính

Canh khoảng cách tối đa giữa các thanh chính sao cho phù hợp tùy theo từng loại thanh. Thông thường khoảng cách sẽ là 80 – 120cm. Chuẩn kỹ thuật là 100cm. Thanh chính được treo vào các ty treo buộc phải cố định theo đúng khoảng cách quy định.

Liên kết thanh phụ vào các thanh chính bằng ngàm có sẵn trên thanh chính. Đồng thời, thanh chính và thanh phụ cũng phải được đóng cố định vào vách.

làm trần nhà thạch cao

Lắp đặt thanh chính có khoảng cách phù hợp

Bước 6: Cách lắp thanh phụ

Các thanh phụ sẽ được lắp gián tiếp hoặc trực tiếp. Bạn nhớ chỉnh lại cho phẳng và đều nhau sau khi đã lắp xong. Đừng quên kiểm tra lại cao độ bằng máy laser hoặc ống Nivo để chính xác theo đúng cao độ trần trong thiết kế đã được duyệt.

Bước 7: Cách lắp ghép tấm trần thạch cao chìm

Kỹ thuật làm trần nhà thạch cao chìm đối với tấm thạch cao thứ nhất như sau:

  • Kiểm tra độ nguyên vẹn của tấm thạch cao.
  • Tấm thạch cao cần được vít chặt, khoảng cách các vít tối đa là 2cm.
  • Khi lắp đặt phải tạo sự vuông góc giữa chiều dài của tấm thạch cao và thanh phụ.

Lắp tấm thạch cao thứ 2: Phải bắt lệch với thanh phụ và chú ý chừa 1 khe hở nhỏ. Cứ như thế lặp lại cho đến hết.

Bước 8: Cách xử lý bột trét phủ kín các mối nối

Các bạn có thể phủ kín bằng bột bả các mối nối giữa các tấm, đầu vít. Khi thực hiện công đoạn này, cần phải đảm bảo phủ kiến bề mặt và phẳng, tránh tạo ra các gợn sóng mất mỹ quan. Cũng như để tránh bong nứt các tấm, nên được dán băng keo lưới bề mặt lúc sơn bả.

Bước 9: Hoàn thiện

Cắt cưa xử lý viền trần. Sau đó nhớ vệ sinh và hoàn thiện cho trần nhà thạch cao chìm.

làm trần nhà thạch cao

Hoàn thiện trần nhà thạch cao chìm

Hướng dẫn cách làm trần nhà thạch cao thả đơn giản

Chuẩn bị

Trước khi thực hiện thi công làm trần nhà thạch cao thả, bạn cần tìm hiểu về cấu tạo của loại trần thạch cao này. Cấu tạo của trần thạch cao thả sẽ gồm tấm thạch cao thả chuyên dụng phủ nhựa trắng, thanh xương chính và thanh xương phụ.

Nhờ cấu tạo như vậy nên trần thả thạch cao đem đến cho ngôi nhà vẻ đẹp vô cùng tinh tế, khác biệt. Vừa nâng cao được giá trị thẩm mỹ lại có thể che được khuyết điểm của trần nhà. Cách âm, cách nhiệt cực kỳ tốt.

Lưu ý, thi công trần nhà làm bằng thạch cao thả cũng khác biệt nhiều so với trần chìm. Đầu tiên, các bạn cần chuẩn bị:

  • Thanh xương chính: Là đường thẳng chính và tạo mặt phẳng bề mặt trần, có tác dụng chịu lực và gánh. Loại sử dụng nhiều nhất hiện nay là T 3.6m.
  • Thanh xương phụ: Là các thanh kim loại nhỏ hơn, có kích thước T 0.6m hoặc T 1.2m. Các thanh phụ kết nối với thanh chính để tạo ra khoảng cách các ô 600x600mm hoặc 600x1200mm.
  • Thanh viền tường: Loại thanh này hình chữ V và được đóng trực tiếp vào tường bê tông, làm bản đỡ tấm trần thạch cao khi thả.
  • Các vật tư khác như đinh, ốc, vít, ecu, tăng đơ, long đền… Tất cả đều hỗ trợ liên kết khung xương chắc chắn với mái trần hay gánh chịu lực. Đồng thời, giúp tạo mặt phẳng trần một cách hoàn thiện.

làm trần nhà thạch cao

Chuẩn bị để thi công trần nhà thạch cao thả

Quy trình làm trần nhà thạch cao thả chi tiết

So với trần chìm, làm trần nhà thạch cao thả sẽ gồm nhiều bước hơn. Cụ thể là 12 bước thực hiện như sau:

Bước 1: Xác định độ cao của trần

Các bạn cũng sẽ dùng thước đo chiều cao của trần nhà, đánh dấu bằng tia laser hoặc ống nivo. Rồi đánh dấu vị trí của thanh viền bằng bút dạ hoặc bút chì. Tốt nhất, nên vạch dấu cao độ ở mặt dưới tấm trần.

Bước 2: Cố định thanh viền tường

Tiến hành cố định các thanh viền tường dựa vào những đánh dấu trong bước 1. Sẽ có nhiều cách làm khác nhau tùy thuộc vào từng loại vách. Thông thường, để cố người ta sẽ sử dụng khoan hoặc búa đóng đinh thép để cố định thanh viền tường vào tường nhà.

Không phải loại tường nào cũng giống nhau nên tùy theo loại tường, khoảng cách cố định cũng sẽ khác nhau, nhưng không được vượt quá 300mm.

Bước 3 + 4: Phân chia trần nhà

Áp dụng kỹ thuật làm trần nhà thạch cao mà muốn đảm bảo được sự cân đối giữa bề rộng của tấm trần và khung bao, bạn cần phân chia trần nhà. Phân chia trần nhà cũng cần có khoảng cách thích hợp.

Khoảng cách giữa tâm điểm của thanh chính, thanh phụ có thể là: 600 x 600mm; 600 x 1200mm; 610 x 610mm hoặc 610 x 1220mm.

làm trần nhà thạch cao

Phân chia trần nhà cần có khoảng cách thích hợp

Bước 5: Hướng dẫn làm móc treo trần thạch cao

Khoảng cách tối đa giữa các điểm là 1200 hoặc 1220mm. Khoảng cách từ móc treo đầu tiên đến vách phải đạt 405 – 600mm (tùy theo diện tích mặt bằng trần mà khoảng cách này có thể là 610mm).

Các điểm treo cần phải được khoan trực tiếp vào sàn bê tông cốt thép. Cần sử dụng mũi khoan 8mm và được liên kết bằng pát, tắc kê nở.

Bước 6: Móc và liên kết các thanh dọc (thanh chính)

Các thanh chính được nối với nhau bằng các lỗ liên kết chéo trên 2 đầu. Các móc treo trên thanh chính theo khẩu độ 800 – 1200mm.

Bước 7: Liên kết các thanh phụ 1

Các đầu ngàm của thanh phụ sẽ được lắp vào các lỗ mộng trên thanh chính (khoảng cách là 600mm hoặc 610mm).

Bước 8: Liên kết thanh phụ 2

Các thanh phụ 2 được dùng để liên kết với các thanh phụ 1 (VT1200 hoặc VT1220). Kích thước thiết kế đảm bảo ít nhất là 600mm hoặc 610mm.

Bước 9: Điều chỉnh khung trần thạch cao nổi

Bước tiếp theo của cách làm trần nhà thạch cao nổi, đó là điều chỉnh khung trần. Cần phải đảm bảo khung được phẳng và ngay ngắn. Bên cạnh đó, cũng phải kiểm tra lại độ cao của trần nhà bằng máy laser hoặc dùng phương pháp giăng dây chéo sao cho phù hợp với thiết kế.

làm trần nhà thạch cao

Điều chỉnh khung trần nhà thạch cao thả

Bước 10: Lắp đặt tấm thạch cao nổi lên khung trần

Kích thước của các tấm thạch cao cần sử dụng là:

  • Hệ thống 600 x 1200mm cần tấm 595mm x 1190mm.
  • Hệ thống 610 x 1200mm cần tấm 605mm x 1210mm
  • Hệ thống 600 x 600mm cần tấm 595mm x 595mm
  • Hệ thống 610 x 610mm cần tấm 605mm x 605mm

Lắp trần thạch cao hợp quy chuẩn, sao cho các tấm khi được đặt vào trong hệ thống khung đã được lắp đặt phải thật phẳng.

Bước 11: Xử lý viền trần thạch cao

Cách xử lý viền trần thạch cao thả thông dụng, đó là:

  • Đối với sườn trần: Dùng cưa hoặc kéo để cắt.
  • Đối với mặt tấm trần: Dùng cưa răng vạch hoặc lưỡi dao bén trên bề mặt tấm trần. Bẻ tấm trần tra theo hướng đã vạch sẵn. Tiếp tục dùng dao rọc phần giấy còn lại.

Bước 12: Hoàn thiện

Tiến hành vệ sinh sạch sẽ. Nghiệm thu trần thạch cao và bàn giao sau khi đã hoàn thành các công đoạn. Yêu cầu bước này phải cân chỉnh lại các khung theo đúng độ cao, vuông góc và đều nhau. Các khung và mặt tấm trần thạch cao cũng cần gọn gàng, đẹp đẽ, để mang lại giá trị thẩm mỹ.

làm trần nhà thạch cao

Hoàn thiện trần nhà thạch cao thả

Trên đây là toàn bộ những thông tin chia sẻ chi tiết về cách làm trần nhà thạch cao đối với 2 loại trần thạch cao chìm và trần thạch cao thả. Mong rằng, từ đó các bạn sẽ có được trải nghiệm tốt cũng như thu thập được nhiều thông tin hữu ích để có sự lựa chọn đúng đắn cho công trình của mình.

Những Mẫu Ghế Văn Phòng Đang Được Ưa Chuộng Nhất Hiện Nay

Xu hướng tìm kiếm những mẫu ghế văn phòng có thiết kế hiện đại, sang trọng và có kích thước phù hợp để có tư thế thoải mái, tăng thêm diện mạo cho không gian làm việc. Và các mẫu ghế làm việc văn phòng hiện nay có sự đa dạng mẫu mã, phong cách khác nhau. Bài viết dưới đây của SMA Furniture sẽ giới thiệu đến quý đọc giả những mẫu ghế làm việc văn phòng đang được yêu thích nhất. 

Công dụng của ghế văn phòng là gì? 

Ghế văn phòng là những sản phẩm xuất hiện ở mọi không gian làm việc công sở, phòng làm việc riêng với nhiều mẫu mã, kiểu dáng khác nhau. Cấu tạo của ghế làm việc bao gồm các phần chính như thân ghế, tay ghế, chân ghế và bộ phận điều chỉnh độ cao. Công dụng chính của ghế chính là công cụ hỗ trợ nhân viên làm việc tại văn phòng. 

Ngoài ra, một số mẫu ghế làm việc văn phòng hiện đại còn có thêm nhiều chức năng hỗ trợ tư thế ngồi thoải mái. Chẳng hạn như chức năng điều chỉnh độ nghiêng, kê chân giúp người dùng có thể sử dụng để nghỉ ngơi vào giờ giải lao. 

Ghế văn phòng có những công dụng gì? 

Ghế văn phòng có những công dụng gì? 

Ghế văn phòng được sản xuất bằng những chất liệu nào?

Sự đa dạng thiết kế các mẫu ghế văn phòng được tạo nên từ sự đa dạng chất liệu được sử dụng để làm ghế. Có thể tạo nên nhiều kiểu dáng ghế khác nhau dựa trên những đặc tính của từng chất liệu. Cụ thể, một số chất liệu được sử dụng phổ biến như: 

  • Ghế văn phòng bằng da công nghiệp: Da công nghiệp là chất liệu sở hữu ưu điểm về diện mạo, tính thẩm mang lại sự sang trọng, hiện đại cho mẫu ghế. Một số dòng ghế bằng da phổ biến như ghế giám đốc, ghế thư giãn cao cấp. 
  • Ghế văn phòng bằng lưới mềm: Chất liệu lưới mềm thường được sử dụng làm các mẫu ghế công thái học có nhiều chức năng hỗ trợ người dùng. Ghế công thái học có kiểu dáng năng động, trẻ trung, phù hợp với những khách hàng cá tính. 
  • Ghế văn phòng bằng vải bọc đệm: Ghế làm việc văn phòng được làm từ chất liệu vải bọc đệm cũng được sử dụng khá phổ biến. Những mẫu ghế này sở hữu vẻ ngoài nhẹ nhàng với đường nét uyển chuyển phần thân ghế. Đệm ghế được bọc vải mềm mát khiến người dùng không cảm thấy khó chịu khi ngồi. 

Ghế văn phòng được làm từ những chất liệu nào? 

Ghế văn phòng được làm từ những chất liệu nào? 

Một số mẫu ghế văn phòng được ưa chuộng hiện nay

Các thương hiệu ghế văn phòng hiện nay đều đưa ra thị trường rất nhiều mẫu ghế có thiết kế mới lạ, độc đáo nhằm đáp ứng được nhu cầu của người dùng. Một số mẫu ghế dưới đây đang được rất nhiều khách hàng quan tâm và quý đọc giả có thể tham khảo như: 

Ghế văn phòng giám đốc cao cấp

Ghế giám đốc văn phòng có kích thước lớn hơn các mẫu ghế thông thường với thiết kế sang trọng thể hiện đẳng cấp, quyền lực. Chất liệu của ghế giám đốc đa phần là da bọc nệm êm ái, vừa có tính thẩm mỹ cao, vừa tạo sự thoải mái cho người dùng. 

Ghế văn phòng có thiết kế hiện đại, sang trọng 

Dòng ghế văn phòng giám đốc cao cấp 

Ghế văn phòng nhân viên nhỏ gọn

Ghế văn phòng nhân viên thường có thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với nhiều không gian làm việc khác nhau để tiết kiệm diện tích sử dụng. Phần lưng ghế có thêm các tấm tựa đầu rất tiện lợi giúp người dùng không cảm thấy mỏi phần cổ khi làm việc nhiều giờ. 

Ghế văn phòng công thái học năng động

Dòng ghế công thái học đang được sử dụng khá phổ biến tại môi trường công sở hiện nay. Thiết kế của các mẫu ghế này vô cùng năng động, trẻ trung và giúp người dùng trải nghiệm cảm giác vô cùng dễ chịu, thoải mái. Ghế công thái học được làm từ chất liệu lưới thoáng mát, thấm hút tốt và có thể nâng hạ, điều chỉnh độ nghiêng dễ dàng.

Ghế văn phòng có thiết kế hiện đại, sang trọng 

Ghế văn phòng có thiết kế hiện đại, sang trọng 

Ghế văn phòng thư giãn hiện đại

Thiết kế các mẫu ghế văn phòng thư giãn có thêm chức năng điều chỉnh độ nghiêng và phần kê chân tiện lợi. Người dùng sẽ có thể biến chiếc ghế thành một chiếc giường mini thuận tiện trong các giờ nghỉ trưa. 

Mua ghế văn phòng cần chú ý điều gì? 

Một số lưu ý cơ bản khi mua ghế văn phòng mà quý khách cần biết đến như: 

  • Mua ghế văn phòng có thiết kế phù hợp với nhu cầu sử dụng
  • Mua ghế làm việc văn phòng có kích thước vừa phải, cân đối
  • Lựa chọn các thương hiệu ghế uy tín trên thị trường
  • Lựa chọn ghế có mức giá phải chăng, không mua hàng rẻ tiền, hàng tồn lâu năm

Những thông tin về các mẫu ghế văn phòng được yêu thích ở thời điểm hiện tại đã được cung cấp trong bài viết trên của SMA Furniture. SMA đảm bảo cung cấp đến người dùng những sản phẩm chất lượng, xuất xứ rõ ràng và giá thành ưu đãi nhất. Quý khách có thể liên hệ với chúng tôi theo thông tin cụ thể để được tư vấn về sản phẩm mình đang quan tâm. 

 

#5+ Đơn Vị Cung Cấp Sàn Gỗ Nhựa Ngoài Trời Hà Nội Giá Rẻ Nhất

Sàn gỗ là loại vật liệu lát sàn đang rất được ưa chuộng hiện nay. Chính vì vậy mà có rất nhiều nhà cung cấp ra đời để mang đến cho người dùng nhiều sự lựa chọn. Nhưng đâu là nhà cung cấp sàn gỗ nhựa ngoài trời Hà Nội uy tín? Cùng tham khảo ngay những gợi ý dưới đây nhé!

Công ty TNHH An Vinh – Nhà cung cấp sàn gỗ nhựa ngoài trời Hà Nội chính hãng 

Công ty TNHH An Vinh trụ sở chính ở TP.HCM nhưng có tới 500 đại lý phân phối rộng khắp cả nước. Vì vậy, nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị phân phối gỗ nhựa ngoài trời Hà Nội thì đây chính là cái tên không thể bỏ qua.

Sàn gỗ ngoài trời do Vật liệu An Vinh cung cấp là hàng chính hãng, được nhập khẩu trực tiếp từ nhà sản xuất. Sản phẩm đa dạng quy cách, mẫu mã, màu sắc, mang đến nhiều sự lựa chọn cho khách hàng. Đặc biệt, phù hợp với mọi phong cách kiến trúc và nội thất. 

sàn gỗ nhựa ngoài trời hà nội

Vật liệu An Vinh là đơn vị cung cấp sàn gỗ nhựa ngoài trời Hà Nội chính hãng, uy tín với mức giá tốt nhất thị trường 

Đặc biệt, giá cả vô cùng cạnh tranh, thậm chí là tốt nhất thị trường. Khi mua với số lượng nhiều, khách hàng sẽ được báo giá cực kỳ ưu đãi. Như vậy, không chỉ chọn mua được sản phẩm chính hãng, mà còn là giải pháp giúp chủ đầu tư tiết kiệm được chi phí hiệu quả.

Thông tin liên hệ:

  • Công ty TNHH An Vinh – Nhà nhập khẩu ủy quyền của SCG tại Việt Nam
  • Trụ sở: 18A, Cư Xá Bà Điểm, xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP HCM
  • Chi nhánh: Số 859, Tỉnh lộ 835, Xã Mỹ Lộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An
  • Hotline: 0962133277
  • Email: congtyanvinh2020@gmail.com
  • FAX: 028 36368929 – 0286 2599891

Có thể bạn quan tâm

#Báo Giá Lam Nhựa Giả Gỗ & Các Loại Đa Dạng Phổ Biến Nhất

Ecovina – Nhà sản xuất, phân phối sàn gỗ nhựa ngoài trời Hà Nội uy tín

Ecovina chuyên sản xuất, phân phối và thi công vỉ gỗ nhựa lót sàn Hà Nội. Các sản phẩm do Ecovina cung cấp được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn châu Âu. Nhờ đó, bạn không phải lo lắng về chất lượng. 

Ngoài ra, sự đa dạng trong quy cách, mẫu mã cũng giúp Ecovina được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn. Chỉ cần liên hệ thì khách hàng sẽ được tư vấn, báo giá và cung cấp sản phẩm phù hợp nhất, ưng ý nhất. Góp phần mang đến một công trình đẹp và chất lượng. 

sàn gỗ nhựa ngoài trời hà nội

Tấm gỗ nhựa lót sàn do Ecovina sản xuất và phân phối có độ bền cao, khả năng chống nước vượt trội

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: Lô 04, Khu TT1, Số 89 Phố Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
  • Số điện thoại: 0974 331 111
  • Website: https://ecovina.com.vn/

Nội thất Gia Phong Group – Đơn vị cung cấp sàn gỗ vỉ nhựa giá rẻ Hà Nội

Một địa chỉ cung cấp sàn gỗ nhựa ngoài trời Hà Nội đáng tin cậy khác để bạn tham khảo là Nội thất Gia Phong Group. Đơn vị này chuyên phân phối sàn gỗ nhựa, tấm ốp nhựa thiết kế đặc và rỗng, thích hợp với những công trình, hạng mục ngoài trời.

Thế mạnh của Nội thất Gia Phong Group chính là không ngừng cập nhật các mẫu mới. Nhờ đó mà khách hàng dễ dàng chọn được sản phẩm hợp thời, hợp xu hướng, giúp nâng tầm thẩm mỹ cho công trình của mình.

sàn gỗ nhựa ngoài trời hà nội

Là đơn vị cung cấp sàn gỗ vỉ nhựa giá rẻ Hà Nội, Gia Phong Group luôn nhận được sự tin tưởng của đông đảo khách hàng

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 22 An Phú Shop Villa, Dương Kinh, Quận Hà Đông, Hà Nội 
  • Số điện thoại: 0908 299 262
  • Website: https://gonhuagiaphong.com/

Công ty Sàn Gỗ Gia Đình – Địa chỉ mua vỉ gỗ nhựa lót sàn Hà Nội giá tốt

Tại Sàn Gỗ Gia Đình, bạn dễ dàng chọn được sản phẩm có màu sắc và mẫu mã phù hợp. Nổi bật trong đó là các mẫu gỗ nhựa lót sàn tông màu cà phê, vàng sồi, xám tối và đỏ nhạt. Đây chính là những sản phẩm được bán rất chạy tại cửa hàng.

Không chỉ đa dạng màu sắc và mẫu mã, sàn gỗ nhựa ngoài trời tại Sàn Gỗ Gia Đình còn có chất lượng vượt trội. Rất lý tưởng cho những khu vực ngoài trời hoặc thường xuyên tiếp xúc nước, độ ẩm.  Cùng với đó là chế độ bảo hành và hậu mẫu cực tốt, mang đến sự an tâm và hài lòng cho mọi khách hàng.

sàn gỗ nhựa ngoài trời hà nội

Sàn Gỗ Gia Đình với thế mạnh là các sản phẩm gỗ nhựa lót sàn màu cà phê, vàng sồi, xám tối và đỏ nhạt 

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 194 Hoàng Quốc Việt, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
  • Số điện thoại: 098 524 1234
  • Website: https://sangogiadinh.com/san-go-ngoai-troi.html

Công ty Trường Anh – Nơi bán sàn gỗ nhựa ngoài trời Hà Nội đẹp và rẻ

Cái tên cuối cùng trong top 5 nhà cung cấp sàn gỗ nhựa ngoài trời Hà Nội uy tín chính là công ty Trường Anh. Công ty chuyên phân phối sàn gỗ công nghiệp nói chung và sàn gỗ ngoài trời nói riêng. Sản phẩm có chất lượng vượt trội, chịu được thời tiết khắc nghiệt. 

Đặc biệt, sàn gỗ nhựa do công ty Trường Anh cung cấp rất đa dạng mẫu mã mà lại có giá thành phải chăng, phù hợp với “túi tiền” của đông đảo khách hàng.Cùng với đó, đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẽ hướng dẫn và hỗ trợ nhiệt tình. Giúp khách hàng dễ dàng chọn mua được sản phẩm có thiết kế và mức giá phù hợp. 

sàn gỗ nhựa ngoài trời hà nội

Để đặt mua vỉ gỗ nhựa lót sàn Hà Nội giá tốt, bảo hành chu đáo thì công ty Trường Anh là một gợi ý

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: Số 412 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
  • Số điện thoại: 0946 242 505
  • Website: http://sangoviet.net/san-go-ngoai-troi/

Và còn rất nhiều nhà cung cấp sàn gỗ nhựa ngoài trời Hà Nội khác để bạn lựa chọn. Quan trọng nhất vẫn là dành thời gian để tìm kiếm, tham khảo và cân nhắc, từ đó chọn được đơn vị uy tín nhất. Có như vậy thì mới đảm bảo mua được sản phẩm chất lượng, giá tốt và được bảo hành chu đáo. 

Trên đây là top 5 nhà cung cấp sàn gỗ nhựa ngoài trời Hà Nội uy tín, giá tốt, hy vọng sẽ mang đến cho bạn sự lựa chọn tốt nhất. Mọi thắc mắc hoặc nhu cầu cần được tư vấn về sản phẩm, đừng ngần ngại liên hệ đến Vật liệu An Vinh để chúng tôi tư vấn, báo giá và cung cấp nhanh chóng. 

#1 Báo Giá Sàn Gỗ Nhựa Ngoài Trời Chính Hãng – Giá Tốt Nhất

Trong những năm trở lại đây, sàn gỗ nhựa ngoài trời là vật liệu được người tiêu dùng lựa chọn rất nhiều. Lý do là bởi vật liệu này sở hữu rất nhiều ưu điểm tuyệt vời như mang lại độ bền cao, có tính thẩm mỹ… nên hoàn toàn có thể thay thế cho các loại gỗ tự nhiên. Vậy trên thị trường hiện nay, sản phẩm này có mức giá như thế nào? Câu trả lời sẽ được bật mí trong bài viết sau của Vật liệu An Vinh.

Sàn gỗ nhựa ngoài trời là gì?

Sàn gỗ nhựa ngoài trời hay còn có tên gọi khác là sàn nhựa composite, WPC… là loại sàn gỗ được làm từ bột nhựa, bột gỗ tự nhiên cũng như các chất phụ gia an toàn, không gây độc hại cho con người và thường được sử dụng ở ngoài trời.

sàn gỗ nhựa ngoài trời

Sàn gỗ nhựa ngoài trời

Cấu tạo của sàn gỗ nhựa ngoài trời

Cấu tạo sàn gỗ nhựa ngoài trời gồm 3 thành phần:

  • Bột gỗ: Có các loại tre, bột giấy, bột gỗ nghiền, mùn cưa. Những nguyên liệu này được tận dụng để trở thành sản phẩm hữu ích.
  • Nhựa nhiệt dẻo: Bao gồm nhựa mới hoặc nhựa thải từ các loại vật liệu như polypropylene, polyethylene, polyvinyl clorua…
  • Các chất phụ gia khác: Có thể kể đến, đó là chất ổn định chống tia cực tím, chất tạo bọt, chất bôi trơn, chất kết hợp, colourant…

Ba nguyên liệu trên sẽ trải qua quy trình ép đùn vật liệu để tạo thành các tấm ván dài và cứng, có mẫu mã đẹp, được gọi là sàn gỗ nhựa. Sàn gỗ nhựa ngoài trời đã xuất hiện ở Việt Nam hơn 10 năm nay và được nhiều công ty xây dựng lớn, uy tín, lắp đặt cho các công trình sân vườn, ban công, hồ bơi…

Có thể bạn quan tâm

#Báo Giá Lam Nhựa Giả Gỗ & Các Loại Đa Dạng Phổ Biến Nhất

Các loại sàn gỗ nhựa ngoài trời

Nhờ sự phát triển của kỹ thuật công nghệ chế biến cùng sự đơn giản trong sản xuất và nhu cầu sử dụng cao thì tấm sàn gỗ nhựa ngoài trời cũng có rất nhiều kiểu dáng, mẫu mã, thỏa sức cho người tiêu dùng lựa chọn thoải mái. Cụ thể:

Sàn gỗ nhựa ngoài trời vỉ vuông

Vỉ gỗ nhựa lót sàn ngoài trời được sản xuất với quy cách, dài 300mm, rộng 300mm và dày 22mm. Màu sắc thường có là Black, Coffee và Cedar.

Sàn gỗ nhựa ngoài trời dạng thanh đặc

Sản phẩm lót sàn ngoài trời thanh đặc được sản xuất với quy cách, dài 2200mm, rộng 140mm, dày 20mm. Màu sắc cơ bản cũng giống như loại vỉ vuông, Coffee, Cedar và Black.

sàn gỗ nhựa ngoài trời

Sàn gỗ nhựa ngoài trời dang thanh đặc

Sàn gỗ nhựa ngoài trời lỗ tròn

Sản phẩm được làm với quy cách là dài 2200mm, rộng 140mm và dày 25mm. Các màu cơ bản bao gồm Black, Cedar và Coffee.

Sàn gỗ nhựa ngoài trời lỗ vuông

Sản phẩm có quy cách dày 25mm, dài 2200m và rộng 140mm. Cũng giống như các loại kia, sàn lỗ vuông sở hữu 3 màu sắc cơ bản, đó là Coffee, Cedar, Black…

Ngoài ra, còn có thể phân loại sàn gỗ nhựa ngoài trời theo thương hiệu của sản phẩm, như:

  • Sàn gỗ ngoài trời Thăng Long: Là sản phẩm của nhà máy sản xuất gỗ nhựa ngoài trời với công nghệ hiện đại hàng đầu tại Việt Nam.
  • Sàn gỗ ngoài trời Awood: Được nhập khẩu và sản xuất theo công nghệ Nhật Bản.
  • UltraWood: Đây là dòng sản phẩm thế hệ thứ 2 của Awood, đến từ Hoa Kỳ và được sản xuất trên công nghệ Nhật Bản.
  • Sàn gỗ Techwood: Là thương hiệu độc quyền được nhập khẩu bởi công ty Kiến Tâm Techwood.
  • Sàn gỗ nhựa ngoài trời Việt Pháp: Là sản phẩm của Việt Pháp – công ty sản xuất và phân phối các sản phẩm nhựa tại Việt Nam.
  • Sàn gỗ ngoài trời Conwood: Được nhập khẩu từ Thái Lan và sản xuất theo dây chuyền công nghệ Thụy Sĩ. 

Kích thước của sàn gỗ nhựa ngoài trời

Không chỉ được phân loại phong phú mà kích thước sàn gỗ nhựa ngoài trời cũng rất đa dạng, giúp người tiêu dùng dễ dàng lựa chọn, sao cho phù hợp với các công trình thi công có diện tích khác nhau. Có thể kể đến một số kích thước cơ bản của sàn gỗ nhựa như sau:

  • Sàn gỗ nhựa ngoài trời kích thước 150: Kích thước tiêu chuẩn là 25 x 150 x 2200mm (dày x rộng x dài).
  • Sàn gỗ nhựa ngoài trời kích thước 140: Kích thước tiêu chuẩn (dày x rộng x dài) là: 25 x 140 x 2200mm, 25 x 140 x 2440mm, 25 x 140 x 3600mm.

sàn gỗ nhựa ngoài trời

Sàn gỗ nhựa có nhiều kích thước khác nhau

Ưu – nhược điểm của sàn gỗ nhựa ngoài trời

Không phải ngẫu nhiên mà sàn gỗ nhựa ngoài trời ngày nay được sử dụng cực kỳ phổ biến trong các công trình xây dựng? Lý do chính là bởi vật liệu này sở hữu rất nhiều ưu điểm tuyệt vời như sau:

Ưu điểm của sàn gỗ nhựa

Một số ưu điểm nổi bật của sản phẩm, có thể kể đến như:

Có độ bền cao

Nếu người tiêu dùng chịu khó bảo quản hoặc biết cách vệ sinh đúng cách khi dùng sàn gỗ nhựa thì tuổi thọ của sản phẩm vô cùng bền bỉ, có thể lên đến 20 năm.

Khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt và bền màu với thời gian

Sàn gỗ nhựa không hề bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ môi trường bên ngoài. Kể cả chịu tác động của mưa gió nắng nóng thì vật liệu cũng không bị ẩm mốc hay mối mọt. Đặc biệt, bề mặt của sàn còn được phủ lớp UV nên có khả năng chịu được nhiệt mặt trời, tránh cho sản phẩm bị cong vênh.

Không thấm nước, chống trơn trượt tốt

Cấu tạo bề mặt gỗ tạo độ bám dính tốt. Do đó, người sử dụng hoàn toàn yên tâm khi di chuyển trên bề mặt sàn gỗ nhựa ngoài trời mà không lo trơn trượt, bởi sản phẩm không bị thấm nước.

Thiết kế đẹp, đa dạng và thân thiện với môi trường

Sàn gỗ ngoài trời có khá nhiều mẫu mã đẹp, nên mọi người có thể thoải mái lựa chọn và sử dụng cho nhiều công trình như nhà vườn, hồ bơi… Không những vậy, vật liệu không hề chứa chất độc hại, cực kỳ thân thiện với môi trường và con người.

sàn gỗ nhựa ngoài trời

Sàn gỗ cũng có nhiều ưu điểm tuyệt vời

Nhược điểm của sàn gỗ nhựa

Bên cạnh những ưu điểm nổi bật như trên thì sàn gỗ nhựa sử dụng ngoài trời cũng có một số nhược điểm, đó là:

  • Mặc dù công nghệ hiện nay vô cùng hiện đại như sàn gỗ nhựa vẫn không thể mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ bằng gỗ tự nhiên.
  • So với các loại vật liệu truyền thống, giá thành của sản phẩm này không rẻ.
  • Thi công sàn nhựa giả gỗ ngoài trời đòi hỏi phải thợ chuyên. Có những công trình phải sử dụng khung kẽm nên yêu cầu thợ gỗ cũng cần phải biết về hàn xì cơ khí.

Tiêu chí lựa chọn sàn gỗ nhựa ngoài trời

Theo lời khuyên của các chuyên gia, nếu bạn muốn có một không gian đẹp, sang trọng và đẳng cấp thì không nên quá chú trọng vào giá thành mà nên chủ đạo vào chất lượng và hãy luôn nhớ “tiền nào của nấy”. Vì thế, khi mua sàn gỗ nhựa ngoài trời thì các bạn cần lưu ý kỹ một số tiêu chí lựa chọn sản phẩm như sau:

  • Màu sắc của sàn gỗ ngoài trời: Sản phẩm phải có màu sắc tươi sáng, bắt mắt, bền đẹp, không bị bay màu hoặc có sự thay đổi trong suốt quá trình sử dụng.
  • Chống trơn trượt, chống trầy xước: Bề mặt sàn gỗ cần phải đảm bảo chống được trầy xước do những va đập trong sinh hoạt hàng ngày. Từ đó, giúp cho vật liệu luôn giữ được độ sáng bóng cũng như tính thẩm mỹ, nâng cao độ bền bỉ.
  • Chịu nước tốt: Đây chính là yếu tố góp phần quan trọng cho việc tăng tuổi thọ của sàn gỗ ngoài trời.
  • Chống được nấm mốc, mối mọt: Đặc điểm này sẽ giúp nâng cao tính thẩm mỹ cho sàn gỗ, bền đẹp với thời gian và an toàn cho người sử dụng.

sàn gỗ nhựa ngoài trời

Tiêu chí khi chọn mua sàn gỗ nhựa để thi công

Lý do nên sử dụng sàn gỗ nhựa ngoài trời?

Sàn gỗ nhựa ngoài trời chính là vật liệu hội tụ những ưu điểm của cả nhựa và gỗ, mang lại giá trị thẩm mỹ cao, giá thành hợp lý đồng thời có thể ứng dụng cho nhiều không gian khác nhau. Đặc biệt, sản phẩm chính là giải pháp hoàn hảo cho những ai muốn lắp đặt cho không không gian ngoài trời như ban công, sân vườn, hồ bơi…

Sử dụng sàn gỗ ngoài trời còn cực kỳ an toàn, bạn sẽ không chỉ có được một không gian hoàn hảo mà tính mạng, sức khỏe của bạn cũng được đảm bảo tối ưu nhất. Ưu điểm lớn nhất của tấm sàn nhựa ngoài trời chính là khả năng chịu được những tác động của thời tiết như nắng, mưa, độ ẩm… 

Không chỉ an toàn mà nhựa giả gỗ lót sàn ngoài trời còn mang lại giá trị thẩm mỹ rất cao. Ván sàn gỗ ngoài trời cao cấp có màu sắc giống gỗ tự nhiên nên khi được sử dụng cho không gian ngoại thất, chúng được đánh giá là vật liệu vô cùng thân thiện với môi trường, có thể làm tôn lên vẻ đẹp độc đáo cho những khu du lịch, nghỉ dưỡng… hay ngay chính thiết kế trong sân vườn nhà mình.

Sàn gỗ nhựa ngoài trời mang lại vẻ đẹp sang trọng, cổ điển và một cảm giác bình yên, thư thái như đưa gia chủ lạc vào một thế giới mà ở đó không có bất kỳ sự ồn ào, náo nhiệt nào của cuộc sống đô thị.

Ứng dụng của sàn gỗ nhựa ngoài trời

Nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nên tấm sàn nhựa giả gỗ ngoài trời luôn là vật liệu được nhiều người sử dụng cũng như các kỹ sư thiết kế thi công quan tâm. Sau hơn 10 năm xuất hiện trên thị trường Việt Nam, sản phẩm này chủ yếu được lựa chọn để lắp đặt cho nhiều công trình khác nhau như:

  • Sàn gỗ hồ bơi: Sử dụng để lót hồ bơi, bể bơi mini, lát quanh hồ bơi. Đây chính là một trong những công trình phát huy tối đa tính chống trơn trượt của sàn gỗ nhựa.
  • Sàn gỗ có mặt tại nhà hàng: Dùng để lót hành lang, ban công, lối đi…
  • Sàn gỗ dùng trong các khách sạn, resort: Sử dụng để lót lối đi, hành lang, sân thượng, ban công, nhà tắm…
  • Trong sân vườn: Dùng ốp lối đi sân vườn, tạo nên khung cảnh thân thiện tối đa với môi trường tự nhiên.

21+ các mẫu sàn gỗ nhựa ngoài trời đẹp nhất 

Nếu chưa biết lựa chọn mẫu sàn gỗ nhựa ngoài trời nào đẹp, phù hợp với công trình của mình thì các bạn có thể tham khảo một số mẫu sàn như dưới đây.

sàn gỗ nhựa ngoài trời

 Sàn gỗ nhựa vân 3D cho nhà phố

sàn gỗ nhựa ngoài trời

Sàn gỗ nhựa lát trang trí sân vườn

sàn gỗ nhựa ngoài trời

Lát sàn gỗ nhựa cho công viên

sàn gỗ nhựa ngoài trời

Mẫu sàn gỗ nhựa lát hồ bơi

sàn gỗ nhựa ngoài trời

Sàn gỗ nhựa lát cho cầu có tính thẩm mỹ cao

sàn gỗ nhựa ngoài trời

 Sàn gỗ nhựa vân 3D màu Coffee lót ngoài trời 

sàn gỗ nhựa ngoài trời

Mẫu sàn gỗ nhựa HD Wood khá đẹp

Báo giá sàn gỗ nhựa ngoài trời mới nhất

Tùy theo từng mẫu mã, chủng loại, đơn vị bán, số lượng… mà giá sàn gỗ nhựa ngoài trời sẽ có mức giá khác nhau, dao động từ 700.000 đồng – 1.200.000 đồng/ m2. Cụ thể:

Tên sản phẩmMức giá
Sàn gỗ nhựa ngoài lỗ vuông750.000 – 950.000 đồng/ m2.
Sàn gỗ nhựa ngoài lỗ tròn850.000 – 1.100.000 đồng/ m2
Sàn gỗ nhựa ngoài lỗ tròn cao cấp1.200.000 – 2.100.000 đồng/m2
Khung xương gỗ nhựa120.000 – 300.000 đồng/ m2
Khung xương loại sắt hộp170.000 – 250.000 đồng/ m2
Chốt kết nối2000 đồng/ chiếc
Nhân công thợ lắp đặt sàn 150.000 – 300.000 đồng/ m2

Bên cạnh đó, các bạn có thể tham khảo thêm bảng báo giá thi công sàn nhựa giả gỗ ngoài trời của một số thương hiệu nổi tiếng hiện nay như:

Tên sản phẩmMức giá
Sàn gỗ nhựa ngoài trời Thăng Long670.000 – 770.000 đồng/ m2
Sàn gỗ nhựa ngoài trời Awood800.000 – 1.200.000 đồng/ m2
Sàn gỗ nhựa ngoài trời Techwood1.000.000 – 1.500.000 đồng/m2
Sàn gỗ nhựa ngoài trời UltraWood1.200.000 – 1.700.000 đồng/m2
Sàn gỗ nhựa ngoài trời Việt Pháp850.000 – 1.000.000 đồng/ m2
Sàn gỗ ngoài trời Skywood1.000.000 – 1.500.000 đồng/m2
Sàn gỗ nhựa ngoài trời Smartwood800.000 – 1.000.000 đồng/ m2

Lưu ý: Mức giá của sàn gỗ nhựa như trên chưa bao gồm công lắp đặt, phí vận chuyển và thuế giá trị gia tăng. Nếu muốn biết chính xác hơn thì bạn nên liên hệ với Hotline 0962 133 277 của Vật liệu An Vinh để được tư vấn và báo giá sớm nhất.

Địa chỉ cung cấp sàn gỗ nhựa ngoài trời uy tín, chất lượng

Thị trường sàn gỗ nhựa ngoài trời đang cực kỳ phát triển. Điều đó đồng nghĩa với việc có rất nhiều đơn vị cung cấp loại vật liệu này. Người tiêu dùng có thể thỏa sức lựa chọn. Nhưng gợi ý, Vật liệu An Vinh chính là địa chỉ cung cấp sản phẩm vô cùng uy tín, chất lượng mà bạn không nên bỏ qua.

Đến với Vật liệu An Vinh, bạn sẽ sở hữu được sản phẩm có chất lượng cao cấp 100%, có giá cả phải chăng và mẫu mã cực kỳ đa dạng, phong phú. Bạn hoàn toàn được thoải mái tham khảo, lựa chọn cũng như nhận sự tư vấn nhiệt tình của đội ngũ nhân viên đến từ An Vinh để có thể sở hữu được sản phẩm ưng ý, phù hợp với công trình xây dựng của mình.

Liên hệ ngay với Vật liệu An Vinh thôi nào!

Công ty TNHH An Vinh – Nhà nhập khẩu ủy quyền của SCG tại Việt Nam

  • Trụ sở: 18A, Cư Xá Bà Điểm, xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TP HCM
  • Chi nhánh: Số 859, Tỉnh lộ 835, Xã Mỹ Lộc, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An
  • Hotline: 0962133277
  • Email: congtyanvinh2020@gmail.com 
  • FAX: 028 36368929 – 0286 2599891

Trên đây là toàn bộ những thông tin chia sẻ chi tiết về sàn gỗ nhựa ngoài trời cũng như gợi ý địa chỉ mua sản phẩm uy tín chính hãng với mức giá phù hợp nhất hiện nay. Hy vọng từ đó, các bạn sẽ có thêm nhiều thông tin mới mẻ, hữu ích để lựa chọn được loại vật liệu phù hợp với công trình.